Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán hội các trường chuyên lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán hội các trường chuyên lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 11 tháng 05 năm 2019, cụm 8 trường THPT chuyên khu vực duyên hải và đồng bằng Bắc Bộ tiếp tục phối hợp tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ ba. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán hội các trường chuyên lần 3 có mã đề 485, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm tạo điều kiện để học sinh khối 12 các trường giao lưu, thử sức, củng cố và rèn luyện kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán hội các trường chuyên lần 3 : + Một công ty sản xuất bút chì có dạng hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao 18cm và đáy là hình lục giác nội tiếp đường tròn đường kính 1cm. Bút chì được cấu tạo từ 2 thành phần chính là than chì và bột gỗ ép, than chì là một khối trụ ở trung tâm có đường kính 1/4cm, giá thành 540 đồng/cm3. Bột gỗ ép xung quanh có giá thành 100 đồng/cm3. Tính giá của một cái bút chì được công ti bán ra biết giá nguyên vật liệu chiếm 15,58% giá thành sản phẩm. + Xếp ngẫu nhiên 21 học sinh, trong đó có đúng một bạn tên Thêm và đúng một bạn tên Quý vào ba bàn tròn có số chỗ ngồi lần lượt là 6, 7, 8. Xác suất để hai bạn Thêm và Quý ngồi cạnh nhau bằng? + Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Các mặt phẳng (ABC’) và (A’B’C) chia khối lăng trụ đã cho thành 4 khối đa diện. Kí hiệu H1, H2 lần lượt là khối có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất trong bốn khối trên. Giá trị của VH1/VH2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

HỘI 8 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LẦN THI CHUNG THỨ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA Năm học 2018 – 2019 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, 6 trang)

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong không gian , Oxyz cho điểm   2;1;5 . M Hình chiếu của M lên trục Ox có tọa độ là

A.   0;1;5 . B.   2;0;0 . C.   0;1;0 . D.   0;0;5 .

Câu 2: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 2 1 : 1 4 2 x y z d       . Đường thẳng d có một véctơ

chỉ phương có tọa độ là

A.   1;4;2 . B.   4;1;2 .  C.   1; 4;2 .  D.   3;2; 1 .  

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 4: Với các số thực ,a b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 2 .2 2 . a b ab  B. 2 .2 2 . a b a b   C. 2 .2 2 . a b a b   D. 2 .2 4 . a b ab 

Câu 5: Hàm số 1 1 x y x

   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   ;2 .  B.   1; .  C.   1;2 . D.   ; . 

Câu 6: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 3 u  và số hạng thứ hai 2 6. u  Giá trị của 4u bằng

A. 12. B. 24.  C. 12.  D. 24.

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số  sin f x x x   là

A.

2 cos . 2 x x C   B. 1 cos . x C   C. 1 cos . x C   D.

2 cos . 2 x x C  

Câu 8: Khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh ,a chiều cao h có thể tích bằng

A. 2 1 . 3 a h B. . ah C.

2 . a h D. 2 . a h

Câu 9: Giá trị của   2 log 4 2 bằng

A. 3. 2 B. 5 . 2 C. 4. D. 3.

Câu 10: Tích phân

1

0

2 d 2 1 x x   bằng

A. 2ln 2. B. 2ln3. C. ln 2. D. ln3.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 1 0. z z   Giá trị của 1 2 z z  bằng A. .i B. 1.  C. 1. D. .i  Câu 12: Với k và n là hai số tự nhiên tùy ý thỏa mãn , k n  mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   ! .!

k n n A n k   B. !.!

k n n A k  C.   ! . ! !

k n n A k n k   D.   ! !. !

k n k n k A n  

Câu 13: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 3 2 2 1. y x x    B. 3 2 1. y x x    C. 3 2 1. y x x    D. 3 2 2 1. y x x   

Câu 14: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy ,r chiều cao h bằng

A.

2 . 3 r h  B. 2 3 . r h  C. 2 . r h  D. 2 2 . r h 

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 3 4 4. S x y z       Tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu  S là

A.   1;3; 4 ; 2. I R    B.   1; 3;4 ; 2. I R   C.   1; 3;4 ; 4. I R   D.   1;3; 4 ; 4. I R   

Câu 16: Phương trình   2 log 5.2 4 2 x x   có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 17: Đồ thị của hàm số 3 1 3 x y x x    có bao nhiêu đường tiệm cận đứng ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 18: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 

5 4 3 2 . f x ax bx cx dx ex g       Hỏi đồ thị của hàm số

 y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

Câu 19: Kí hiệu 1 2 , x x là hai nghiệm thực của phương trình

2 2 1 4 2 3. x x x x     Giá trị của 1 2 x x  bằng

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 20: Cho , m n thỏa mãn 2 8 . 2 2 6

m n

m n

       Giá trị của mn bằng

A. 2. B. 4. C. 1. D. 8.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo