Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vừa qua, trường THPT chuyên Quang Trung, tỉnh Bình Phước tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 5, nhằm giúp học sinh lớp 12 của nhà trường tiếp tục rèn luyện để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp tới. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước gồm 4 mã đề: 111, 222, 333, 444, đề gồm 7 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, nội dung đề chủ yếu tập trung vào chương trình Toán 12, đề có cấu trúc tương tự đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 5 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước : + Người ta làm một dụng cụ sinh hoạt gồm hình nón và hình trụ như hình vẽ (không có nắp đậy trên). Cần bao nhiêu m2 vật liệu để làm (các mối hàn không đáng kể, làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy)? + Một khu vườn dạng hình tròn có hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau, AB = 12m. Người ta làm một hồ cá có dạng hình elip với bốn đỉnh M, N, M’, N’ như hình vẽ, biết MN = 10m, M’N’ = 8m, PQ = 8m. Diện tích phần trồng cỏ (phần gạch sọc) bằng? + Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: x/2 = y/2 = (z + 3)/-1 và mặt cầu (S): (x – 3)^2 + (y – 2)^2 + (z – 5)^2 = 36. Gọi Δ là đường thẳng đi qua A(2;1;3), vuông góc với đường thẳng (d) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách lớn nhất. Khi đó đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u = (1;a;b). Tính a + b.

Xem trước nội dung

TR◊ÕNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

T TOÁN (Đ∑thi có 7 trang)

Đó THI TH€ THPTQG NãM 2019

MÔN: TOÁN, LŒP 12, LÜN 5

ThÌi gian làm bài: 90 phút

Mã đ∑thi 111

Câu 1. Trong không gian Oxyz, m∞t phØng (P) : x + y + z −3 = 0 đi qua đi∫m nào d˜Ói đây?

A C (2; 0; 0). B B (0; 1; 1). C D (0; 1; 0). D A (1; 1; 1).

Câu 2. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên R và có b£ng xét dßu cıa đ§o hàm nh˜ sau

x y0

−1 −1 0 2 4 +1 + 0 − + 0 − 0 +

Hàm sậ đã cho có bao nhiêu đi∫m các tr‡?

A 4. B 1. C 3. D 2.

Câu 3. Cho hàm sË y = f (x) có đÁ th‡ nh˜ hình v≥

x

y

−1

1

−3

1 O

Hàm sË đÁng bi∏n trên kho£ng nào d˜Ói đây?

A (−1; 1). B (−3; +1). C (−1; 1). D (1; +1).

Câu 4. Cho a, b, c theo th˘ tá này là ba sậ h§ng liên ti∏p cıa mÎt cßp sậ cÎng. Bi∏t a + b + c = 15. Giá tr‡ cıa b băng

A b = 10. B b = 8. C b = 5. D b = 6.

Câu 5. Cho hàm sË y = f (x) liên tˆc trên R và có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x y0

y

−1 −1 0 1 +1 − 0 + 0 − 0 + +1 +1

1

2

−1 −1

+1 +1

KhØng đ‡nh nào d˜Ói đây sai?

A M (0; 2) là đi∫m các ti∫u cıa đÁ th‡ hàm sậ. B x◦= 0 là đi∫m các đ§i cıa hàm sậ.

C x◦= 1 là đi∫m các ti∫u cıa hàm sậ. D f (−1) là mÎt giá tr‡ các ti∫u cıa hàm sậ.

Câu 6. Ph˜Ïng trình 52x+1 = 125 có nghiêm là

A x = 3

2. B x = 5

2. C x = 3. D x = 1.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đi∫m A th‰a mãn −−! OA = 2~i + ~j vÓi~i, ~j là hai vectÏ đÏn v‡ trên hai trˆc Ox, Oy. TÂa đÎ đi∫m A là

A A (2; 1; 0). B A (0; 2; 1). C A (0; 1; 1). D A (1; 1; 1).

Câu 8. VÓi a là sậ thác d˜Ïng bßt k˝, mênh đ∑nào d˜Ói đây đúng?

A log (3a) = 3 log a. B log a3 = 3 log a. C log (3a) = 1

3 log a. D log a3 = 1

3 log a.

Trang 1/7 Mã đ∑111

Câu 9. Cho khËi l´ng trˆ đ˘ng có đáy là tam giác vuông, đÎ dài hai c§nh góc vuông là 3a, 4a và chi∑u cao cıa khËi l´ng trˆ là 6a. Th∫tích cıa khËi l´ng trˆ băng

A V = 27a3. B V = 12a3. C V = 72a3. D V = 36a3.

Câu 10. Trong không gian Oxyz, m∞t phØng đi qua 3 đi∫m A (1; 0; 0), B (0; 2; 0), C (0; 0; 3) có ph˜Ïng trình là

A x

1 + y

2 + z

3 = 1. B x

1 + y

2 + z

3 = 0. C x 1 + y

2 + z

3 = −1. D x

1 + y

1 + z

3 = 1.

Câu 11. Cho z = −1 −2i. Đi∫m nào trong hình v≥bên d˜Ói là đi∫m bi∫u diπn sË ph˘c z?

x

y

−2 −1 2

−1

1

2

O

P

Q

M

N

A N. B M. C P. D Q.

Câu 12. VÓi P = loga b3 + loga2 b6 trong đó a, b là các sậ thác d˜Ïng tùy ˛ và a khác 1. Khi đó mênh đ∑ nào d˜Ói đây đúng?

A P = 27 logb

a. B P = 9 logb

a. C P = 6 logb

a. D P = 15 logb

a.

Câu 13. HÂ nguyên hàm cıa hàm sË f (x) = 2x + 2

x là

A 2x ln 2 −2

x2 + C. B 2x + 2 ln x + C. C 2x

ln 2 + 2 ln |x| + C. D 2x

ln 2 + 2 ln x + C.

Câu 14. Cho hàm sậ y = f (x) liên tˆc trên đo§n [−1; 3] và có đÁ th‡ nh˜ hình v≥. GÂi M, m l¶n l˜Òt là giá tr‡ lÓn nhßt và nh‰ nhßt cıa hàm sậ đã cho trên đo§n [−1; 3]. Giá tr‡ cıa M + m là

x

y

−1

1

2

O

1 2

3

−2

−3

−4

A −5. B 2. C −6. D −2.

Câu 15. Đ˜Ìng cong trong hình là đÁ th‡ cıa hàm sË nào d˜Ói đây?

x

y

−1

−1

1 1 O

Trang 2/7 Mã đ∑111

A y = −x + 1

x + 1 . B y = x3 −3x + 2. C y = −x x + 1. D y = x4 −2x2 + 1.

Câu 16. Kí hiêu z1, z2 là hai nghiêm ph˘c cıa ph˜ẽng trình z2 −3z + 3 = 0. Giá tr‡ cıa |z1|2 + |z2|2 băng

A 2

p

3. B 2

p

5. C 6. D 4.

Câu 17. Cho

1R

0

f (x) dx = 2. Khi đó

1R

0

⇥2f (x) + ex⇤dx băng

A e + 3. B 5 + e. C 3 −e. D 5 −e.

Câu 18. ChÂn k∏t lu™n đúng

A Ak

n = n! (n −k)!. B C0

n = 0. C Ck

n = n! k!(n + k)!. D A1

n = 1.

Câu 19. Th∫tích cıa khËi cảu có bán kính R băng

A 1

3⇡R3. B 4

3⇡2R3. C V = 4

3⇡R3. D 4⇡R3.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho m∞t cảu (S ) : x2 + y2 + z2 −2x −3 = 0. Bán kính cıa m∞t cảu băng

A R = 3. B R = 4. C R = 2. D R = 5.

Câu 21. T™p nghiêm cıa bßt ph˜Ïng trình: log 1

2 (x −1) > log2

1 x2 −1 là

A [2; +1). B ;. C (0; 1). D (1; +1).

Câu 22. Hàm sË y = log2

p

x2 + x có đ§o hàm là

A y0 = 2x + 1 $x2 + x%. B y0 = 2x + 1 2 $x2 + x% ln 2. C y0 = 2x + 1 $x2 + x% ln 2. D y0 = (2x + 1) ln 2

2 $x2 + x% .

Câu 23. MÎt khu v˜Ìn d§ng hình tròn có hai đ˜Ìng kính AB,CD vuông góc vÓi nhau, AB = 12m. Ng˜Ìi ta làm mÎt hÁ cá có d§ng hình elip vÓi bận đønh M, N, M0, N0 nh˜ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo