Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT TX Quảng Trị
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT TX Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra tiến độ ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, ngày 04 tháng 05 năm 2019, trường THPT Thị xã Quảng Trị tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán dành cho toàn thể học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT TX Quảng Trị có mã đề 132, đề có cấu trúc tương tự đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ GD&ĐT đề xuất, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi thử THPTQG môn Toán trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT TX Quảng Trị : + Để định vị một trụ điện, người ta cần đúc một khối bê tông có chiều cao h = 1,5 m gồm: Phần dưới có dạng hình trụ bán kính đáy R = 1m và có chiều cao bằng 1/3h. Phần trên có dạng hình nón bán kính đáy bằng R đã bị cắt bỏ bớt một phần hình nón có bán kính đáy bằng 1/2.R ở phía trên (người ta thường gọi hình đó là hình nón cụt). Phần ở giữa rỗng có dạng hình trụ, bán kính đáy bằng 1/4.R (tham khảo hình vẽ bên dưới). Thể tích của khối bê tông (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng? [ads] + Cho hai hàm số f(x) = ax^4 + bx^3 + cx^2 + dx + e với a khác 0 và g(x) = px^2 + qx – 3 có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số y = f(x) đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số y = g(x) tại bốn điểm có hoành độ lần lượt là -2; -1; 1 và m; tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) – g(x) tại điểm có hoành độ x = -2 có hệ số góc bằng -15/2. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g(x) ( phần được tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng? + Cho khối đa diện như hình vẽ bên. Trong đó ABC.A’B’C’ là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 1, S.ABC là khối chóp tam giác đều có cạnh bên SA = 2/3. Mặt phẳng (SA’B’) chia khối đa diện đã cho thành hai phần. Gọi V1 là thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A, V2 là thể tích phần khối đa diện không chứa đỉnh A. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

O x

y

2  1

4

3 

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ Bài thi: MÔN TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) Họ, tên thí sinh:………………………………….. Số báo danh: …………………

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 x f x e   là A. xe x C    . B. x e x C     . C. x e x C   . D. xe x C   .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng   Oxy có phương trình là

A. 0  x . B. 0    x y z . C. 0  y . D. 0 z  .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 5 2  . B. 1. C. 0 . D. 1 .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d song song với đường thẳng :

2

1 2

3

x t

y t

z t

       

, có véctơ

chỉ phương là

A. ( 2; 1;3) u   

. B. (1; 2;1) u   

. C. (0; 2;3) u   

. D. ( 1; 3;4) u 

.

Câu 5: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 3 4 z i  ? A. Điểm D . B. Điểm B . C. Điểm A . D. Điểm C . Câu 6: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. !.!

k n

n A k  B.   ! . ! !

k n

n A k n k   C. ! !. k n A n k  D.   ! .!

k n

n A n k  

Câu 7: Cho phương trình   2 log 3 x a  , với a là tham số thực. Biết phương trình có nghiệm 2 x  , giá

trị của a bằng

A. 1. B. 10. C. 5. D. 6 .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 1 A  ,   3;3;1 B  . Trung điểm M của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A.   2;4;0  . B.   2;1;1  . C.   1;2;0  . D.   4;2;2  .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;1  . B.   ; 2  .

C.   2;0  . D.   0;4 .

Mã đề thi 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

O x

y 2 

4 

1

x

y

1 1  2 O 3 4 5

3

2 

Câu 10: Với a và b là hai số thực dương tùy ý,   3 log a b bằng

A.   3 log log a b  . B. log 3log a b  . C. 3log log a b  . D. 1 log log 3 a b  .

Câu 11: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 1 x y x

  . B. 3 2 3 4 y x x   .

C. 4 2 3 4 y x x    . D. 3 2 3 4 y x x   .

Câu 12: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích toàn phần của hình nón bằng

A.   2 R l R   . B.  . R l R   C.   2 . R l R   D.   2 . R l R  

Câu 13: Thể tích khối nón có bán kính đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3a là

A. 3 4 a  B. 3 12 a  C. 3 2 a  D. 3 a  Câu 14: Biết 6 log 2 a  , 6 log 5 b  . Tính 3 log 5 I  theo a và b .

A. . 1

b I a  B. . 1

b I a  C. . 1 b I a   D. . b I a 

Câu 15: Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   1;5  và có đồ thị

như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên   1;5  . Giá trị của M m  bằng

A. 1. B. 6 . C. 5. D. 4 .

Câu 16: Cho 

3

1

3 f x dx   và 

3

1

4 g x dx   . Giá trị  

3

1

4 f x g x dx       bằng

A. 16. B. 11. C. 19. D. 7 .

Câu 17: Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 3 1 2 f x x x x     ,  x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 2 . C. 5. D. 1.

Câu 18: Cho cấp số cộng   n u có 1

1 1 , 4 4 u d   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5

9 . 4 S  B. 5

3 4 S  . C. 5

5 4 S  . D. 5

15. 4 S 

Câu 19: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn     3 2 1 4 1 24 x i y i i     . Giá trị x y  bằng

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 3 .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;4; 1 I  và   0;2;3 A . Phương trình mặt cầu có tâm

I và đi qua điểm A là

A.       2 2 2 2 4 1 2 6. x y z       B.       2 2 2 2 4 1 24. x y z      

C.       2 2 2 2 4 1 2 6. x y z       D.       2 2 2 2 4 1 24. x y z      

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : 1 0 x y z    và

:2 1 0, x y mz m      với m là tham số thực. Giá trị của m để      là

A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo