Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Lương Thế Vinh  Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Lương Thế Vinh Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THCS và THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội, đề thi có mã đề 110, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm A – B – C – D, học sinh làm bài thi trong 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh 12, đồng thời tạo điều kiện để các em được thử sức và rèn luyện, nhằm có sự chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp tới, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường parabol (P) có đỉnh tại O. Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S quay quanh trục Ox. [ads] + Cho hình trụ có trục OO’ và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO’ và cách OO’ một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là một điểm nằm trên đoạn thẳng BC. Mặt phẳng (SAB) tạo với (SBC) một góc 60 độ và mặt phẳng (SAC) tạo với (SBC) một góc φ thỏa mãn cos φ = √2/4. Gọi α là góc tạo bởi SA và mặt phẳng (ABC), tính tanα.

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 5 trang

Mã đềthi 110

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 3 Năm học 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy và SB = a √

3. Tính thểtích khối chóp S.ABC

A. a3√

6 4 . B. a3√

6 12 . C. a3√

6 3 . D. 2a3√

6 9 .

Câu 2. Cho hàm sốf(x) thỏa mãn f(0) = 1, f ′(x) liên tục trên R và Z 3

0 f ′(x)dx = 9. Giá trị

của f(3) là A. 6. B. 3. C. 10. D. 9.

Câu 3. Cho a, b là các sốdương tùy ý, khi đó ln(a + ab) bằng

A. ln a. ln(ab). B. ln a + ln(1 + b). C. ln a ln(1 + b). D. ln a + ln(ab).

Câu 4. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = 1 2x + 3 là

A. 1 (2x + 3)2 + C. B. − 3 (2x + 3)2 + C. C. −1

2 ln |2x + 3| + C. D. 1

2 ln |2x + 3| + C.

Câu 5. Bất phương trình 1

2

x2−2x > 1

8 có tập nghiệm là (a; b). Khi đó giá trịcủa b −a

là A. 4. B. −4. C. 2. D. −2.

Câu 6. Trong hệtọa độOxyz, cho đường thẳng d : x −1

1 = y −2

−2 = z + 2

3 . Phương trình

nào sau đây là phương trình tham sốcủa d?

A.

 

x = 1 y = 2 −t z = −2 + 3t . B.

 

x = 1 + t y = 2 + 2t z = 1 + 3t . C.

 

x = 1 + t y = 2 −2t z = −2 + 3t . D.

 

x = 1 y = 2 + t z = 1 −t .

Câu 7. Tìm sốphức liên hợp của sốphức z = i(3i + 1). A. z = 3 + i. B. z = −3 + i. C. z = 3 −i. D. z = −3 −i.

Câu 8. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0; −1; 2), song song với trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + 2y −2z + 1 = 0. A. (P) : 2y + 2z −1 = 0. B. (P) : y + z −1 = 0. C. (P) : y −z + 3 = 0. D. (P) : 2x + z −2 = 0.

Câu 9. Sốphức z thỏa mãn z = 5 −8i có phần ảo là A. −8. B. 8. C. 5. D. −8i.

Câu 10. Cho hàm sốy = x3 −3x2 + 2. Đồthịhàm sốcó điểm cực đại là A. (2; −2). B. (0; −2). C. (0; 2). D. (2; 2).

Câu 11.

Trang 1/5 Mã đề110

Đường cong trong hình bên là đồthịcủa một hàm sốtrong bốn hàm sốđược liệt kê ởbốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào? A. y = x4 −x2 + 1. B. y = −x2 + x −1. C. y = −x3 + 3x + 1. D. y = x3 −3x + 1.

x 1

y

0

Câu 12. Cho điểm A(1; 2; 3) và hai mặt phẳng (P) : 2x+2y+z+1 = 0, (Q) : 2x−y+2z−1 = 0. Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả(P) và (Q) là

A. x −1

1 = y −2

1 = z −3

−4 . B. x −1

1 = y −2

2 = z −3

−6 .

C. x −1

1 = y −2

6 = z −3

2 . D. x −1

5 = y −2

−2 = z −3

−6 .

Câu 13. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = −5 và d = 3. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. u15 = 45. B. u13 = 31. C. u10 = 35. D. u15 = 34.

Câu 14. Trong hệtọa độOxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(−1; 4; 1). Phương trình mặt cầu đường kinh AB là A. (x + 1)2 + (y −4)2 + (z −1)2 = 12. B. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 12. C. x2 + (y −3)2 + (z −2)2 = 3. D. x2 + (y −3)2 + (z −2)2 = 12.

Câu 15. Sốgiao điểm của đường thẳng y = x + 2 và đường cong y = x3 + 2 là A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 16. Tính chiều cao h của hình trụbiết chiều cao h bằng bán kính đáy và thểtích của khối trụđó là 8π A. h = 2. B. h = 2 √

2. C. h = 3√

32. D. h = 3√

4.

Câu 17. Phương trình z2 + 2z + 10 = 0 có hai nghiệm là z1, z2. Giá trịcủa |z1 −z2| là A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.

Câu 18. Hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = (x −1)2(x −3) với mọi x. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hàm sốcó 1 điểm cực đại. B. Hàm sốkhông có điểm cực trị. C. Hàm sốcó hai điểm cực trị. D. Hàm sốcó đúng một điểm cực trị.

Câu 19. Giá trịcủa biểu thức 9 1 2 log3 4 bằng A. 2. B. 4. C. 3. D. 16.

Câu 20. Tập xác định của hàm sốy = log2(x2 −2x) là A. (−∞; 0) ∪(2; +∞). B. [0; 2]. C. (∞; 0] ∪[2; +∞). D. (0; 2).

Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) = 2x + m

x −1 . Tính tổng các giá trịcủa tham sốm để

max x∈[2;3] f(x) −min x∈[2;3] f(x) = 2.

A. −4. B. −2. C. −1. D. −3.

Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữnhật, AB = 2a, AD = a √

3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 300. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

A. 8πa2. B. 8πa2

3 . C. 4πa2. D. 4πa2

3 .

Trang 2/5 Mã đề110

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo