Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang mã đề 486 gồm 7 trang, đề có hình thức và cấu trúc bám sát đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề gồm 50 câu trắc nghiệm A – B – C – D, học sinh làm bài thi trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh khối 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Huỳnh Mẫn Đạt – Kiên Giang : + Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, A’A = A’D, hình chiếu vuông góc của A’ thuộc hình vuông ABCD, khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và AB’ bằng 6a/√10. Tính thể tích khối chóp A’.MNP trong đó M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh CD, CC’, DD’. [ads] + Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng? A. Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 1 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng. B. Đồ thị của hàm số f(x) không có tiệm cận ngang và có 1 tiệm cận đứng. C. Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 2 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị của hàm số f(x) có đúng 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng. + Cho một hình vuông có cạnh bằng 4. Chia hình vuông này thành 16 hình vuông đơn vị có cạnh bằng 1. Hỏi có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các đỉnh của hình vuông đơn vị?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT ---------------

KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM 2019 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ THI: 486 Họ và tên thí sinh: .............................................................................. SBD: .........................

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định không phải là khoảng   0;?

A. 5 y x  B. 2 y x  C.

1 3 y x  D. 1,7 y x 

Câu 2: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

2 5 2 3 3 2 2 3

x x x                . Giá trị 1 2 A x x   bằng?

A. 1 A  B. 2 A  C. 1 A  D. 2 A 

Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số    2 ln f x x x   trên đoạn   2;3 bằng:

A. 3 B. 6 3ln3  C. 4 2ln 2  D. e

Câu 4: Cho phương trình       4 9 9 3 1 1 log 3 log 1 2log 4 2 2 x x x     . Với điều kiện xác định của

phương trình trên, được biến đổi tương đương về phương trình nào sau đây? A.   3 1 4 x x x    . B.    3 1 4 x x x    C.    3 1 4 x x x     D.   3 1 x x x   

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình   2 4 3 log 3 2log 3.log 2 x x    có dạng   ; T a b  với

,a b R  . Khi đó, giá trị T b a   bằng bao nhiêu?

A. 2 B. 1 C. 2 1  D. 4

Câu 6: Bất phương trình 32.4 18.2 1 0 x x   có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây? A. (-5;0) B. (-5;-2) C. (-1;4) D. (-1;2)

Câu 7: Cho hàm số  f x liên tục trên R và  F x là nguyên hàm của  f x , biết

  9

0 9, 0 3. f x dx F    Tính  9 F .

A. 6  B. 6 C. 12 D. 12 

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số  3x f x x   là:

A.

2 3 ln3 2

x x C   B. 1 3 ln 3 x C   C.

2 3 2 ln3

x x C   D. 3 1 ln3

x C  

Câu 9: Để hàm số    .sin f x a x b    thoả  1 2 f  và  1

0 4 f x dx   thì ,a b nhận giá trị:

A. 1 2, 2 a b   B. 1, 2 a b   C. , 4 2 a b    D. , 2 a b   

Câu 10: Biết

4

2 3 ln 2 ln3 ln5 dx I a b c x x       , trong đó , , a b c Z  . Tính giá trị T a b c   .

A. S =2 B. S = 3 C. S = -1 D. S = 5

Câu 11: Cho số phức 3 2 z i   . Tìm phần ảo của số phức   w 1 2i z  

A. 4 . B. 7 . C. 4 . D. 4i .

Câu 12: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 7 0 z z    . Tính

2 2 1 2 P z z   .

A. 4 7 . B. 56 . C. 14. D. 2 7 .

Câu 13: Cho số phức z thoả mãn 4 6 5 7 z i i    . Điểm nào sau đây trong các điểm , , , M N P Q biểu diễn cho số phức z ?

A. Điểm M . B. Điểm N . C. Điểm P . D. Điểm Q .

Câu 14: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 3 u  , công bội 2 q . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên

của   n u .

A. 513  . B. 1023  . C. 513. D. 1023.

Câu 15: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau? A. 216 B. 120 C. 504 D. 6

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 0 x y    . Mệnh đề nào dưới đây

đúng? A.   // Oxy  . B. //Oz  . C.  Oz   . D.  Oy   .

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1; 2;0 A  ;   3;2; 8 B  . Tìm một vectơ

chỉ phương của đường thẳng AB . A.   1;2; 4 u    . B.   2;4;8 u   . C.   1;2; 4 u    . D.   1; 2; 4 u     .

Câu 18: Tính khoảng cách từ điểm M( 2;3;1)  đến trục Ox.

A. 5 B. 3 C. 10 D. 2.

Câu 19: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm (1; 1; 1) I  và nhận ( 2;3; 5) u    là véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

A. 2 B. 3 C. 1 1 1 2 3 5 x y z      D.  y f x 

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 4 6 3 0 x y z x z       . Khi đó tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là: A.   2;0;3 , 4 I R   B.   2;0;3 , 16 I R   C.   2;0; 3 , 16 I R   D.   2;0; 3 , 4 I R  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo