
Trang 1/6 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ KHIẾT
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 LẦN 1
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Đề thi gồm 50 câu - từ câu 1 đến câu 50
Mã đề thi:
Họ và tên: ............................................................................. Lớp ........... SBD ........... Phòng ...........
Câu 1. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A. 1 3 V Bh = . B. 1 2 V Bh = . C. V Bh = . D. 3 2 V Bh = . Câu 2. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?
A. = − + − 4 2 2 5 y x x . B.
3 6 2019 y x x = + − .
C. 4 1 6 4 y x = − + . D. 4 2 2 5 y x x = + −.
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 P x z − − = . Một véc tơ pháp tuyến của ( ) P có tọa độ A. (2; 3; 2) − − . B. ( 2;3;2) − . C. (2; 3;0) − . D. (2;0; 3) − . Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau
Chọn khẳng định đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ( 1;1) − .
B. Hàm số nghịch biến trên ( 1; ) −+∞ C. Hàm số đồng biến trên ( ; 1) −∞− .
D. Hàm số đồng biến trên ( 1;1) −
Câu 5. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log(3 ) 3log a a = . B. 3 1 log log 3 a a = .
C.
3 log 3log a a = . D. 1 log(3 ) log 3 a a = .
Câu 6. Tính chất tích phân
1 ln
e x xdx ∫
A.
2 1 4 e + . B.
2 1 4 e −. C.
2 2 1 4 e + . D.
2 2 1 4 e −.
Câu 7. Thể tích khối cầu bán kính 3 2 a bằng
A. 3 4 3 a π . B. 3 4 a π . C. 3 9 2 a π . D. 3 9 8 a π .
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 3 log ( 10 9) 2 x x − + = là: A. S={10;0}. B. S={10;9} C. { 2;0} S = − . C. S={ 2;9} − .
Trang 2/6 - https://toanmath.com/
Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( 1;2;0) A − và nhận ( 1;0;2) n = −
làm một véc tơ pháp tuyến có phương trình là
A. 2 5 0 x y −+ − = . B. 2 5 0 x z + − = . C. 2 5 0 x y −+ − = . D. 2 1 0 x z − + = .
Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
4
2 5 2 ( ) x f x x + = .
A.
3 2 5 ( ) . 3 x f x dx C x = − + ∫ B. 3 5 ( ) 2 . f x dx x C x = − + ∫
C.
3 2 5 ( ) . 3 x f x dx C x = + + ∫ D.
3 2 2 ( ) 5ln . 3 x f x dx x C = + + ∫ .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 3 1 2 3 1 x y z − + = = −
.
Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là
A.
2 3 3 . x t y t z t
= + = −− =
B.
3 2 1 3 . x t y t z t
= + = −− =
C.
3 2 1 3 . x t y t z t
= −+ = − =
D.
3 2 1 3 . x t y t z t
= −− = + = Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , k n ≤ mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ! !( )!
k n n A k n k = − . B. ! ( )!
k n k A n k = − . C. ! ( )!
k n n A n k = − . D. ( )! !
k n n k A n − = .
Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1 1, 10 u q = − = − . Số 103 1 10 là số hạng thứ mấy của dãy
A. Số hạng thứ 101. B. Số hạng thứ 102. C. Số hạng thứ 103. D. Số hạng thứ 104. Câu 14. Trong mặt phẳng phức, số phức 3 2 z i = − có điểm biểu diễn M thì A. (3; 2) M − . B. (2; 3) M − . C. ( 2;3) M − . D. ( 3;2) M − .
Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
2 3 2 y x x = − + . B.
4 2 2 y x x = − + . C.
3 3 2 y x x = − − + . D.
3 3 2 y x x = − + . Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ 1; 3] − (hình bên). Gọi , M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;3 − . Tìm 2 M m − .
A. 1. B. 3. C. 2 . D. 5.
Câu 17. Hàm số
3 2 3 3 2019 y x x x = − + − có bao nhiêu cực trị? A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.
Câu 18. Viết số phức (2 3 )(4 ) 3 2 i i z i − − = + dưới dạng z a bi = + với ,a b là các số thực. Tìm , . a b
A. 1;b 4 a = − = −. B. 1;b 4 a = = −. C. 1;b 4 a = − = . D. 1;b 4 a = =
Câu 19. Trong không gian Oxyz , lập phương trình mặt cầu tâm (1; 2;3) I − và tiếp xúc với trục Oy.
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. − + + − = x y z B.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. − + + − = x y z
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. + + − + = x y z D.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9. − + + − = x y z
O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.