Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nằm trong kế hoạch ôn tập hướng đến kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT Kim Liên – Hà Nội đã tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 lần thứ 2, kỳ thi nhằm tạo điều kiện để các em học sinh khối 12 của nhà trường được tiếp tục rèn luyện kiến thức Toán THPT mà các em đã được học và ôn tập trong thời gian vừa qua – đây là kỳ thi rất thiết thực khi mà chỉ còn hơn 2 tháng nữa là kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sẽ diễn ra. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 201 được biên soạn theo dạng trắc nghiệm 04 đáp án lựa chọn A, B, C, D với tổng cộng 50 câu, thời gian làm bài thi thử môn Toán là 90 phút, đề có cấu trúc và độ khó gần giống với đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ GD&ĐT công bố, đề thi có đáp án mã đề 101, 201, 301. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Một người muốn gọi điện thoại nhưng nhớ được các chữ số đầu mà quên mất ba chữ số cuối của số cần gọi. Người đó chỉ nhớ rằng ba chữ số cuối đó phân biệt và có tổng bằng 5. Tính xác suất để người đó bấm máy một lần đúng số cần gọi. + Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 20 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng một nửa elip như hình bên. Biết một nửa trục lớn AB = 6cm, trục bé CD = 8cm. Diện tích bề mặt hoa văn đó bằng? + Cho hình tứ diện đều cạnh 2a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán 12 ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 201

Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = và công bội 2 q = −. Giá trị của 4 u bằng

A. 24 . B. 24 − . C. 48 . D. 3 −.

Câu 2. Tính giá trị biểu thức loga K a a = với 0 1 a < ≠.

A. 4 3 K = . B. 1 8 K = . C. 3 4 K = . D. 2 K = .

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 3 27 x x + > là A. ( ) 1;3 . − B. ( ) 3;1 . −

C. ( ) ( ) ; 3 1; . −∞− ∪ +∞ D. ( ) ( ) ; 1 3; . −∞− ∪ +∞

Câu 4. Trong không gian Oxyz , đường thẳng Oz có phương trình là

A.

0

.

x

y t

z t

=   =  = 

B.

0 0 . 1

x y z t

=   =  = + 

C. 0.

0

x t

y

z

=   =  = 

D.

0

.

0

x

y t

z

=   =  = 

Câu 5. Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là

A. 2 9a B. 2 72a C. 2 54a D. 2 36a Câu 6. Thể tích của khối nón bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A. 2 . 3 rh π B.

2 1 . 3 r h π C.

2 2 . 3 r h π D. 2 . r h π

Câu 7. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 2 y x x = − + + . B. 4 2 2 2 y x x = − −.

C. 3 2 3 2 y x x = − + . D. 4 2 2 3 2 y x x = − + − . Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (1; ). +∞ B. ( ;1). −∞ C. ( 1; ). −+∞ D. ( ; 1). −∞− Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (1;0;2); (-1;2;-4). A B Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A. 2 2 2 ( 1) ( 1) 44 x y z + − + + = . B. 2 2 2 ( 1) ( 1) 11 x y z + − + + = .

C. 2 2 2 ( 1) ( 1) 44 x y z + + + − = . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) 11 x y z + + + − = .

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 ( ) sin cos f x x x = là

A. 1 1 sin 4 4 16 x x C − + . B. 1 1 sin 4 8 32 x x − .

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

C. 1 1 sin 4 8 8 x x C − + . D. 1 1 sin 4 8 32 x x C − + .

Câu 11. Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn 2 2 72 6( 2 ) n n n n P A A P + = +

A. 3; 3; 4 n n n = − = = . B. 4; 3 n n = = . C. 3 n = . D. 4 n = .

Câu 12. Cho ( ) 109 (2 1) F x x dx = + ∫ , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

108 (2 1) ( ) 108 x F x C + = + . B.

110 (2 1) ( ) 110 x F x C + = + .

C.

108 (2 1) ( ) 216 x F x C + = + . D.

110 (2 1) ( ) 220 x F x C + = + .

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn 2 3 z z i + = + . Giá trị của biểu thức 1 z z + bằng

A. 3 1 . 2 2 i + B. 1 1 . 2 2 i + C. 3 1 . 2 2 i − D. 1 1 . 2 2 i −

Câu 14. Cho hình phẳng H (phần gạch chéo trong hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?

A. ( )

1 1 4 2 4

1 1 4 4 . x x dx x dx π π

− − − + − ∫ ∫ B. ( )

1 1 4 2 4

1 1 4 4 . x x dx x dx

− − − + − ∫ ∫

C. ( )

1 4 2

1 4 8 4 . x x dx π

− − + ∫ D. ( )

1 1 4 4 2

1 1 4 4 . x dx x x dx π π

− − − − + ∫ ∫

Câu 15. Biết rằng đồ thị ( ) C của hàm số ( 3) ln3

x y = cắt trục tung tại điểm M và tiếp tuyến của đồ thị ( ) C

tại M cắt trục hoành tại điểm N . Tọa độ của điểm N là

A. 1 ( ;0) ln3 N − . B. 2 ( ;0) ln3 N . C. 2 ( ;0) ln3 N − . D. 1 ( ;0) ln3 N .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo