Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Thực Hành - TP HCM
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Thực Hành - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vừa qua, trường THPT Thực Hành, trực thuộc Đại học Sư Phạm thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, nhằm giúp các em học sinh khối 12 của trường được thử sức, để các em có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp tới. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Thực Hành – TP HCM có mã đề 135, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Thực Hành – TP HCM : + Có 6 học sinh A, B, C, D, E, F. Thầy X sắp xếp 6 học sinh này vào dãy ghế dài 6 chỗ, mỗi ghế có đúng một học sinh, và thầy muốn hai bạn B và E luôn ngồi kề nhau để kèm nhau học. Hỏi thầy X có tất cả bao nhiêu cách sắp xếp? [ads] + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ? A. log(a^3/b) = 3loga – logb với mọi số thực a, b thỏa mãn ab > 0. B. (log_2 (a + b)^3)^2 = 3(log_2(a + b))^2 với mọi số thực a, b thỏa mãn a + b > 0. C. ln(a^2.b^2) = 2ln|a| + 2ln|b| với mọi số thực a, b khác 0. D. log(a + b) = loga + logb với mọi số thực a, b > 0. + Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t) = 1/100.t^2 + 13/30.t (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng a m/s2 (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được giây thì đuổi kịp A. Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng bao nhiêu ?

Xem trước nội dung

Page 1/6 – Mã đề thi 135

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 135

Họ và tên thí sinh:…………………………………………

Số báo danh:………………………………………………..

Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A.

3 log 3log log a a b b       

với mọi số thực ,a b thỏa mãn 0 ab  .

B.     3 2 2 2 2 log 3log a b a b    với mọi số thực ,a b thỏa mãn 0 a b   .

C.   2 2 ln 2ln 2ln a b a b   với mọi số thực ,a b khác 0.

D.   log log log a b a b    với mọi số thực , 0 a b  .

Câu 2: Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần ảo của số phức   w 1 2i z  

A. 7 . B. 4i . C. 4 . D. 4 .

Câu 3: Tìm tích các nghiệm của phương trình 2 2 1 2

1 5 log 2 log log 2 x x x         

?

A. 4 1

32

B. 1 C. 4 32 D. 5

Câu 4: Hàm số 2 3sin2 2sin 2 y x x          

có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 5: Cho tam giác ABC có 0 1, 120 AB AC BAC    . Quay tam giác ABC quanh cạnh AB, tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành.

A. 3 V   B. 3 11 V   C. 4 V   D. 6 V  

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 7: Tìm số điểm cực trị của hàm số  

3 2 1 y x x   . A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 8: Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng   100;100  để phương trình

2 2 11 .5 2019 x x m  có hai nghiệm phân biệt?

Page 2/6 – Mã đề thi 135

A. 107 B. 105 C. 104 D. 106 Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm thuộc mp( ):2 3 2 1 0    Q x y z , giao của mp ( ): 6 0    P x y z với mặt cầu (S) là đường tròn có tâm ( 1;2;3)  J và bán kính 8  r . Biết rằng (S) có tâm là

( ; ; ) I a b c và bán kính R, tính 2 T a b c R   . A. 61 T  B. 78 T  C. 97 T  D. 64 T  Câu 10: Hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc

0 60 SBD  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO.

A. 2 2 a B. 5 5 a C. 2 5 a D. 5 a

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số   10 log 10 x x y e  

A. 10 10

x x

x x e y e

   

B.  

10 ln10 10 ln100

x x

x x

e y

e

 

C.    

1 1 2 10

10 ln10

x x

x x x e y

e

 

 

D.    

2 10 ln10

10 ln10

x x

x x

e y

e

 

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số  

2018 2019 2 y x

  

A.  \ 2 B.   0; C.   ;2  D.   2; Câu 13: Hình chóp SABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi G, H là trọng tâm tam giác SAB và SAD. Điểm E thuộc cạnh BC sao cho BE BC 4  . Thiết diện của mặt phẳng (GHE) và hình chóp là hình gì? A. Hình tam giác B. Hình ngũ giác C. Hình tứ giác D. Hình lục giác Câu 14: Trong không gian Oxyz cho hai điểm (4;0;0), (0;1;2) A H . Phương trình phẳng (P) đi qua A và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B, C sao cho AH là đường cao của tam giác ABC là 20 0 ax by cz     . Tính

2 2 2 S a b c    . A. 150 S  B. 185 S  C. 125 S  D. 105 S  Câu 15: Hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

A. 1 x . B. 0 x  . C. 3 x . D. 2 x  . Câu 16: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 1 1 171 n n n n C C      . Tìm hệ số lớn nhất của biểu thức

    1 1 2

n P x x x    sau khi khai triển và rút gọn? A. 50692096. B. 8712704. C. 55705600. D. 18670080. Câu 17: Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình cos4 7sin2 3 0 x x    ở cung phần tư thứ (I) và thứ (III) trên đường tròn lượng giác là bao nhiêu? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 18: Tìm số chữ số của số 2019 2018 khi viết trong hệ thập phân? A. 6673 B. 6672 C. 6674 D. 6671

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo