
1/8 - Mã đề 132
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn . Giá trị của M + m là
A. 2. B. -1. C. 0. D. 3. Câu 2. Đặt , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong không gian , cho hai điểm , . Gọi là điểm thỏa mãn là trung
điểm của đoạn thẳng . Toạ độ điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. B. . C. . D. .
Câu 5. Trong không gian , mặt phẳng song song với mặt phẳng và đi qua điểm có phương trình A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên và cạnh đáy bằng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và mặt phẳng (P): . Phương trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại và vuông góc với mặt phẳng đáy, biết . Góc giữa đường thẳng với mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 9. Cho mặt trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng 2a. Diện tích xung quanh của mặt trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 10. Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức và . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là A. . B. . C. A. . D. .
4 2 4 3 y x x = - + [ ] 1;2 -
2 log 5 a = 8 log 25
2
3
a 2 3a
3 2a
3
2
a
Oxyz ( ) 1;3; 1 A - ( ) 2; 1;1 B - M B
AM M
( ) 3; 5;3 M - ( ) 3;5;3 M - 3 ;1;0 2 M æ ö ç ÷ è ø ( ) 5;1;1 M
.S ABC 2a 3a
3 5 a
3 3
3 a 3 5
3 a 3 5 12 a
Oxyz ( ) P ( ) Oyz ( ) 1;2;3 A
1 x = 3 z = 2 y = 6 0 x y z + + - =
a
3 3
2 a V =
3 3 12 a V =
3 3
6 a V =
3 3
4 a V =
(1;2; 1) I - 2 2 3 0 x y z + - + =
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 1 x y z - + - + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 3 x y z - + - + + =
( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z - + - + + = ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9 x y z + + + + - =
.S ABC A SA , 2 AB a SA AC a = = = SA ( ) SBC
30! 90! 45! 60!
2 8 a p 2 4 a p 2 6 a p 2 2 a p 2 z i = - w 4 5i = +
(2;3) I (4;6) I (3;2) I (6;4) I
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1
(Đề gồm có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Mã đề 132
2/8 - Mã đề 132
Câu 11. Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
, khi quay quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Cho hàm số có
đồ thị như hình vẽ bên. Các điểm cực tiểu của hàm số là A. .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 14. Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là
A. 270. B. 810. C. 81. D. 1620.
Câu 15. Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Tổng năm số hạng đầu của cấp số nhân là A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là A. . B. . C. . D. . Câu 18. Cho khối cầu có diện tích , thể tích của khối cầu bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho hàm số có đồ thị . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ
bằng là A. . B. . C. . D. .
2; 2 y x y x = =
( )
2
4 2
0
4 x x dx p - ò ( )
2
2
0
2x x dx - ò
( )
2
2 4
0
4x x dx - ò ( )
2
2 4
0
4x x dx p - ò
( ) 2 1 2 log 1 3 x - > -
( ) 2;2 T = - ( ) ( ) ; 3 3; T = -¥ - È + ¥
( ) 3;3 T = - ( ) ( ) 3; 1 1;3 T = - - È
4 3 y ax bx cx d = + + + ( ) ; ; ; , 0 a b c d R a Î ¹
0 CT x =
2 CT x = - 1 CT x =
1 CT x = - 2 CT x =
1 CT x = - 49 32 CT x =
4x ( )
5 2 3x +
Oxyz ( ): 2 2 7 0 P x y z - - - =
( ): 2 2 1 0 Q x y z - - - =
4 3
2 3
8 3 2
( ) n u 1 3 u = 2 q =
5 93 S = 5 11 S = 5 96 S = 5 48 S =
( ) f x ( ) ( )( ) ( ) 3 2 ' 1 1 2 , f x x x x x R = + - + " Î
3 2 1 5 8 S p = V
8 2 V p = 2 2 3 V p = 64 2 3 V p = 8 2 3 V p =
1 2 3 x y x
+ = - ( ) C ( ) C
1
5 7 y x = - - 5 3 y x = + 5 3 y x = - + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.