Quảng cáo
Đề khảo sát Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc đề khảo sát Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Thiệu Hóa – Thanh Hóa, đề thi có mã đề 132 được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề có cấu trúc tương tự với đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận đề khảo sát Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Thiệu Hóa – Thanh Hóa [ads] Trích dẫn đề khảo sát Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60 độ và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 45 độ. Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích V1, khối đa diện còn lại có thể tích V2 (tham khảo hình vẽ sau). Tính tỉ số V1/V2. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng BC, BD và P là giao điểm của MN, AC. Biết đường thẳng AC có phương trình x – y – 1 = 0, M(0;4), N(2;2) và hoành độ điểm A nhỏ hơn 2. Tìm tọa độ các điểm P, A, B. + Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 300. Gọi A là biến cố “số được chọn không chia hết cho 3”. Tính xác suất P(A) của biến cố A.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM HỌC: 2018-2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 1 f x m −= có đúng hai nghiệm.

A. 2 1 m −< < −. B. 2 m = −, 1 m ≥−. C. 0 m > , 1 m = −. D. 2 m = −, 1 m > −. Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 2 1 x y x + = + . B. 3 1 x y x + = − . C. 2 1 1 x y x + = + . D. 1 1 x y x − = + .

Câu 3: Tính giá trị của

log 4 a a với 0, 1 a a > ≠.

A. 8. B. 4. C. 16. D. 2. Câu 4: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. ( ) 2 log 4 1 y x π = + . B. 3

x y π   =    

. C. 1 3 log y x = . D. 2 x y e   =    

.

Câu 5: Cho hàm số 1 2 mx y x m + = − với tham số 0 m ≠ . Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số

thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

A. 2 0 x y + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 y x = . D. 2 0 x y + = .

Câu 6: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 4 2 x y x − = − tại điểm có tung độ 7 3 y = − .

A. 9 5 . B. 5 9 . C. 10 − . D. 5 9 − .

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số ln y x x = − trên đoạn 1 ; 2 e      

theo thứ tự là:

A. 1và e. B. 1và 1 ln 2 2 + . C. 1và 1 e −. D. 1 ln 2 2 + và 1 e −.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 8: Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây để phương trình 1 4 .2 2 0 x x m m + − + = có hai nghiệm 1x , 2x thoả mãn 1 2 3 x x + = .

A. ( ) 1;3 m∈ . B. 9 ;5 2 m   ∈   

. C. ( ) 3;5 m∈ . D. ( ) 2; 1 m∈− − .

Câu 9: Rút gọn biểu thức

11 3 7 3

7 4 5 a .a A a . a− = với 0 a > ta được kết quả

m n A a = trong đó * m,n∈ và m n là

phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2 2 543 m n + = . B. 2 2 312 m n − = . C. 2 2 312 m n − = − . D. 2 2 409 m n + = Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = .

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 11: Một chất điểm chuyển động theo quy luật ( ) 3 2 6 s t t t = − + với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu

chuyển động, ( ) s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t . Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt

giá trị lớn nhất.

A. 2. t = B. 1. t = C. t = 4 D. 3. t =

Câu 12: Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình 2 1 3 3 log 5log 4 0 x x − + = . Tính T .

A. 84 T = . B. 4 T = . C. 5 T = . D. 5 T = −.

Câu 13: Hàm số ( )

2 3 5 3 6 f x x x x x = + + − − + đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:

A. 1 −. B. Một giá trị khác. C. 1. D. 0 .

Câu 14: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 4 y x x = − − . Tính tổng M m + .

A. 2 2 M m + = − . B. ( ) 2 1 2 M m + = − . C. ( ) 2 1 2 M m + = + . D. 4 M m + = .

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có 2 AB a  , ' 3 A A a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C theo a .

A.

3 3 4 a V  . B. 3 V a  . C. 3 3 V a  . D.

3

4 a V  .

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a . Tính khoảng cách d từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a .

A. 2 3 a d = . B. 5 2 a d = . C. 3 2 a d = . D. 2 5 3 a d = .

Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đường chéo bằng 3 a . Tính thể tích khối chóp . A ABCD ′ .

A. 3 2 2a . B.

3

3 a . C.

3a . D.

3 2 2 3 a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo