Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo đúng như kế hoạch rèn luyện hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán, vừa qua, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng đã tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng có mã đề 132, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 90 phút (không tính khoảng thời gian giám thị coi thi phát đề), đề có cấu trúc tương tự đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng : + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A((5 + √3)/2;(7 – √3)/2;3), B((5 – √3)/2;(7 + √3)/2;3) và mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 6. Xét (P): ax + by + cz + d = 0, (a, b, c, d thuộc Z và d < -5) là mặt phẳng thay đổi luôn đi qua hai điểm A, B. Gọi (N) là hình nón có đỉnh là tâm của mặt cầu (S) và đường tròn đáy là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Tính giá trị của T = |a + b + c + d| khi thiết diện qua trục của hình nón (N) có diện tích lớn nhất. [ads] + Cho một mô hình 3-D mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên. Biết rằng đường hầm mô hình có chiều dài 5 (cm); khi cắt mô hình này bởi các mặt phẳng vuông góc với đáy của nó, ta được thiết diện là một hình parabol có độ dài đáy gấp đôi chiều cao của parabol. Chiều cao của mỗi thiết diện parabol cho bởi công thức y = 3 – 2/5.x (cm), với x (cm) là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Tính thể tích (theo đơn vị cm3) không gian bên trong đường hầm mô hình (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Thả một quả cầu đặc có bán kính 3 (cm) vào một vật hình nón (có đáy nón không kín) (như hình vẽ bên). Cho biết khoảng cách từ tâm quả cầu đến đỉnh nón là 5 (cm). Tính thể tích (theo đơn vị cm3) phần không gian kín giới hạn bởi bề mặt quả cầu và bề mặt trong của vật hình nón.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD–ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - LẦN 2 Năm học: 2018 - 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh : ........................................................................................... Số báo danh : ...........................................................................................

Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD có 2 2 AB BC a   . Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng ABCD quanh trục AD.

A. 3 4 . a  B. 3 2 . a  C. 3 8 . a  D. 3. a 

Câu 2: Cho 

5

1

4 h x dx   và 

7

1

10 h x dx   , khi đó 

7

5

h x dx  bằng

A. 7. B. 2. C. 6. D. 5.

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho   1;2;1 a 

và   1;3;0 b 

. Vectơ 2 c a b     

có tọa độ là

A.   1;7;2 . B.   1;5;2 . C.   3;7;2 . D.   1;7;3 . Câu 4: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 2. 1 x y x

   B. 3 3 2. y x x    C. 2. 1 x y x    D. 4 2 2. y x x   

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2 3 2 0 P x y z     . Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (P)?

A. 4 2 6 1 0. x y z    B. 7 3 1 0. x y z    C. 7 3 1 0. x y z    D. 7 3 1 0. x y z   

Câu 6: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. !.!

k n

n A k  B.   ! .!

k n n A n k   C.  !. !

k n

n k A k   D.   ... . k n A n n k  

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   2;0 .  B.   0;2 . C.   1;2 . D.   2; 1 .  

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. Chỉ có lôgarit của một số thực dương. B. Chỉ có lôgarit của một số thực lớn hơn 1. C. Có lôgarit của một số thực bất kỳ. D. Chỉ có lôgarit của một số thực dương khác 1. Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 1 . B. 4.  C. 3. D. 0.

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3 y x    trên tập xác định của nó là

A. 2 3.  B. 2 3. C. 0. D. 3. Câu 11: Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A.

3 3 3 5 . 7 8             

B. 1 1 . 2 3

                

C.

2 2 1 3 . 5

      

D.  

50 200 1 2 . 4

       

Câu 12: Trong không gian Oxyz, tọa độ nào sau đây là tọa độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng

2 4

: 1 6 9

x t

y t z t

        

,   t ?

A. 1 1 3 ; ; . 3 2 4       

B. 1 1 3 ; ; . 3 2 4      

C.   2;1;0 . D.   4; 6;0 . 

Câu 13: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 3 u  và công bội 2 q  . Giá trị của 5u bằng

A. 24. B. 96. C. 48. D. 162. Câu 14: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên ?

A. 1 2 .i  B. 2. i  C. 2. i  D. 1 2 .i  Câu 15: Số cạnh của một hình bát diện đều là

A. 8. B. 12. C. 10. D. 14.

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2x t x x   là

A.

3 2 . ln 2 3

x x C   B. 2 2 . x x C   C.

3 2 ln 2 . 3

x x C   D. 2 2 . ln 2

x

x C  

Câu 17: Hàm số 5 2

3

x y x

   nghịch biến trên

A.   \ 3 .   B. .  C.   ; 3 .  D.   3; . 

Câu 18: Cho hàm số  f x có đạo hàm / 2 3 4 ( ) (1 ) (3 ) ( 2) f x x x x x     với mọi x. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 2. x  B. 3. x  C. 0. x  D. 1. x 

x  1  3  'y  0  0 

y



0

4 



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo