Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 18 tháng 04 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán dành cho học sinh khối 12, kỳ thi được diễn ra trong thời điểm chỉ còn hơn 2 tháng nữa là kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ GD&ĐT tổ chức sẽ bắt đầu. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu có mã đề 003 gồm 5 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài thi thử trong 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho mặt cầu (S) có tâm O, bán kính R = 2a và điểm M thỏa mãn OM = a√3. Ba mặt phẳng thay đổi qua điểm M và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo giao tuyến lần lượt là các đường tròn với bán kính r1, r2, r3. Giá trị lớn nhất của biểu thức r1 + r2 + r3 là? + Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 7 món, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 5 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn. + Một công ty bất động sản có 40 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 3.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng (theo quy định trong hợp đồng) thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

Họ, tên thí sinh: …………….…….…...……………………….. Số báo danh: …………………………..………………….…….

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng : 3 4 3 0 x y z      có 1 vectơ pháp tuyến là

A.   6;8;2 . a  B.   3;4; 1 . m   C.   3;4;1 . n  D.   3;4; 1 . b  

Câu 2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm     10; 4; 0 , 4; 6; 0 A B   và   0; 4; 6 C . Trọng

tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A.   4;0; 2 .  B.   2;2; 4 .  C.   2;2;2 . D.   2;4;2 .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình   2 3 log 2 3 1 x x    là

A.   2 .  B.   0; 2 .  C.   0;2 . D.  0 .

Câu 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 2 1 3 16. S x y z       Tâm I và bán kính R của mặt cầu là

A.   2; 1;3 ; 4. I R    B.   2;1; 3 ; 4. I R    C.   2; 1; 3 ; 4. I R   D.   2; 1;3 ; 4. I R  

Câu 5: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

1 x y x

   là

A. 2. x  B. 2. y  C. 1. y  D. 1. x 

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 1. y x x    B. 3 3 1. y x x    C. 3 3 1. y x x    D. 3 3 1. y x x   

Câu 7: Cho khối nón và khối trụ có cùng chiều cao và cùng bán kính đường tròn đáy. Gọi 1 2 ; V V lần lượt là thể tích của khối nón và khối trụ. Biểu thức

1

2

V V có giá trị bằng

A. 1 .  B. 1. C. 1 . 2 D. 1. 3

Câu 8: Nguyên hàm của hàm số  sin f x x x   là

A. cos 1 . x C    B. 2 1 cos . 2 x x C   C. 2 1 cos . 2 x x C    D. 2 cos . x x C  

Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên đoạn   0;3 . Nếu 

3

0

2 f x dx   thì tích phân 

3

0

3 x f x dx       có giá

trị bằng

A. 3.  B. 3. C. 3 . 2 D. 3. 2 

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 2 3 z i   là điểm A.   2;3 . B.   2; 3 .  C.   3;2 .  D.   3;2 .

Câu 11: Cho hàm số   3 2 1 4 4 1 3 y x m x m x     . Mệnh đề nào sau đây là sai?

Mã đề thi 001

-2 -1 1 2

-3

-2

-1

1

x

y

0

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

A. m R   thì hàm số có cực đại và cực tiểu. B. 2 m   thì hàm số có hai điểm cực trị. C. 2 m   thì hàm số có cực trị. D. 2 m   thì hàm số có cực đại và cực tiểu.

Câu 12: Số cạnh của hình bát diện đều là

A. 8. B. 12. C. 6. D. 10.

Câu 13: Cho a là số thực dương, 1 a  và 3

2 log a P a  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3. 2 P  B. 2. 3 P  C. 6. P  D. 2. P 

Câu 14: Gọi 1 2 ; z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 10 0 z z    . Biểu thức 1 2 z z  có giá trị là

A. 6 .i B. 2 .i C. 6. D. 2.

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 0 ; 120 . a DAB  Gọi O là giao điểm của , AC DB .

Biết rằng SO vuông góc với mặt phẳng   ABCD và 6 4 a SO  . Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng

  SBC bằng

A. 2 . 2 a B. 3 . 4 a C. 2 . 4 a D. 3 . 2 a

Câu 16: Trong không gian với hê ̣ tọa độ Oxyz , cho điểm   3;2;3 A  và đư ờng thẳng

1 :

1 2

x t d y t z t

        

.

Phương trình đường thẳng  đi qua A , vuông góc và cắt đường thẳng d là

A. 3 2 3 : . 5 1 2 x y z        B. 3 2 3 : . 5 1 2 x y z       

C. 3 2 3 : . 5 1 2 x y z         D. 3 2 3 : . 5 1 2 x y z        

Câu 17: Cho hàm số  f x xác định trên   0; và thỏa mãn  

2 ' .ln xf x f x x     ; 1 1 f . Giá trị

 f e bằng

A. 1 . 2 B. 2 . 3

e C. . 2 e D. 2 . 3

Câu 18: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 3 .a Xét một mặt cầu  C chứa đường tròn đáy của hình nón đồng thời tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón đó. Diện tích của mặt cầu

 C bằng

A. 2 8 . 3 a  B. 2 12 . a  C. 2 8 . a  D. 2 16 . 3 a 

Câu 19: Cho hàm số  3 2 3 1 y x x C    . Tổng hệ số góc các tiếp tuyến của  C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo