
1/8 - Mã đề 132
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 ln( 1) ln(2 4) 0 x x + − + là
A. (3; ) S = +. B. ( 1;3) S = − .
C. ( 2; 1) (3; ) S = − − +. D. ( ; 1) (3; ) S = −− +.
Câu 2. Hàm số ( ) 2 2 ( ) cos 1 f x x = + có đạo hàm là
A. ( ) 2 ( ) 2 sin 2 1 f x x x = − + . B. ( ) 2 ( ) 2cos 1 f x x = + .
C. ( ) 2 ( ) 2 sin 2 1 f x x x = + . D. ( ) 2 ( ) 4 sin 2 1 f x x x = − + .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm (0; 2;0), (0;0;3) A B − và ( 1;0;0) C − có phương trình là A. 3 6 2 6 0. x y z + − + = B. 6 3 2 6 0 x y z + − − = . C. 2 6 3 6 0. x y z − − − = D. 6 3 2 6 0. x y z + − + =
Câu 4. Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng 2a, diện tích xung quanh mặt trụ 2 4 xq S a = . Thể tích khối
trụ bằng
A. 3 2 3 a . B. 3 a . C. 3 2 a . D. 3 8 a .
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 3 2
x f x x = + là
A. 2 3 1 . ln3 2
x
C x − + B. 3 1 ln . ln3 2
x
x C + + C. 2 1 3 ln3 . 2
x C x − + D. 1 3 ln3 ln . 2
x x C + +
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình bên
Số nghiệm thực của phương trình 2( ) 1 0 f x −= bằng
A. 3. B. 6 . C. 4 . D. 1. Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a = , 2 BC a = , SA a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Cô sin của góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) SAC bằng
A. 2
5 . B. 21 5 . C. 3 2 . D. 1
2 .
Câu 8. Số các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 là
A. 3 8 C . B. 8P . C. 3 8A . D. 3P .
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1
(Đề gồm có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2019
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Mã đề 132
2/8 - Mã đề 132
Câu 9. Cho a là số thực dương tùy ý,
5
2 log
2 2
a
bằng
A. 2
2 5log . 3 a − B. 2
3 5log . 2 a + C. 2
3 5log . 2 a − D. 2 3 5log . 2 a −
Câu 10. Cho số phức z thỏa mãn
3 (1 3 ) 1
i z i − = + . Mô đun của số phức w z iz = − bằng
A. 11. B. 8. C. 8 2 . D. 0 . Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1; 1; 3), ( 2;1; 1) A B −− − − . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A. 17 . B. 5. C. 13 . D. 3.
Câu 12. Cho hàm số
2
2
2 1 3
x y
x
− =
+ −
. Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
đã cho là A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. 4 2 2 3. y x x = − + − B. 4 2 2 y x x = − .
C. 4 2 2 3. y x x = − − D. 4 2 2 . y x x = − +
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 2 2019 ( ) ( 1)( 3) ( 2) , f x x x x x R = − − + . Số điểm cực tiểu của hàm
số đã cho là A. 5. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 15. Cho các số thực ,a b thỏa mãn đẳng thức 2 3 (3 2 ) 4 3 a b i i i + + − = − với i là đơn vị ảo. Giá trị biểu thức 2 P a b = − bằng
A. 0. B. 2 . C. 3 2 − . D. 2 −.
Câu 16. Cho phần vật thể được giới hạn bởi hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q vuông góc với trục Ox
tại 0, 3 x x = = . Cắt phần vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ
bằng x (0 3) x ta được thiết diện là hình chữ nhật có kích thước lần lượt là x và 3 x − . Thể tích phần vật thể bằng
A. 27
4
. B. 12 3
5
. C. 12 3
5 . D. 27
4 .
Câu 17. Cho khối chóp tam giác .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và 2 a SA = , đáy là tam giác ABC vuông cân
tại , A AB AC a = = .Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3
. 4 a B.
3
. 12
a C.
3
. 2 a D.
3
. 6 a
Câu 18. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng d : 1 1 1 4 1 x y z − + = = và mặt phẳng
( ) P : 2 2 9 0 x y z − + − = bằng
A. 10
3 . B. 4 . C. 2 . D. 4
3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.