
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu hỏi trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ và tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: ............................. Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm P biểu diễn số phức 1, z điểm Q biểu
diễn số phức 2. z Tìm số phức 1 2. z z z = +
A. 1 3 .i + B. 3 .i - + C. 1 2 .i - + D. 2 .i + 1
2
2
1 Q
P
O
y
x
Câu 2: Giả sử ( ) f x và ( ) g x là các hàm số bất kỳ liên tục trên và , , a b c là các số thực. Mệnh đề nào sau
đây sai ?
A. ( ) ( ) ( ) 0.
b c a
a b c f x dx f x dx f x dx + + = ò ò ò B. ( ) ( ) .
b b
a a cf x dx c f x dx = ò ò
C. ( ) ( ) ( ) . ( ) .
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx = ò ò ò D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) .
b b b
a a a f x g x dx g x dx f x dx - + = ò ò ò
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định ( ; 2] -¥
và bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đã cho ? A. Giá trị cực đại bằng 2. B. Hàm số có 2 điểm cực tiểu. C. Giá trị cực tiểu bằng 1. - D. Hàm số có 2 điểm cực đại.
2 1 1 f(x)
1 1 x
2
2 0
Câu 4: Cho cấp số cộng ( ), n u có 1 4 2, 4. u u = - = Số hạng 6 u là
A. 8. B. 6. C. 10. D. 12. Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng D vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 3 0. x z a + + = Một véctơ chỉ phương của D là
A. (2; 1; 0). b - B. (1; 2; 3). v C. (1; 0; 2). a D. (2; 0; 1). u -
Câu 6: Cho khối hộp . ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng 1. Thể tích của khối tứ diện AB C D ¢ ¢ ¢ bằng
A. 1 . 3 B. 1 . 6 C. 1 . 2 D. 1 . 12
Câu 7: Tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 5 f x x = là
A. 1 cos5 . 5 x C + B. cos 5 . x C + C. cos 5 . x C - + D. 1 cos5 . 5 x C - +
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. (2; 4). B. (0; 3).
C. (2; 3). D. ( 1; 4). -
4
y
x O 1
3
3 1
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Ðường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A. 3 2 5 8 1. y x x x = - + -
B. 3 2 6 9 1. y x x x = - + +
C. 3 2 6 9 1. y x x x = - + - -
D. 3 2 6 9 1. y x x x = - + -
3
3 O x
y
1 1
Câu 10: Giả sử ,a b là các số thực dương tuỳ ý thoả mãn 2 3 4 4 . a b = Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. 2 2 2log 3log 8. a b - = B. 2 2 2log 3log 8. a b + =
C. 2 2 2log 3log 4. a b + = D. 2 2 2log 3log 4. a b - =
Câu 11: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau song song với trục ? Oz A. ( ) : 0. z a = B. ( ) : 0. P x y + = C. ( ) : 11 1 0. Q x y + + = D. ( ) : 1. z b =
Câu 12: Nghiệm của phương trình 3 1 2 2
x- = là
A. 0. B. 2. C. 1. - D. 1. Câu 13: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Số tập con có 4 phần tử của tập 6 phần tử là 4 6 . C
B. Số cách xếp 4 quyển sách vào 4 trong 6 vị trí ở trên giá là 4 6 . A
C. Số cách chọn và xếp thứ tự 4 học sinh từ nhóm 6 học sinh là 4 6 . C
D. Số cách xếp 4 quyển sách trong 6 quyển sách vào 4 vị trí trên giá là 4 6 . A
Câu 14: Cho ( ) F x là nguyên hàm của 1 ( ) 2 f x x = + thoả mãn (2) 4. F = Giá trị ( 1) F - bằng
A. 3. B. 1. C. 2 3. D. 2.
Câu 15: Biết tập hợp nghiệm của bất phương trình 2 2 3 2
x x < - là khoảng ( ; ). a b Giá trị a b + bằng
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 16: Đồ thị hàm số
2 2 1 x x x y x - + = - có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại , B 2, AC = 1, BC = 1. AA¢ = Tính góc giữa AB¢ và ( ). BCC B ¢ ¢
A. 0 45 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 60 .
Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 ( ) 1 ( 2) f x x x x ¢ = + - với mọi . x Î Giá trị nhỏ nhất của
hàm số ( ) y f x = trên đoạn [ 1; 2] - là
A. ( 1). f - B. (0). f C. (3). f D. (2). f
Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng : 1 2 1 x y z D = = - và mặt phẳng ( ) : 2 0. x y z a - + =
Góc giữa đường thẳng D và mặt phẳng ( ) a bằng
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 150 . D. 0 120 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.