Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GDĐT Hà Nam
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GDĐT Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Hai ngày 06 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán ôn thi THPT Quốc gia năm học 2018 – 2019 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GD&ĐT Hà Nam được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi KSCL môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GD&ĐT Hà Nam : + Một khu vườn có dạng hợp của hai hình tròn giao nhau. Bán kính của hai đường tròn là 20m và 15m, khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30m. Phần giao của hai hình tròn được trồng hoa với chi phí 300000 đồng/m2. Phần còn lại được trồng có với chi phí 100000 đồng/m2. Hỏi chi phí để trồng hoa và cỏ của khu vườn gần nhất với số tiền nào dưới đây? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;1;9) và mặt cầu (S): (x – 3)^2 + (y – 4)^2 + (z – 4)^2 = 25. Gọi (C) là giao tuyến của (S) và mặt phẳng (Oxy). Lấy hai điểm M, N trên (C) sao cho MN = 2√5. Khi tứ diện OAMN có thể tích lớn nhất thì đường thẳng MN đi qua điểm nào dưới đây? + Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn một quí với lãi suất 3%/quí. Sau đúng 6 tháng người này gửi thêm 100 triệu đồng vào ngân hàng nói trên với kì hạn và lãi suất như trước đó. Hỏi sau 1 năm người này nhận được số tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với giá trị nào dưới đây? (giả sử trong 1 năm lãi suất ngân hàng không đổi và người này không rút tiền ra).

Xem trước nội dung

Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM (Đề có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3. a Thể tích khối trụ bằng

A. 2 3. a  B. 3 3. a  C. 3 1 3. 3 a  D. 3 3 . a 

Câu 2: Cho hàm số  f x có     2 2 ' 1 1 . f x x x x    Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 3: Cho các số nguyên dương tùy ý k, n thỏa mãn . k n  Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 1 1 1. k k k n n n C C C      B. 1 1 1. k k k n n n C C C      C. 1 1 1 . k k k n n n C C C      D. 1 1 1. k k k n n n C C C     

Câu 4: Cho hàm số 3 2 1 1. 3 3 y x x    Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. 0. B. 1. 3 C. 2. D. 1. 

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho điểm   2; 5; 2 I   và mặt phẳng : 2 2 1 0. P x y z    Phương trình

mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P là

A.       2 2 2 2 5 2 4. x y z       B.       2 2 2 2 5 2 16. x y z      

C.       2 2 2 2 5 2 4. x y z       D.       2 2 2 2 5 2 2. x y z      

Câu 6: Tìm tập nghiệm của phương trình   2 1 2 log 3 10 3. x x   

A.   1; 3 .  B.   1;2 .  C.   1;2 . D.  1 .

Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng chứa điểm   1;0;0 và song song với mặt phẳng   Oyz có phương

trình là A. 1. y z   B. 1. y  C. 1. z  D. 1. x 

Câu 8: Tình đạo hàm của hàm số 2 . 2x

x y  

A.   1 2 ln 2 ' . 2x x y    B.   1 2 ln 2 ' . 2x x y    C.   2 ln 2 1 ' . 2x x y    D.   1 2 ln 2 ' . 4x x y   

Câu 9: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 1. 2 q  Tính 3. u

A. 3 1 . 2 u  B. 3 1 . 4 u  C. 3 1 . 4 u  D. 3 1. u 

Câu 10: Cho 

1

0 3 f x dx   và 

1

0 2, g x dx   khi đó  

1

0 2 f x g x dx       bằng

A. 1.  B. 1. C. 7.  D. 5.

Câu 11: Cho hàm số 4 2 2 2. y x x    Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; .  B.   1;1 .  C.   0;1 . D.   1;0 . 

Trang 2/7

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm     1;3; 5 , 3;1; 1 . A B    Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác

OAB.

A. 2 4 ; ; 2 . 3 3 G        B. 2 4 ; ;2 . 3 3 G        C. 2 4 ; ; 2 . 3 3 G         D. 2 4 ; ; 2 . 3 3 G       

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 1 : 2 1 1 x y z d     và mặt phẳng : 3 2 0. P x y z    

Gọi d’ là đường thẳng nằm trong  P , cắt và vuông góc với d. Đường thẳng d’ có phương trình là

A. 1 1. 2 5 1 x y z       B. 1 1. 2 5 1 x y z     C. 1 1. 2 5 1 x y z       D. 1 1. 2 5 1 x y z     

Câu 14: Cho các số thực a, b thỏa mãn     2 5 7 3 , i a i b a i          với i là đơn vị ảo. Tính . a b 

A. 6. B. 2. C. 3. D. 12.

Câu 15: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 2 3 f x x x   trên   1;1 .  Tính

. M m  A. 2.  B. 4. C. 4.  D. 2.

Câu 16: Đồ thị hàm số 2 1 2 3 x y x x     có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 17: Đặt 1 3

1 log , 2 a       khi đó 27 log 4 bằng

A. 3 . 2a B. 2 . 3a C. 2 . 3 a D. 3 . 2 a

Câu 18: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 6 0. z z    Tính 1 2 3 . z z 

A. 4 6. B. 2 6. C. 3 6. D. 4.

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn    1 3 1 3 25. z i z i    Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một

đường tròn có tâm   ; I a b và bán kính c. Tổng a b c   bằng

A. 7. B. 3. C. 9. D. 2.

Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2 2 1 y x x    và 2 3. y x  

A. 4. B. 5. 2 C. 9 . 2 D. 2.

Câu 21: Cho khối nón có chiều cao bằng a và thể tích bằng

3 4 . 3 a  Độ dài đường sinh của khối nón bằng

A. 5. a B. 3. a C. 2a. D. 2. a

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số    2 3 ln f x x x   là

A.  

2 2 3 ln 3 . 2 x x x x x C    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo