Quảng cáo
Đề thi khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên
QR

Đề thi khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2018 - 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vừa qua, trường THPT chuyên Hưng Yên (Số 1 – đường Chu Văn An – phường An Tảo – TP Hưng Yên – tỉnh Hưng Yên) đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần thứ 3 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm kiểm tra đánh giá thường xuyên kiến thức Toán THPT của học sinh khối 12 trong quá trình các em chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên có mã đề 134, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm dạng 04 đáp án A, B, C, D, học sinh làm bài thi Toán trong thời gian 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên : + Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường THPT chuyên Hưng Yên tổ chức, lớp 12A dự định dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 6 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại. + Một tay đua đang điều khiển chiếc xe đua của mình với vận tốc 180 km/h. Tay đua nhấn ga để về đích kể từ đó xe chạy với gia tốc a(t) = 2t + 1 (m/s2). Hỏi rằng 4s sau khi tay đua nhấn ga thì xe đua chạy với vận tốc bao nhiêu km/h. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 25 và M(4;6;3). Qua M kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A, B, C. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định H(a;b;c). Tính a + 3b – c.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN (Đề có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 3: NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng phẳng  P . Chọn khẳng định đúng ?

A. Nếu  / / a P và b a  thì  b P  . B. Nếu  / / a P và  b P  thì b a  .

C. Nếu  a P  và b a  thì  / / b P . D. Nếu  / / a P và  / / b P thì / / b a .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên ,  thoả mãn    1 3 0 f f    và đồ thị của hàm số

 ' y f x  có dạng như hình dưới đây. Hàm số    2 y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng

sau?

A.   2;2 .  B.   0;4 . C.   2;1 .  D.   1;2 .

Câu 3. Biết phương trình   3 2 0 0 ax bx cx d a      có đúng hai nghiệm thực. Hỏi đồ thị hàm số

3 2 y ax bx cx d     có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 4. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 2 2 : 1 2 1 x y z d       . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc

với đường thẳng d . A. ( ) : 2 1 0 T x y z    . B. ( ) : 2 1 0 P x y z    . C. ( ) : 2 1 0 Q x y z    . D. ( ) : 1 0 R x y z    .

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số  x x f x  2 là

A. C x ln

x  2 2 2 2 . B. C x x   2 2 . C. C x ln

x   2 2 2 . D. C x x  2 2

2 .

Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho điểm         1;0;0 , 0; 1;0 , 0;0;1 , 1; 1;1 A B C D   . Mặt cầu tiếp xúc 6

cạnh của tứ diện ABCD cắt   ACD theo thiết diện có diện tích .S Chọn mệnh đề đúng?

A. 3 S   . B. . 6 S   C. 4 S   . D. 5 S   .

Câu 7. Tìm số nghiệm của phương trình   sin cos2 0 x  trên   0;2.

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 8. Biết rằng  

1 ln 1 2 , 1

a xdx a a    . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A.   18;21 . a B.   1;4 . a C.   11;14 . a D.   6;9 . a

-3 -2 -1 1 2 3

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x

y

Mã đề 134

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Câu 9. Cho bất phương trình

2 1 1 1 1 3 12 3 3

x x               có tập nghiệm   ; . S a b  Giá trị của biểu thức

3 10 P a b   là A. 5. B. 3.  C. 4.  D. 2. Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn   2018;2018  để hàm

số      1 ln 2 f x x x m x     đồng biến trên khoảng   2 0;e .

A. 2016. B. 2022. C. 2014. D. 2023.

Câu 11. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 1 2 3 5. 3 y x x x    

A. Có hệ số góc bằng 1 . B. Song song với trục hoành.

C. Có hệ số góc dương. D. Song song với đường thẳng 1. x 

Câu 12. Biết rằng thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều có diện tích bằng 2 3. a Tính thể tích khối nón đã cho.

A.

3 3 2 a V   . B.

3 3 6 a V   . C.

3 6 6 a V   . D.

3 3 3 a V   .

Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình     0,02 2 0,02 log log 3 1 log x m   có

nghiệm với mọi   ;0 . x

A. 1. m  B. 0 1. m   C. 1. m  D. 2. m  Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 ( ) 1 y f x   là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15. Cho các số thực , , , a b c d thay đổi luôn thỏa mãn     2 2 3 6 1 a b     và4 3 5 0 c d    . Tính giá

trị nhỏ nhất của     2 2 T c a d b     .

A. 9. B. 16. C. 18. D. 15. Câu 16. Cho hàm số  y f x  có đồ thị trên đoạn   1;4  như hình vẽ dưới đây. Tính tích phân



4

1 . I f x dx

 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo