Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vừa qua, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Phường 5, Đông Hà, Quảng Trị) đã tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần 1 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra đánh giá lại các kiến thức môn Toán THPT mà học sinh lớp 12 đã tích lũy được trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị gồm 08 mã đề: 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề có cấu trúc và độ khó tương tự đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ GD&ĐT công bố, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị : + Người ta làm tạ tập cơ tay như hình vẽ với hai đầu là hai khối trụ bằng nhau và tay cầm cũng là khối trụ. Biết hai đầu là hai khối trụ đường kính đáy bằng 12, chiều cao bằng 6, chiều dài tạ bằng 30 và bán kính tay cầm bằng 2. Hãy tính thể tích vật liệu làm nên tạ tay đó. + Săm lốp xe ô tô khi bơm căng đặt nằm trên mặt phẳng nằm ngang có hình chiếu bằng như hình vẽ với bán kính đường tròn nhỏ R1 = 20cm, bán kính đường tròn lớn R2 = 30cm và mặt cắt khi cắt bởi mặt phẳng đi qua trục, vuông góc với mặt phẳng nằm ngang là hai đường tròn. Bỏ qua độ dày của vỏ săm. Tính thể tích không khí được chứa bên trong săm. + Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,5%/tháng và ông ta rút đều đặn mỗi tháng một triệu đồng kể từ sau ngày gửi một tháng cho đến khi hết tiền (tháng cuối cùng có thể không còn đủ một triệu đồng). Hỏi ông ta rút hết tiền sau bao nhiêu tháng?

Xem trước nội dung

Sé GD V€ T QUƒNG TRÀ

TR×ÍNG THPT CHUY–N L– QUị ặN

Kœ THI THÛ THPT QUÈC GIA L†N 1 N‹M 2019

MặN TON

Thới gian l m b i 90 phút, khổng kº thới gian giao ·

( · thi câ 6 trang)

MÂ · thi 101

CƠu 1. Khối châp S.ABCD câ Ăy ABCD l hẳnh vuổng cÔnh 3a, SA = a, SA ⊥(ABCD).

Tẵnh thº tẵch khối châp S.ABCD.

A. 6a3. B. 9a3. C. 3a3. D. a3

3 .

CƠu 2. Cho h m số bêc ba y = f(x) câ ç thà nhữ hẳnh v³. Mằnh · n o dữợi Ơy óng?

A. GiĂ trà cỹc tiºu cừa h m số bơng −1.

B. iºm cỹc tiºu cừa h m số l −1.

C. iºm cỹc Ôi cừa h m số l 3.

D. GiĂ trà cỹc Ôi cừa h m số l 0.

x

y

−1

2

3

O

CƠu 3. Cho số phực z = (1 −2i)2. Tẵnh mổ un cừa số phực 1

z.

A. 1

5. B. √

5. C. 1

25. D. 1 √

5.

CƠu 4. Tẳm nghiằm cừa phữỡng trẳnh log3(x −2) = 2.

A. x = 11. B. x = 8. C. x = 9. D. x = 10.

CƠu 5. Tẵnh diằn tẵch cừa m°t cƯu câ bĂn kẵnh bơng 3.

A. 9π. B. 18π. C. 12π. D. 36π.

CƠu 6. H m số y = −x3 + 3x2 −4 ỗng bián trản têp hủp n o trong cĂc têp hủp ữủc cho

dữợi Ơy?

A. (2; +∞). B. (0; 2). C. (−∞; 0) ∪(2; +∞). D. (−∞; 0).

CƠu 7. Tẵnh tẵch phƠn I =

2 Z

1

x −1

x dx.

A. I = 1 + ln 2. B. I = 7

4. C. I = 2 ln 2. D. I = 1 −ln 2.

CƠu 8. Khối nõn (N) câ bĂn kẵnh Ăy bơng 3 v diằn tẵch xung quanh bơng 15π. Tẵnh

thº tẵch khối nõn (N).

A. 12π. B. 16π. C. 45π. D. 36π.

CƠu 9. Cho biºu thực P = 3

v u u t2

3

3 s

2 3

r

2 3. Mằnh · n o trong cĂc mằnh · sau l óng?

A. P = 2

3

18 . B. P = 2

3

1

2. C. P = 2

3

1

8. D. P = 2

3

1

18.

Trang 1/6 MÂ · 101

CƠu 10. Cho số phực z = (2 −3i)(4 −i)

3 + 2i . Tẳm tồa ë iºm biºu diạn cừa số phực z trản

m°t ph¯ng Oxy.

A. (1; 4). B. (1; −4). C. (−1; −4). D. (−1; 4).

CƠu 11. Trong khổng gian vợi hằ tồa ë Oxyz, cho m°t ph¯ng (P): 2x −2y + z + 2017 = 0,

v²c-tì n o trong cĂc v²c-tì ữủc cho dữợi Ơy l mởt v²c-tì phĂp tuyán cừa (P)?

A. # n = (4; −4; 2). B. # n = (1; −2; 2). C. # n = (1; −1; 4). D. # n = (−2; 2; 1).

CƠu 12. Cho khối lêp phữỡng ABCD.A′B′C′D′ câ ë d i cÔnh l 3cm. Tẵnh thº tẵch cừa

khối tự diằn ACB′D′.

A. 18 √

2cm3. B. 3cm3. C. 9cm3. D. 18cm3.

CƠu 13. Trong m°t ph¯ng tồa ë Oxy, têp hủp cĂc iºm biºu diạn cĂc số phực z thọa

mÂn |z −1 + 2i| = |z + 1 + 2i| l ữớng th¯ng câ phữỡng trẳnh

A. x + 2y = 0. B. x −2y = 0. C. x −2y + 1 = 0. D. x + 2y + 1 = 0.

CƠu 14. Tẵnh thº tẵch khối trử câ bĂn kẵnh R = 3, chiãu cao h = 5.

A. V = 90π. B. V = 45π. C. V = 15π. D. V = 45.

CƠu 15. Tẵnh số ữớng tiằm cên cừa ç thà h m số y = x2 + x −2

x2 −3x + 2.

1 1 −2x trản −∞; 1

2 .

A. 1

2 ln(1 −2x) + C. B. ln |2x −1| + C. C. 1

2 ln |2x −1| + C. D. −1

2 ln |2x −1| + C.

CƠu 17. Trong khổng gian vợi hằ tồa ë Oxyz, cho m°t ph¯ng (P) : 2x −2y + z + 4 = 0.

Tẵnh khoÊng cĂch d tứ iºm M(1; 2; 1) án m°t ph¯ng (P).

A. d = 1. B. d = 1

3. C. d = 3. D. d = 4.

CƠu 18. Cho hẳnh châp S.ABC câ thº tẵch bơng 1. Trản cÔnh BC l§y iºm E sao cho

BE = 2EC. Tẵnh thº tẵch V cừa khối tự diằn SAEB.

A. V = 1

3. B. V = 2

3. C. V = 4

3. D. V = 1

6.

CƠu 19. Tẵnh Ôo h m cừa h m số y = log9 x2 + 1 .

A. y′ = 2x ln 9

x2 + 1. B. y′ = 2 ln 3

x2 + 1. C. y′ = x (x2 + 1) ln 3. D. y′ = 1 (x2 + 1) ln 9.

CƠu 20. Gồi z1, z2 l hai nghiằm phực cừa phữỡng trẳnh z2 −4z + 5 = 0. Tẵnh w = 1 z1 + 1

z2 + i(z12z2 + z22z1).

A. w = 20 + 4

5i. B. w = 4

5 + 20i. C. w = −4

5 + 20i. D. w = 4 + 20i.

CƠu 21. Tẵnh têng tĐt cÊ cĂc nghiằm cừa phữỡng trẳnh 1

2 log2(x + 3) = log2 x + 1 + x2 −

x −4 + 2√x + 3.

A. S = 2. B. S = 1. C. S = −1. D. S = 1 − √

2.

Trang 2/6 MÂ · 101

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

CƠu 16. Tẳm nguyản h m cừa h m số f(x)=

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo