Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 nội dung đề và lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi, đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài thi trong 90 phút, kỳ thi nhằm trang bị cho học sinh những kiến thức và kinh nghiệm cần phải có, đồng thời giúp các em tự đánh giá năng lực bản thân trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Bạn Nam trúng tuyển vào đại học nhưng vì không đủ tiền chi phí ăn học nên Nam quyết định vay ngân hàng trong 4 năm, mỗi năm 30 triệu đồng học với lãi suất 3% / năm. Sau khi tốt nghiệp đại học Nam phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) vào cuối tháng cùng với lãi suất 0, 25% / tháng trong vòng 5 năm. Số tiền T mà Nam phải trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây? [ads] + Một khu đất phẳng hình chữ nhật ABCD có AB = 25 km, BC = 20 km và rào chắn MN (với M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC ). Một người đi xe đạp xuất phát từ A đi đến C bằng cách đi thẳng từ A đến cửa X thuộc đoạn MN với vận tốc 15 km/h rồi đi thẳng từ X đến C với vận tốc 30 km/h (hình vẽ). Thời gian ít nhất để người ấy đi từ A đến C là mấy giờ? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4y – 6z + 2 = 0 và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z – 3 = 0. Gọi (Q) là mặt phẳng song song với (P) và cắt (S) theo thiết diện là đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròn giới hạn bởi (C) có thể tích lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (Q) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ KHIẾT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)

Đề thi gồm 50 câu - từ câu 1 đến câu 50

Mã đề thi:

Họ và tên: ............................................................................. Lớp ........... SBD ........... Phòng ...........

Câu 1. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 1 3 V Bh = . B. 1 2 V Bh = . C. V Bh = . D. 3 2 V Bh = . Câu 2. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. = − + − 4 2 2 5 y x x . B.

3 6 2019 y x x = + − .

C. 4 1 6 4 y x = − + . D. 4 2 2 5 y x x = + −.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 P x z − − = . Một véc tơ pháp tuyến của ( ) P có tọa độ A. (2; 3; 2) − − . B. ( 2;3;2) − . C. (2; 3;0) − . D. (2;0; 3) − . Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau

Chọn khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên ( 1;1) − .

B. Hàm số nghịch biến trên ( 1; ) −+∞ C. Hàm số đồng biến trên ( ; 1) −∞− .

D. Hàm số đồng biến trên ( 1;1) −

Câu 5. Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log(3 ) 3log a a = . B. 3 1 log log 3 a a = .

C.

3 log 3log a a = . D. 1 log(3 ) log 3 a a = .

Câu 6. Tính chất tích phân

1 ln

e x xdx ∫

A.

2 1 4 e + . B.

2 1 4 e −. C.

2 2 1 4 e + . D.

2 2 1 4 e −.

Câu 7. Thể tích khối cầu bán kính 3 2 a bằng

A. 3 4 3 a π . B. 3 4 a π . C. 3 9 2 a π . D. 3 9 8 a π .

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 3 log ( 10 9) 2 x x − + = là: A. S={10;0}. B. S={10;9} C. { 2;0} S = − . C. S={ 2;9} − .

Trang 2/6 - https://toanmath.com/

Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( 1;2;0) A − và nhận ( 1;0;2) n = − 

làm một véc tơ pháp tuyến có phương trình là

A. 2 5 0 x y −+ − = . B. 2 5 0 x z + − = . C. 2 5 0 x y −+ − = . D. 2 1 0 x z − + = .

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

4

2 5 2 ( ) x f x x + = .

A.

3 2 5 ( ) . 3 x f x dx C x = − + ∫ B. 3 5 ( ) 2 . f x dx x C x = − + ∫

C.

3 2 5 ( ) . 3 x f x dx C x = + + ∫ D.

3 2 2 ( ) 5ln . 3 x f x dx x C = + + ∫ .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ có phương trình chính tắc 3 1 2 3 1 x y z − + = = −

.

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là

A.

2 3 3 . x t y t z t

= +   = −−  = 

B.

3 2 1 3 . x t y t z t

= +   = −−  = 

C.

3 2 1 3 . x t y t z t

= −+   = −  = 

D.

3 2 1 3 . x t y t z t

= −−   = +  =  Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , k n ≤ mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ! !( )!

k n n A k n k = − . B. ! ( )!

k n k A n k = − . C. ! ( )!

k n n A n k = − . D. ( )! !

k n n k A n − = .

Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1 1, 10 u q = − = − . Số 103 1 10 là số hạng thứ mấy của dãy

A. Số hạng thứ 101. B. Số hạng thứ 102. C. Số hạng thứ 103. D. Số hạng thứ 104. Câu 14. Trong mặt phẳng phức, số phức 3 2 z i = − có điểm biểu diễn M thì A. (3; 2) M − . B. (2; 3) M − . C. ( 2;3) M − . D. ( 3;2) M − .

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A.

2 3 2 y x x = − + . B.

4 2 2 y x x = − + . C.

3 3 2 y x x = − − + . D.

3 3 2 y x x = − + . Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ 1; 3] − (hình bên). Gọi , M m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ] 1;3 − . Tìm 2 M m − .

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 5.

Câu 17. Hàm số

3 2 3 3 2019 y x x x = − + − có bao nhiêu cực trị? A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 18. Viết số phức (2 3 )(4 ) 3 2 i i z i − − = + dưới dạng z a bi = + với ,a b là các số thực. Tìm , . a b

A. 1;b 4 a = − = −. B. 1;b 4 a = = −. C. 1;b 4 a = − = . D. 1;b 4 a = =

Câu 19. Trong không gian Oxyz , lập phương trình mặt cầu tâm (1; 2;3) I − và tiếp xúc với trục Oy.

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. − + + − = x y z B.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. − + + − = x y z

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10. + + − + = x y z D.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9. − + + − = x y z

O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo