
SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT ---------------
KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM 2019 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
MÃ ĐỀ THI: 486 Họ và tên thí sinh: .............................................................................. SBD: .........................
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định không phải là khoảng 0;?
A. 5 y x B. 2 y x C.
1 3 y x D. 1,7 y x
Câu 2: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình
2 5 2 3 3 2 2 3
x x x . Giá trị 1 2 A x x bằng?
A. 1 A B. 2 A C. 1 A D. 2 A
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 ln f x x x trên đoạn 2;3 bằng:
A. 3 B. 6 3ln3 C. 4 2ln 2 D. e
Câu 4: Cho phương trình 4 9 9 3 1 1 log 3 log 1 2log 4 2 2 x x x . Với điều kiện xác định của
phương trình trên, được biến đổi tương đương về phương trình nào sau đây? A. 3 1 4 x x x . B. 3 1 4 x x x C. 3 1 4 x x x D. 3 1 x x x
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 log 3 2log 3.log 2 x x có dạng ; T a b với
,a b R . Khi đó, giá trị T b a bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 1 C. 2 1 D. 4
Câu 6: Bất phương trình 32.4 18.2 1 0 x x có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây? A. (-5;0) B. (-5;-2) C. (-1;4) D. (-1;2)
Câu 7: Cho hàm số f x liên tục trên R và F x là nguyên hàm của f x , biết
9
0 9, 0 3. f x dx F Tính 9 F .
A. 6 B. 6 C. 12 D. 12
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số 3x f x x là:
A.
2 3 ln3 2
x x C B. 1 3 ln 3 x C C.
2 3 2 ln3
x x C D. 3 1 ln3
x C
Câu 9: Để hàm số .sin f x a x b thoả 1 2 f và 1
0 4 f x dx thì ,a b nhận giá trị:
A. 1 2, 2 a b B. 1, 2 a b C. , 4 2 a b D. , 2 a b
Câu 10: Biết
4
2 3 ln 2 ln3 ln5 dx I a b c x x , trong đó , , a b c Z . Tính giá trị T a b c .
A. S =2 B. S = 3 C. S = -1 D. S = 5
Câu 11: Cho số phức 3 2 z i . Tìm phần ảo của số phức w 1 2i z
A. 4 . B. 7 . C. 4 . D. 4i .
Câu 12: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 7 0 z z . Tính
2 2 1 2 P z z .
A. 4 7 . B. 56 . C. 14. D. 2 7 .
Câu 13: Cho số phức z thoả mãn 4 6 5 7 z i i . Điểm nào sau đây trong các điểm , , , M N P Q biểu diễn cho số phức z ?
A. Điểm M . B. Điểm N . C. Điểm P . D. Điểm Q .
Câu 14: Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1 3 u , công bội 2 q . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên
của n u .
A. 513 . B. 1023 . C. 513. D. 1023.
Câu 15: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau? A. 216 B. 120 C. 504 D. 6
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 0 x y . Mệnh đề nào dưới đây
đúng? A. // Oxy . B. //Oz . C. Oz . D. Oy .
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1; 2;0 A ; 3;2; 8 B . Tìm một vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB . A. 1;2; 4 u . B. 2;4;8 u . C. 1;2; 4 u . D. 1; 2; 4 u .
Câu 18: Tính khoảng cách từ điểm M( 2;3;1) đến trục Ox.
A. 5 B. 3 C. 10 D. 2.
Câu 19: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm (1; 1; 1) I và nhận ( 2;3; 5) u là véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
A. 2 B. 3 C. 1 1 1 2 3 5 x y z D. y f x
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 4 6 3 0 x y z x z . Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là: A. 2;0;3 , 4 I R B. 2;0;3 , 16 I R C. 2;0; 3 , 16 I R D. 2;0; 3 , 4 I R
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.