Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường Nho Quan A - Ninh Bình
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường Nho Quan A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường Nho Quan A – Ninh Bình, kỳ thi nhằm tiếp tục kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh khối 12 trong quá trình các em chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, qua đây, các em được rèn luyện, củng cố kiến thức và kỹ năng giải toán. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường Nho Quan A – Ninh Bình có mã đề 012, đề gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 trường Nho Quan A – Ninh Bình : + Đợt thi đua 26/3 Đoàn trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 150.000đ trên 1m2 bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (kết quả làm tròn lấy phần nguyên)? + Bạn Nam là sinh viên của một trường đại học, muốn vay vốn ngân hàng với lãi suất ưu đãi để trang trải việc học tập hằng năm. Đầu mỗi năm học Nam vay ngân hàng số tiền 10 triệu đồng với lãi suất hàng năm là 4%. Tính số tiền mà Nam nợ ngân hàng sau 4 năm biết rằng trong 4 năm đó ngân hàng không thay đổi lãi suất (kết quả làm tròn đến nghìn đồng). + Trong tủ quần áo của thầy Đông có 6 cái áo sơ mi khác màu và 5 cái quần khác màu. Hỏi thầy Đông có tất cả bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 012

TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

012 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 5 1 2 16 S x y z − + − + + = . Bán kính

của mặt cầu ( ) S là

A. 7 . B. 4 . C. 5. D. 16. Câu 2. Cho số phức ( , ). z a bi a b = +  Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là . bi B. Số phức z có môđun là 2 2. z a b = +

C. Số phức liên hợp của z là . z a bi = − D. 0 0. z a b =  = = Câu 3. Số cạnh của khối bát diện đều là A. 11. B. 12. C. 10. D. 9.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 : 2 3 5

x d y t z t

=   = +  = − 

( ) t  . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ

phương của d ? A. ( ) 4 1;2;5 u = . B. ( ) 3 1; 3; 1 u = − − . C. ( ) 1 0;3; 1 u = − . D. ( ) 2 1;3; 1 u = − .

Câu 5. Trong tủ quần áo của thầy Đông có 6 cái áo sơ mi khác màu và 5 cái quần khác màu. Hỏi thầy Đông có tất cả bao nhiêu cách chọn ra một bộ quần áo? A. 5. B. 30. C. 11. D. 6 . Câu 6. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 81 u = và 2 9. u = Đáp án nào sau đây đúng?

A. 9 q = −. B. 1 9 q = − . C. 9 q = . D. 1 9 q = .

Câu 7. Với ,a b là các số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 ln( ) ln b a a b = . B. 1 ln( ) ln b a b a = .

C. ln( ) ln ln ab a b = − . D. ln( ) ln ln ab a b = + .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của ( ) 2;3;1 A lên trục tọa độ x Ox  là

A. ( ) 2;0;0 Q − . B. ( ) 0;0;1 R . C. ( ) 0;3;1 S . D. ( ) 2;0;0 P .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số ( ) F x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F b F a = +  . B. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F b F a = −  .

C. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x f b f a = −  . D. ( ) ( ) ( ) d

b

a

f x x F a F b = −  .

Câu 10. Giá trị cực tiểu CT y của hàm số

4 2 2 3 = + − y x x là

A. 3 = − CT y . B. 5 = − CT y . C. 4 = CT y . D. 0 = CT y .

Câu 11. Họ các nguyên hàm của hàm số

2 ( ) 3 1 f x x = + là

A.

3x C + . B.

3x x C + + C. 6x C + . D.

3 3x x C + + . Câu 12. Cho hàm số

3 2 3 3 y x x = + + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0;+. B. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0;2 .

C. Hàm số nghịch biến trên ( ) ;0 − . D. Hàm số nghịch biến trên ( ) 2;0 − .

Trang 2/7 - Mã đề 012

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 4 3 2 0 P x y z − + − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng ( ) P là

A. ( ) 3 1; 4;3 n = − . B. ( ) 2 1;4;3 n = . C. ( ) 1 0; 4;3 n = − . D. ( ) 4 4;3; 2 n = − − .

Câu 14. Cho các số thực ( ) , , , , 0 a b n m a b  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

m

n m n a a a = . B. ( )

n m m n a a + = .

C. ( )

m m m a b a b + = + . D. . m n m n a a a + = .

Câu 15. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 4 h = . A. 64 V  = . B. 128 V  = . C. 32 V  = . D. 16 V  = . Câu 16. Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong các đáp án dưới đây ?

A. 1. 1 x y x

− = + B. . 1 x y x = − C. 1. 1 x y x

+ = − D. 2 3. 2 2 x y x

− = −

Câu 17. Điểm ( ) 1;3 M − là điểm biểu diễn của số phức

A. 1 3 z i = −+ . B. 2 z = . C. 1 3 z i = − . D. 2 z i = . Câu 18. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn 3 4 2 z i −− = là một đường tròn có bán kính bằng

A. 1. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 19. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2 a . Thể tích của khối nón bằng

A.

3 2 4 a  . B.

3

12

a  . C.

3 2 12 a  . D.

3 7 3 a  .

Câu 20. Cho hình lập phương . ABCD A B C D  cạnh a . Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương . ABCD A B C D .

A.

2 3 S a  = . B.

2 S a  = . C.

2 4

3

a S  = . D.

2 3 2 a S  = .

Câu 21. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 5 0 z z − + = . Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 z z + bằng.

A. 6 8i − . B. 20 . C. 6 . D. 10. Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo