Quảng cáo
Đề khảo sát kiến thức Toán THPT lần 2 năm 2018 - 2019 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát kiến thức Toán THPT lần 2 năm 2018 - 2019 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 11 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát kiến thức môn Toán THPT năm học 2018 – 2019 lần thứ hai, kỳ thi nằm trong kế hoạch giúp học sinh khối 12 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Đề khảo sát kiến thức Toán THPT lần 2 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc có mã đề 304, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm A – B – C – D, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, theo nhận định của nhiều thí sinh tham dự kỳ thi, đề được đánh giá là khó, chứa nhiều bài toán ở mức vận dụng cao. [ads] Trích dẫn đề khảo sát kiến thức Toán THPT lần 2 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong cốc cao 8cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu? (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân, bỏ qua độ dày của cốc). + Cho tập A = {1; 2; 3; 4 … 100}. Gọi S là tập hợp các tập con của A, mỗi tập con này gồm ba phần tử và có tổng các phần tử bằng 91. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S. Xác suất chọn được một tập hợp có ba phần tử lập thành cấp số nhân là? + Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y = x^3 – 3mx + 2 cắt đường tròn tâm I(1;1), bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 304

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN - LỚP 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề (Đề thi gồm 05 trang) MÃ ĐỀ THI: 304 Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) ( )( ) 1 2 f x x x = + + là

A. ( )

3 2 3 2 . 3 2 x F x x x C = + + + B. ( ) 2 3 . F x x C = + +

C. ( )

3 2 2 2 . 3 3 x F x x x C = + + + D. ( )

3 2 2 2 . 3 3 x F x x x C = − + +

Câu 2. Nghiệm của phương trình cot3 1 x = − là

A. ( ). 12 3 x k k π π = + ∈ B. ( ). 12 x k k π π = − + ∈

C. ( ). 12 3 x k k π π = − + ∈ D. ( ). 12 x k k π π = + ∈

Câu 3. Cho hai số phức 1 3 7 z i = − và 2 2 3 . z i = + Tìm số phức 1 2. z z z = +

A. 1 10 . z i = − B. 5 4 . z i = − C. 3 10 . z i = − D. 3 3 . z i = +

Câu 4. Nghiệm của phương trình ( ) 4 log 1 3 x − = là

A. 80. x = B. 65. x = C. 82. x = D. 63. x =

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 2 log 2 3 x x + < − là

A. 3 ;5 . 2      

B. ( ) ;5 . −∞ C. ( ) 5; . +∞ D. ( ) 2;5 . −

Câu 6. Một đa diện đều có số cạnh bằng 30, số mặt bằng 12, đa diện này có số đỉnh là A. 20. B. 18. C. 40. D. 22.

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho tứ diện ABCD với ( ) ( ) ( ) ( ) 1; 2;4 , 4; 2;0 , 3; 2;1 , 1;1;1 . A B C D −− − − − Độ dài

đường cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh D bằng

A. 3. B. 1. C. 2. D. 1 . 2

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho 4 điểm ( ) ( ) ( ) ( ) 2;0;0 , 0;2;0 , 0;0;2 , 2;2;2 . A B C D Gọi , M N lần lượt là

trung điểm của AB và . CD Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng MN là

A. ( ) 1; 1;2 . − B. ( ) 1;1;0 . C. ( ) 1;1;1 . D. 1 1 ; ;1 . 2 2      

Câu 9. Nghiệm của phương trình 2 1 0 z z − + = trên tập số phức là

A. 3 1 3 1 ; . 2 2 2 2 z i z i = + = − B. 3 ; 3 . z i z i = + = −

C. 1 3 1 3 ; . 2 2 2 2 z i z i = + = − D. 1 3 ; 1 3 . z i z i = + = −

Câu 10. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = + có tiệm cận đứng là

A. 2. y = B. 1. x = C. 1. x = − D. 1. y = −

Trang 2/6 – Mã đề 304

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 3 5 . z i z i + + = + Tính môđun của số phức .z

A. 13. z = B. 5. z = C. 13. z = D. 5. z =

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại , 2, 2 3. A AB AC = = Độ dài đường sinh của hình nón khi quay tam

giác ABC quanh trục AB là

A. 2 2. B. 4. C. 2 3. D. 2.

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên , diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x =

trục hoành và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < được tính theo công thức

A. ( ) .

b

a S f x dx π = ∫ B. ( ) .

b

a S f x dx = ∫ C. ( ) .

b

a S f x dx = ∫ D. ( ) 2 .

b

a S f x dx π = ∫

Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2. SA a = Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A.

3 2 . 6 a B. 3 2. a C.

3 2 . 4 a D.

3 2 . 3 a

Câu 15. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC thỏa mãn  4, 30 . AB AC BAC ο = = = Mặt phẳng ( ) P

song song với ( ) ABC cắt đoạn thẳng SA tại M sao cho 2 . SM MA = Diện tích thiết diện của ( ) P và

hình chóp .S ABC bằng

A. 25. 9 B. 14. 9 C. 16. 9 D. 1.

Câu 16. Trong các khẳng định sau về hàm số 2 , 1 x y x − = + khẳng định nào đúng?

A. Đồng biến trên . B. Đồng biến trên từng khoảng xác định. C. Có duy nhất một cực trị. D. Nghịch biến trên .

Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log y x x = − là

A. [ ] 0;1 . B. ( ) 0;1 . C. ( ] [ ) ;0 1; . −∞ ∪ +∞ D. ( ) ( ) ;0 1; . −∞ ∪ +∞

Câu 18. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên ( ) , 1 2 f − = −  và ( ) 3 2. f = Tính ( )

3

1 . I f x dx

− ′ = ∫

A. 4. I = B. 3. I = C. 0. I = D. 4. I = −

Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 f x x x = + là

A. 2 3 2 . C x − + B. 2 2 3 . x C x − + C. 2 ln . x x C + + D. 2 3ln . x x C + +

Câu 20. Số đỉnh của một bát diện đều là A. 12. B. 10. C. 8. D. 6.

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo