Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Sơn La
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 20 tháng 04 năm 2019, trường THPT chuyên Sơn La tiếp tục tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2, nhằm giúp các em học sinh khối 12 của nhà trường tiếp tục củng cố và rèn luyện kiến thức Toán THPT trước khi các em bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Sơn La có mã đề 356, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có cấu trúc tương tự đề tham khảo THPT QG môn Toán năm học 2018 – 2019. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Sơn La : + Một hộp đựng Chocolate bằng kim loại có hình dạng lúc mở nắp như hình vẽ dưới đây. Một phần tư thể tích phía trên của hộp được rải một lớp bơ sữa ngọt, phần còn lại phía dưới chứa đầy chocolate nguyên chất. Với kích thước như hình vẽ, gọi x = x0 là giá trị làm cho hộp kim loại có thể tích lớn nhất, khi đó thể tích chocolate nguyên chất có giá trị V0 bằng? + Một thùng rượu có bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính là 40cm, chiều cao thùng rượu là 1m (hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt mặt xung quanh thùng rượu là các đường parabol, hỏi thể tích của thùng rượu (đơn vị lít) là bao nhiêu? + Trên cánh đồng cỏ có 2 con bò được cột vào 2 cây cọc khác nhau. Biết khoảng cách giữa 2 cọc là 4 mét còn 2 sợi dây cột 2 con bò dài 3 mét và 2 mét. Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung (lấy giá trị gần đúng nhất).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - 134

- Bài thi: TOÁN

H

Câu 1: 0; ?

A.

1 2 y x . B. ln 1 y x . C. x y e . D. 3 y x x .

Câu 2: 2;2;5 , 0;1;2 a b A. 14. B. 13. C. 10. D. 12.

Câu 3: sin 2 f x x x là

A.

2

cos2 2 x x C . B.

2 1 cos2 2 2 x x C . C. 2 1 cos2 2 x x C . D.

2 1 cos2 2 2 x x C .

Câu 4: 3 log ( 9) 3. x A. 36. x B. 27. x C. 18. x D. 9. x

Câu 5: Oxyz 1 1 2 : 1 2 3 x y z d

: 4 0. P x y z ?

A. d P . B. / / d P . C. d P . D. d P .

Câu 6: 2 2 2 : 2 2 4 3 0 S x y z x y z

A. . B. . C. D. .

Câu 7: 3 1 1 3 y x x là

A. 1. 3 B. 1. C. 5. 3 D. 1.

Câu 8: 2 là

A. . B. . C. 8

3 . D. .

Câu 9: 3 3 2 y x x ?

A. ; 1 và 1; . B. 1; .

C. 1;1 . D. ; 1 1; .

Câu 10: sai?

A. , (0 1) ln

x x a a dx C a a . B. 1 ln , 0 dx x C x x .

C. x x e dx e C . D. .

Câu 11: 2 3 z i z là A. 2; 3 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 2;3 .

Trang 2/6 - 134

Câu 12: Cho hình . ABCD A B C D O AC và OA BC

A.

3

12

a . B.

3

24 a .

C.

3

6 a . D.

3

4 a .

A

D

C B

O

D'

C' B'

A'

Câu 13: Trong không gian Oxyz 1;2;3 M P M Ox, Oy, Oz A, B, C sao cho M ABC là A. :6 3 2 18 0 P x y z . B. :6 3 2 6 0 P x y z .

C. :6 3 2 18 0 P x y z . D. :6 3 2 6 0 P x y z .

Câu 14: Oxyz ( 3;0;0), (0;4;0), (0;0; 2) A B C là

A. x 1. -3 -4 2 y z B. x 1. -3 4 -2 y z C. x 1. -3 4 -2 y z D. 1. 3 -4 2 x y z

Câu 15: 3 2 2 3 y x x x A và B B A. -2. B. 0. C. -1. D. -5.

Câu 16: 1 log log3 2log 3log 2 x a b c ( , ,

theo , , .

A.

3

2

3 c a x b . B. 2 3 3a x b c . C. 2 3ac x b . D.

3

2 3ac x b .

Câu 17: V . ' ' ' ' ABCD A B C D ' 14 AC a là

A. . B.

3 14

3 a V . C. 3 5 V a . D. .

Câu 18: Cho .b

A.

3 2 2 1 4 3 18 3

a b . B.

3 2 2 4 3 18 3

a b .

C.

3 2 2 4 18 3

a b . D.

3 2 2 4 3 18 2

a b .

Câu 19: 2

3 2 1 x y x là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 20:

A. 635.520.000. B. 696.960.000. C. 633.600.000. D. 766.656.000.

Câu 21: ABCD có AB a , 2 AC a , 3 AD a , các tam giác ABC , ACD , ABD là các tam giác vuông A . K d A BCD là

A. 66 11 a d . B. 6 3 a d . C. 30 5 a d . D. 3 2 a d .

Trang 3/6 - 134

Câu 22: 4 2 3 1 y x m x m m là A. 3 m . B. 3 m . C. 3 m . D. 3 m .

Câu 23:

0

/2

2

4 2 x e dx a be 2 a b là

A. 12. B. . C. 12,5. D. .

Câu 24:

2019 1 . 1

i z i Tính 4z .

A. 1. B. . C. i . D. .

Câu 25: Oxyz 1; ;1 A a S

2 2 2 2 4 9 0 x y z y z A

A. ; 1 3; . B. 3;1 . C. 1;3 . D. 1;3 .

Câu 26: 2;1;0 M 1 1 : 2 1 1 x y z d , M

d A. 3;0;2 u . B. 0;3;1 u . C. 0;1;1 . u D. 1; 4; 2 u . Câu 27: Chocolate

c r

0 x x

A. 0 64 V B. 0

64

3 V C. 0 16 V D. 0 48 V

Câu 28: 1;1;1 A

: 2 0, P x y z : 1 0 Q x y z là A. . B. . C. 2 0 x z . D. . Câu 29:

30 OH cm là

A. 2 1000 cm . B. 2 1400 cm .

C. 2 1200 cm . D. 2 900 cm .

Câu 30: , cho M , N , P 2 3i , 1 2i và 3 i Q là hình bình hành là

A. 0;2 Q . B. 6;0 Q . C. 2;6 Q . D. 4; 4 Q .

Câu 31:

2

4

sin cos ln 1 sin 2

x x a I dx c b x

thì 2 3 a b c là

A. 13. B. 14. C. . D. 11.

Trang 4/6 - 134

Câu 32: 5 log y x 5 log 4 y x

1 . 2 k a b a b

A. . B. . C. . D. . Câu 33: Oxyz M(1; 2; 1) (P) M các tia Ox, Oy, Oz A, B, C OABC.

A. 18. B. 9. C. 6. D. 54. Câu 34: A , B , 2z khác

2 2 1 2 1 2 z z z z O , A , B O

A. O . B. O . C. D. O .

Câu 35: Cho hình chóp .S ABCD có SA 6. SA a ABCD là hình thang vuông

A và 1 , . 2 B AB BC AD a E AD

. . S ECD

A. 30 3 a R . B. 19

6 R a . C. 6 R a . D. 114. 6 R a .

Câu 36: m 3 1 x y x M , N sao cho MN t? A. 3 m . B. 3 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 37: z 3 4 2. z i 2 1 w z i A. 25 S . B. 4 S . C. 16 S . D. 9 S .

Câu 38: 3 2 3 3 4 2 y x x x

m

3 2 2 4 3 6 6 x x x m m

A. 0 m 6 m . B. 0 m 6 m . C. 0 3 m . D. 1 6 m .

Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho 1 2

2 2 1 : , : 3 1 1 2

x t x y z d d y z t

.

P sao cho 1 2 , d d P và P 1 2 , d d là

A. : 3 8 0 P x y z . B. : 3 8 0 P x y z .

C. :4 5 3 4 0. P x y z D. :4 5 3 4 0 P x y z .

Câu 40: Trong không gian , Oxyz 3;0;1 , 1; 1;3 A B

: 2 2z 5 0. P x y d A P

B d d 1; ; u b c b c

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo