Quảng cáo
Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng  Thanh Hóa lần 3
QR

Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng Thanh Hóa lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 12 tháng 05 năm 2019, trường THPT Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán ôn thi tuyển sinh Đại học năm học 2018 – 2019 lần thứ 3 dành cho học sinh khối 12. Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần 3 có mã đề 061, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi nhằm tạo điều kiện để các em học sinh lớp 12 tự kiểm tra khả năng của bản thân, từ đó rút ra những kinh nghiệm cần thiết để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các bài toán vận dụng. [ads] Trích dẫn đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần 3 : + Cho hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh l = 5, bán kính đáy r = 3. Gọi O là tâm đường tròn đáy hình nón. M là điểm thay đổi trên đoạn SO (M khác S, M khác O). Mặt phẳng (a) qua M, vuông góc với SO cắt hình nón theo đường tròn có bán kính R. Xác định R để hình trụ có bán kính đáy R (xem hình) có thể tích lớn nhất. + Cho khối tứ diện ABCD.Trên các cạnh AB, AD lấy điểm M, N sao cho MB = 2MA, NA = 2ND. Mặt phẳng qua MN và song song với AC chia khối tứ diện thành hai phần. Tính tỉ số thể tích lớn hơn 1 giữa hai phần. + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = |x^2 – 1| và y = k với 0 < k < 1. Tìm k để diện tích của hình phẳng (H) gấp hai lần diện tích hình phẳng được kẻ sọc trong hình vẽ bên.

Xem trước nội dung

Trang 1/11 - Mã đề thi 061

TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

Mã đề 061 ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC MÔN: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 12/05/ 2019 .

Câu 1: Tính thể tích của khối lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng .a

A.

3

2 a . B.

3

3 a . C. 3 a . D.

3

6 a .

Câu 2: Tích phân  

2

0 2 1 d x I x   có giá trị bằng:

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho dường thẳng d: 1 1 2 2 1 3 x y z       điểm nào dưới

đây thuộc đường thẳng d? A. ( 2;1; 3) M   . B. ( 1;1;2) P  . C. (1; 1;2) Q  . D. (2; 1;3) N  .

Câu 4: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau? 2 y

O

1 2

-1

1

x -1 -2

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 5: Trong không gian , Oxyz viết phương trình đường thẳng d qua (3;2; 5) M  và vuông góc với

mặt phẳng : 2 5 1 0. P x y z   

A.

3

: 2 2 5 5

x t

d y t z t

        

. B.

3

: 2 2 5 5

x t

d y t z t

        

. C.

3

: 2 2 5 5

x t

d y t z t

        

. D.

3

: 2 2 5 5

x t

d y t z t

        

.

Câu 6: Thể tích của của tứ diện SABC vuông tại đỉnh S có các cạnh , , SA a SB b SC c    là:

A. 6 abc . B. abc. C. 2 abc . D. 3 abc .

Câu 7: Tính mô đun của số phức 1 3 z i 

A. 2 z  . B. 3 z  . C. 1 3 z  . D. 1 z .

Câu 8: Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là:

A. 2 16a . B. 2 16 a  . C. 2 4 a  . D.

2 4 3 a  .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z     ,: 2 2 1 0 Q x y z    .

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho là:

Trang 2/11 - Mã đề thi 061

A. 4 9 . B. 4 3 . C. 4 . D. 2 3 .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y   . Mặt phẳng  P

có một vectơ pháp tuyến là: A. ( 2; 1;1) n    . B. (2;1;0) n   . C. (2; 1;1) n    . D. (2;1; 1) n    .

Câu 11: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   ln ln ln ab a b   . B. ln ln ln a b a b   . C.   ln ln .ln ab a b  . D. ln ln ln a a b b  .

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 log 2 x  là:

A. 1 ; 9      . B. 1 0; 9       . C. 1 0; 9       . D. 1 ; 9        .

Câu 13: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính

diện tích xung quanh xq S của hình nón đó theo , , . l h r

A. xq S rl   . B. 2 1 3 xq S r h   . C. 2 xq S rl   . D. xq S rh   .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z        . Tọa

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

A.   1;2; 3 I   và 5 R  . B.   1; 2;3 I  và 5 R  .

C.   1;2; 3 I   và 5 R  . D.   1; 2;3 I  và 5 R  .

Câu 15: Hỏi hàm số 3 2 3 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào?

A.   ;0  . B. (2; ) . C.   0;2 . D. .

Câu 16: Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 y x  , 0 y  và hai đường thẳng 1 x , 2 x  quanh Ox .

A. 3 V   . B. 1 V . C. V   . D. 3 V  .

Câu 17: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     . Tập hợp các điểm

biểu diễn số phức liên hợp z là đường tròn nào sau đây? A. 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y     . B. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     .

C. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     . D. 2 2 ( 1) ( 2) 9 x y     .

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;0;0 A ,   0; 2;0 B  và   0;0;3 C .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng   ABC .

A. 1 3 1 2 x y z     . B. 1 1 2 3 x y z     . C. 1 3 2 1 x y z     . D. 1 2 1 3 x y z     .

Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. tan y x  . B. sin y x  . C. cos y x  . D. cot y x  .

Câu 20: Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo