Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Tư ngày 15 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có mã đề 001, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm A – B – C – D, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán trong quá trình các em học sinh lớp 12 ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 : + Bác Bình có một tấm thép mỏng hình tròn tâm O bán kính 4 dm. Bác định cắt ra một hình quạt tròn tâm O, quấn rồi hàn ghép hai mép của hình quạt tròn lại để tạo thành một đồ vật dụng mặt nón tròn xoay (tham khảo hình vẽ). Dung tích lớn nhất có thể của đồ vật mà bác Bình tạo ra bằng bao nhiêu? (bỏ qua phần mối hàn và độ dày của tấm thép). [ads] + Cô Ngọc vay ngân hàng một số tiền với lãi suất 1%/tháng. Cô ấy muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, cô ấy bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là 5 triệu đồng và cô ấy trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay (số tiền hoàn nợ tháng cuối cùng có thể ít hơn 5 triệu đồng). Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mà cô Ngọc vay ngân hàng là số nào trong các số dưới đây? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ dưới đây). Tính tỉ số V1/V2.

Xem trước nội dung

Trang 1/10 - Mã đề thi 001

SỞ GDĐT NINH BÌNH

(Đề thi gồm 50 câu, 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN THỨ 2 - NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh: ......................................................; Số báo danh: .................................. Mã đề thi 001

Câu 1: Cho các số thực dương x ,a ,b . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  

b b a a x x . B.   b a ab x x . C.  

b b a a x x . D.     b a a b x x .

Câu 2: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 5 là

A. 50. B. 250. C. 25. D. 125.

Câu 3: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2    x y x là

A. 2  y . B. 1 2  x . C. 1 2  y . D. 2  x .

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số  cos2  f x x là

A. 2sin 2x C   . B. 1sin 2 2 x C   . C. 1 sin 2 2 x C  . D. sin 2x C  .

Câu 5: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 2  u và công bội 3  q . Số hạng thứ 5 bằng

A. 96. B. 48 . C. 486 . D. 162 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm   1;2;3 M trên mặt phẳng   Oxy có tọa độ là

A.   1;2;0 . B.   1;0;3 . C.   0;2;3 . D.   0;0;3 .

Câu 7: Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình dưới đây.

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   y f x và trục Ox là

A. 

2

1 d

  S f x x . B. 

2

1 d

   S f x x .

C.  

0 2

1 0 d d

     S f x x f x x . D.  

2 0

0 1 d d

     S f x x f x x .

Câu 8: Hàm số 4 2 4 1    y x x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có các cạnh , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau. Biết 3, 4, 5    SA SB SC , thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 20 . B. 30. C. 10. D. 60 .

Câu 10: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

Trang 2/10 - Mã đề thi 001

A. 3 2 3 2    y x x . B. 3 2 3 2    y x x . C. 3 3 2    y x x . D. 3 3 2    y x x .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng : 2 3 0     P x y z

bằng

A. 6 2 . B. 3 2 . C. 3. D. 1 2 .

Câu 12: Cho số phức 5 3   z i . Phần ảo của số phức z bằng A. 3 . B. 3. C. 3 i. D. 5.

Câu 13: Bất phương trình   3 log 1 2   x có nghiệm nhỏ nhất bằng

A. 7 . B. 10. C. 9. D. 6 . Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn ra một tổ trưởng và một tổ phó từ một tổ có 10 người? Biết khả năng được chọn của mỗi người trong tổ là như nhau.

A. 90. B. 100. C. 45 . D. 50. Câu 15: Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng vuông góc với trục Oz ?

A. 2 3 0   y . B. 2 2 3 0    x y . C. 2 3 0   z . D. 2 3 0   x .

Câu 16: Cho hình trụ có tâm hai đáy lần lượt là O và O; bán kính đáy hình trụ bằng a . Trên hai đường tròn ( ) O và ( ) O lần lượt lấy hai điểm A và B sao cho đường thẳng AB tạo với trục của hình trụ một

góc 30 và có khoảng cách tới trục của hình trụ bằng 3 2 a . Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

A.  

2 3 2 3 a   . B.   2 3 2 a   . C.   2 2 3 1 a   . D.  

2 2 3 3 3 a   .

Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị khác nhau của tham số m để đồ thị hàm số 2 1 4 x y x mx     có 2

đường tiệm cận?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 18: Cho hình chóp .S ABC có đường cao SA, tam giác ABC vuông tại A có 2  AB , 4  AC . Gọi H là trung điểm của BC . Biết diện tích tam giác SAH bằng 2, thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A. 16 5 15 . B. 16 5 5 . C. 4 5 9 . D. 4 5 3 .

Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3 5 625 x x   bằng A. 9. B. 3. C. 4 . D. 6 .

Câu 20: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  f x x x   trên đoạn

  0;3 . Giá trị của biểu thức 2 M m  gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

A. 0,768. B. 1,767 . C. 0,767 . D. 1,768.

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình dưới đây.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo