Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường THPT chuyên Bến Tre
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường THPT chuyên Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hỗ trợ các em học sinh lớp 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, giới thiệu đến các em đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường THPT chuyên Bến Tre. Đề thi có mã đề 132 gồm 7 trang, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường THPT chuyên Bến Tre : + Trong kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh có 105 em dự thi, có 10 em tham gia buổi gặp mặt trước kỳ thi. Biết các em đó có số thứ tự trong danh sách lập thành một cấp số cộng. Các em ngồi ngẫu nhiên vào hai dãy bàn đối diện nhau, mỗi dãy có năm ghế và mỗi ghế chỉ ngồi được một học sinh. Tính xác suất để tổng các số thứ tự của hai em ngồi đối diện nhau là bằng nhau. [ads] + Một cái ao hình ABCDE (như hình vẽ), ở giữa ao có một mảnh vườn hình tròn có bán kính 10m. Người ta muốn bắc một câu cầu từ bờ AB của ao đến vườn. Tính gần đúng độ dài tối thiếu l của cây cầu biết: Hai bờ AE và BC nằm trên hai đường thẳng vuông góc với nhau, hai đường thẳng này cắt nhau tại điểm O. Bờ AB là một phần của một parabol có đỉnh là điểm A và có trục đối xứng là đường thẳng OA. Độ dài đoạn OA và OB lần lượt là 40 m và 20 m. Tâm I của mảnh vườn lần lượt cách đường thẳng AE và BC lần lượt 40 m và 30m. + Sinh viên B được gia đình gửi tiết kiệm số tiền 300 triệu đồng vào ngân hàng theo mức kì hạn 1 tháng với lãi suất tiết kiệm là 0,4%/tháng. Mỗi tháng, vào ngày ngân hàng tính lãi, sinh viên B rút ra một số tiền như nhau để trang trải chi phí cho cuộc sống. Hỏi hàng tháng sinh viên này rút số tiền xấp sỉ bao nhiêu để sau 5 năm học đại học, số tiền tiết kiệm vừa hết?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE Năm học: 2018 - 2019

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Môn: Toán - Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ: 123

Câu 1. Công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là:

A. 2 V R h   . B. 2 1 3 V R h   . C. 2 V Rh   . D. V Rh  

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 3 ( ) 5

x t d y t t z t

         

. Đường thẳng d

không đi qua điểm nào sau đây? A. ( 1; 1;6) Q  B. (2;3; 1) N  C. (3;5;4) P . D. . (1;2;5) M

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) ln  f x x xdx là:

A.

4 4 1 1 .ln 4 16 x x x C   . B. 4 3 1 1 .ln 4 16 x x x  .

C.

4 4 1 1 .ln 4 16 x x x C   D. 4 4 1 1 .ln 4 16 x x x 

Câu 4. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 y = x +3,y = 4x . Xác định mệnh đề đúng?

A. 

3 2

1 S = x + 4x+3 dx B.   

3 2

1 S = x + 4x+ 3 dx

C. 

3 2

1 S = x - 4x+3 dx D.   

3 2

1 S = x +3 - 4x dx

Câu 5. Cho hình lập phương .  ABCD A B C D . Góc giữa hai mặt phẳng   DA B  và   ' ' DC B bằng

A. 45 B. 30 C. 60 D. 90.

Câu 6. Hàm số   3 2 3 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0; 4 . B.    0; C.    ; 2 D.   2;0 Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tìm tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình là

      2 2 2 1 4 3 18 x y z      

A. ( 1; 4;3),R 18 I    . B. (1; 4; 3),R 18 I   

C. (1;4;3),R 18 I  D. (1; 4;3),R 18 I  

Câu 8. Cho 14 log 2 a  . Giá trị của 14 log 49 tính theo a là

A. 2(1 ) a  B. 2a C. 1 2(1 ) a  D. 2 1 a 

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 1 27 3

       

x x là

A.   ;1  B.   3; C.     ;1 3;    D.   1;3 .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng (P) : 2 x 3y 6z 6 0     . Vectơ nào dưới đây là

vectơ pháp tuyến của ?

A. B. . C. . D.

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm cấp hai trên . Biết  0 3 f   ,  2 2019 f   và bẳng xét dấu của

 f x  như sau:

x  0

2 

 ''f x  0  0 

Hàm số   2018 2019 y f x x    đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm 0x thuộc khoảng nào sau đây?

A.   0;2 . B.   ; 2018  . C.   2018;0  . D.   2018;.

Câu 12. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình    

3 4 1 2 1 2 1 x x m x x x x m        có nghiệm duy nhất. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S

bằng A. 0 B. 6  C. 10. D. 1 .

Câu 13. Sinh viên B được gia đình gửi tiết kiệm số tiền 300 triệu đồng vào ngân hàng theo mức kì hạn 1 tháng với lãi suất tiết kiệm là 0,4% / tháng. Mỗi tháng, vào ngày ngân hàng tính lãi, sinh viên B rút ra một số tiền như

nhau để trang trải chi phí cho cuộc sống. Hỏi hàng tháng sinh viên này rút số tiền xấp sỉ bao nhiêu để sau 5 năm học đại học, số tiền tiết kiệm vừa hết? A. 5.363.922 đồng B. 5.633.923 đồng C. 5.633.922 đồng. D. 5.336.932 đồng. Câu 14. Thể tích khối cầu bán kính 2a bằng

A.

3 32 3 a  B. 3 2 a  C. 3 4 a  D.

3 4 3 a 

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 . Tính khoảng cách giữa hai đường SB và AC theo a.

A. a B. 3 7 a C. 10 5 a D. 21 5 a

Câu 16. Số các hoán vị của một tập hợp có 6 phần tử là: A. 6 B. 120 C. 46656 D. 720 . Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 1  A và   2;3;4 B . Véctơ 

AB có tọa độ là

A.   1;2;5 B.   3;5;1 C.   3;4;1 D.   1;2;3

Câu 18. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Oxyz

 P

  3;2;1 n     2;3;6 n   1 1 1; ; 2 3 n      

   6;3;2 n  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo