Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi KSCL Toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 12 tháng 05 năm 2019, trường THPT chuyên Lam Sơn tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 được rèn luyện và kiểm tra khả năng của bản thân, để các em có những sự chuẩn bị tốt nhất trước khi kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức bắt đầu. Đề thi KSCL Toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa có mã đề 132, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm A – B – C – D, thời gian học sinh làm bài là 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi KSCL Toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Cho hàm số y = (2x – 1)/(x + 1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 1/2. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là: y = 2. C. Hàm số gián đoạn tại x = -1. D. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó. + Một hộp chứa 5 bi trắng, 6 bi đỏ và 7 bi xanh, tất cả các bi có kích thước và khối lượng như nhau. Chọn ngẫu nhiên 6 bi từ hộp đó. Tính xác suất để 6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng. + Dân số hiện nay của tỉnh X là 1,8 triệu người. Biết rằng trong 10 năm tiếp theo, tỷ lệ tăng dân số bình quân hàng năm của tỉnh X luôn giữ mức 1,4%. Dân số của tỉnh X sau 5 năm (tính từ hiện nay) gần nhất với số liệu nào sau đây?.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA Năm học 2018-2019 - Lần 3 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho khối chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy   ABC ,

2 SA a  . Đáy ABC vuông tại A , AB a  , 2 AC a  (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích khối chóp .S ABC

A.

3 2 . 3 a B. 3 2. a

C.

3 2 2 . 3 a D.

3 2 . 6 a

Câu 2: Cho số phức   3 4 z i i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực 3 và phần ảo 4i . B. Phần thực 3 và phần ảo 4. C. Phần thực 3 và phần ảo 4 . D. Phần thực 3 và phần ảo 4i  . Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đồ thị  C như hình vẽ. Tọa độ

điểm cực tiểu của  C là

A.   0; 2  . B.   0; 4  .

C.   1;0 . D.   2;0  .

Câu 4: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình nón   N . Diện

tích toàn phần của hình nón   N là

A. 2 TP S Rl R     . B. 2 2 2 TP S Rl R     C. 2 2 TP S Rl R     . D. 2 TP S Rh R     .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ   4;5; 3 a    và   2; 2;3 b    . Véc tơ 2 x a b      có

tọa độ là

A.   2;3;0 .  B.   0;1; 1  . C.   0;1;3 . D.   6;8; 3   .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 0 P x z    . Một véc tơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là

A.   1; 3;0 n    . B.   1; 3; 1 n     . C.   1; 3;1 n    . D.   1;0; 3 n    .

Câu 7: Cho hàm số 

4 2 5 4 y f x x x     có đồ thị như hình vẽ bên.

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  và trục

hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai?.

A. 

2

2 S f x dx

  . B. 

2

0 2 S f x dx  .

C.  

1 2

0 1 2 2 S f x dx f x dx     . D. 

2

0 2 S f x dx  .

a 2

2a

a

C

B

A

S

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như

hình vẽ bên. Hàm số  y f x  đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?.

A.   1;3  . B.   0;.

C.   2;0  . D.   ; 2  .

Câu 9: Tập xác định của hàm số   2 4 3 y x x

    là

A. \{1;3}  . B.     ;1 3;   . C.   1;3 . D.     ;1 3; .   

Câu 10: Hàm số 

3 1 2 x f x   có đạo hàm

A. 

3 1 ' 3.2 x f x   . B. 

3 1 ' 3.2 .ln 2 x f x   .

C.   

3 2 ' 3 1 2 x f x x    . D.   

3 2 ' 3 1 2 .ln 2 x f x x    .

Câu 11: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là

A. 1. B. 4!. C. 5. D. 5!. Câu 12: Cho  f x ,  g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số k  và C là một hằng số tùy

ý. Xét 4 mệnh đề sau:      : ' I f x dx f x       : II kf x dx k f x dx   

      : III f x g x dx f x dx g x dx            

3 2 : 3 x IV x dx C   

Số mệnh đề đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 13: Đồ thị hàm số 2 3 4 x y x    có bao nhiêu đường tiệm cận?.

A. 2. B. 1 . C. 3. D. 0 . Câu 14: Cho khối tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ bên). Đặt V là thể tích của khối tứ diện ABCD, 1 V là thể tích của khối tứ diện MNBC. Khẳng định

nào sau đây đúng ?.

A. 1 1 . 4 V V  B. 1 1 . 2 V V 

C. 1 1 . 3 V V  D. 1 2 . 3 V V 

Câu 15: Cho biết  

5

2 1

3 ln5 ln 2 , 3 dx a b a b x x      . Mệnh đề nào sau đây đúng?.

A. 2 0 a b   . B. 0. a b   C. 2 0 a b   . D. 0 a b   .

Câu 16: Cho hàm số   3 2 1 2 2 3 y x x m x m      . Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m

để hàm số đồng biến trên .

A.   ;2 S  . B.   ;2 S  . C.   2; S  . D.   2; . S  

Câu 17: Cho log3 a  , ln3 b  . Mệnh đề nào sau đây đúng?.

A. 10 a e b  . B. 10a be  . C. 1 1 1 10e a b   . D. 10b ae  .

N

M

D

C

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo