Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 sở GDĐT Cần Thơ
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 sở GDĐT Cần Thơ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Sáu ngày 17 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Cần Thơ tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học sinh lớp 12 năm 2019 bài khảo sát môn Toán, nhằm kiểm tra kiến thức trong quá trình các em ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 sở GD&ĐT Cần Thơ có mã đề 101, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. [ads] Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 sở GD&ĐT Cần Thơ : + Cho hàm số y = f(x) nghịch biến trên R và thỏa mãn [f(x) – x]f(x) = x^6 + 3x^4 + 2x^2 với mọi x thuộc R. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [1;2]. Giá trị của 3M – m bằng? + Ông A vay 60 triệu đồng của một ngân hàng liên kết với một cửa hàng bán xe máy để mua xe dưới hình thức trả góp với lãi suất 8%/năm. Biết rằng lãi suất được chia đều cho 12 tháng, giảm dần theo dư nợ gốc và không thay đổi trong suốt thời gian vay. Theo qui định của cửa hàng, mỗi tháng ông A phải trả một số tiền cố định là 2 triệu đồng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A trả hết nợ? + Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên đường thẳng d1 cho 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 cho 7 điểm phân biệt. Số tam giác có đỉnh là các điểm trong 12 điểm đã cho là?

Xem trước nội dung

Trang 1/24 - WordToan

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 NĂM 2019 BÀI KHẢO SÁT MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút - không kể thời gian phát đề

Câu 1. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 3 2 a và bán kính đường tròn đáy bằng 2 a là

A.

3 3 8 a  . B.

3 3 8 a  . C.

3 3 6 a  . D.

3 3 24 a  .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa mặt phẳng :2 4 4 1 0 x y z     và mặt phẳng

: 2 2 2 0 x y z      bằng

A. 1 2 . B. 1. C. 3 2 . D. 1 3 .

Câu 3. Phần ảo của số phức   3 5 2 1 z i i     bằng

A. 7 . B. 7 . C. 7 . D. 0 . Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b có đồ thị  C cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

x c  . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi  C , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   là

A.  

c b

a c S f x dx f x dx     . B. 

b

a S f x dx  .

C.  

c b

a c S f x dx f x dx     . D. 

b

a S f x dx  .

Câu 5. Gọi 1 2 ; z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 3 7 0 z z    . Giá trị của biểu thức

1 2 1 2 z z z z   bằng

A. 5 2 . B. 5. C. 2 . D. 3 2 .

Câu 6. Cho hàm số  3 2 y f x ax bx cx d      có đồ thị như hình bên dưới.

Tập nghiệm của phương trình   4 0 f x f x       là

A.   0;3 . B.   1;0;1;2;3  . C.   1;0;2;3  . D.   1;2  .

Câu 7. Hàm số 4 16 log ( 16) y x   có đạo hàm là

x

y 4

-1 2

2

3 1 o

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Trang 2/24 – Diễn đàn giáo viên Toán

A.

3 ' . ln 2 x y  B.

3

4 ' . (x 16)ln2 x y  

C. 4 1 ' . 4(x 16)ln2 y   D.

3

4 16 ln 2 ' . x 16 x y  

Câu 8.

2 4x 3 lim x x x    bằng

A. 0. B. 2. C. 2.  D. 2. 

Câu 9. Nghiệm của phương trình 1 1 1 1 2 .4 . 16 8

x x x x    là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 4 x  . D. 3 x  . Câu 10. Số nghiệm của phương trình     3 3 log 2 1 log 3 2 x x     là

A. 3. B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 11. Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là

A. 144. B. 160. C. 164. D. 64.

Câu 12. Cho

2

1 ( )d 2 f x x

   và

2

1 ( )d 1 g x x

   . Giá trị của  

2

1 2 3 d f x g x x

       bằng

A. 1. B. 5. C. 7 . D. 7 . Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 4 1 y x x x    trên   1;3 bằng

A. 11. B. 7 . C. 2 . D. 4 .

Câu 14. Với a là số thực dương và khác1, giá trị của   3 4 log . a a a bằng

A. 12 . B. 13

4 . C. 3

4 . D. 7 .

Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số 3 2 ( ) 3 5    f x x x là

A. 2 ( ) 3 6    F x x x C . B. 4 3 1 ( ) 5 3     F x x x x C .

C.

4 3 ( ) 5 4     x F x x x C . D. 4 3 ( ) 5     F x x x x C .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 1 2 1      x y z d và mặt phẳng

( ) : 2 9 0     P x y z . Toạ độ giao điểm của d và ( ) P là

A.   1; 6; 3   . B.   2;0;0 . C.   0; 4; 2   . D.   3;2;1 .

Câu 17. Hàm số 2 1 x y x    có đồ thị là hình nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi các đường cos , 0, 0, 4 y x y x x      . Thể tích của khối tròn

xoay được tạo thành khi quay   H xung quang trục Ox bằng

A. 2 8  . B.   2 8  . C.

2 1 4 . D.   2 4  .

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ     1 ; 1;2 , 3 ;0 ; 1 a b       và   2; 5;1 c   . Vectơ

l a b c        có tọa độ là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo