
Trang 1/6 - Mã đề 133 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT 19-5 KIM BÔI
TỔ TOÁN - TIN
THI THỬ THPTQG LẦN THỨ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
133
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 4 2 1 y x − = − .
A. { } \ 1;1 D = − . B. ( ) ( ) ; 1 1; D = −∞− ∪ +∞.
C. ( ) 0; D = +∞. D. D = .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
( ) y f x = , trục hoành, các đường thẳng x a = , x b = là:
A. ( ) d
b
a f x x ∫ B. ( )d
b
a f x x −∫ C. ( )d
a
b f x x ∫ D. ( )d
b
a f x x ∫
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên khoảng K và , , a b c K ∈ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )d 0
a
a f x x = ∫ . B. ( ) ( ) ( ) d d d
b b c
a c a f x x f x x f x x + = ∫ ∫ ∫ .
C. ( ) ( ) d dt
b b
a a f x x f t = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) d d
b a
a b f x x f x x = − ∫ ∫ .
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a . Tính khảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SCD .
A. 6 3 a . B. 6 . 7 a C. 6 . 5 a D. 6 . 2 a
Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết , SA SC SB SD = = . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( ) CD SBD ⊥ . B. CD AC ⊥ . C. ( ) AB SAC ⊥ . D. ( ) SO ABCD ⊥ .
Câu 6. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 1 2 3 2 3 y x x x = − + − .
A. ( 3; 1) − − . B. ( ;1) −∞ và (3; ) +∞.
C. ( ) 1;3 . D. ( ; 3) −∞− và ( 1; ) −+∞.
Câu 7. Cho α β π π > . Kết luận nào sau đây đúng? A. . 1 α β = . B. α β > . C. α β < . D. 0 α β + = .
Câu 8. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?
A. 3 2 2 1 y x x x = + − −. B. 4 2 2 y x x = − .
Trang 2/6 - Mã đề 133 - https://toanmath.com/
C. 2 2 y x x = − + . D. 4 2 2 y x x = − + .
Câu 9. Cho một hình lăng trụ có diện tích mặt đáy là B , chiều cao bằng h , thể tích bằng V . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. V Bh = . B. 1 3 V Bh = . C. 3 V Bh = . D. V Bh = .
Câu 10. Hùng có 6 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo? A. 24 B. 10 C. 36 D. 12
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 1 3 2 1 x y z P + + = . Vectơ nào dưới đây là
vectơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. 1 1 1; ; 2 3 n =
. B. ( ) 2;3;6 n =
. C. ( ) 6;3;2 n =
. D. ( ) 3;2;1 n =
.
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho vectơ a
biểu diễn của các vectơ đơn vị là 2 3 a i k j
. Tọa độ của
vectơ a
là
A. ( ) 1; 3;2 − . B. ( ) 1;2; 3 − . C. ( ) 2; 3;1 − . D. ( ) 2;1; 3 − .
Câu 13. Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2 3i − và 2 3i + làm nghiệm?
A. 2 4 13 0 z z + + = B. 2 4 3 0 z z + + = C. 2 4 13 0 z z − + = D. 2 4 3 0 z z − + =
Câu 14. Thể tích của khối cầu có bán kính bằng a là:
A. 3 = V a π B.
3 4 3 = a V π . C. 3 4 = V a π D. 3 2 = V a π
Câu 15. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = bằng số nghiệm của phương trình.
A. g( ) 0 x = . B. ( ) ( ) 0 f x g x + = . C. ( ) ( ) 0 f x g x − = . D. ( ) 0 f x = .
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 3; 2;3 − A và ( ) 1;2;5 − B . Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng AB .
A. ( ) 2;2;1 − I . B. ( ) 1;0;4 I . C. ( ) 2;0;8 I . D. ( ) 2; 2; 1 − − I .
Câu 17. Hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
. A. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị. B. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu. C. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại. D. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị. Câu 18. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos x f x e x = + là
A. sin xe x C + + . B.
1 sin 1
xe x C x
+ + + + . C. sin xe x C − + . D.
1 sin 1
xe x C x
+ − + + .
Câu 19. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức
z .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.