Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 lần 2 môn Toán trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 lần 2 môn Toán trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc đề thi thử THPTQG 2019 lần 2 môn Toán trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm 04 lựa chọn, học sinh có 90 phút để làm bài, hi vọng đề thi này sẽ giúp các bạn ôn luyện lại các dạng toán cơ bản, rèn luyện khả năng giải các dạng toán nâng cao, để có sự chuẩn bị tốt nhất trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 lần 2 môn Toán trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang : + Chi phí tối thiểu để học đại học tại thành phố Hồ Chí Minh là 8 triệu đồng một tháng, trong đó học phí là 5 triệu đồng một tháng, biết rằng sau mỗi năm học (mỗi năm học là 10 tháng), học phí tăng 10% và các chi phí còn lại tăng 5%. Hỏi, tổng chi phí tối thiểu sau 4 năm học là bao nhiêu? [ads] + Có 13 tấm thẻ phân biệt trong đó có 1 tấm ghi chữ Đỗ, 1 tấm ghi chữ Đại, 1 tấm ghi chữ Học và 10 tấm thẻ được đánh số lần lượt từ 0 đến 9. Lấy ngẫu nhiên 7 thẻ, tính xác suất để rút được 7 thẻ: Đỗ; Đại; Học; 2; 0; 1; 9? + Trong không gian cho đoạn thẳng AB cố định và có độ dài bằng 4. Qua các điểm A và B lần lượt kẻ các tia Ax và By chéo nhau và hợp nhau góc 30 độ, đồng thời cùng vuông góc với đoạn thẳng AB. Trên các tia Ax và By lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN = 5. Đặt AM = a; BN = b. Biết thể tích khối tứ diện ABMN bằng √3/3. Tính giá trị biểu thức S = (a^2 + b^2)^2.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - https://toanmath.com/

Trường THPT chuyên THOẠI NGỌC HẦU ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 Năm học: 2018 - 2019

MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút Họ tên: ……........................................................ Lớp: ............. Đề 3 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 TL Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 TL Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 TL Câu 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA vuông góc với đáy. Kẻ AH vuông

góc với SB   H SB  . Chọn mệnh đề đúng

A.  AH SC . B.    AH SBD . C.    AH SCD . D.  AH SD .

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết  AB 3,  BC 3 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là:

A. 9 6

4 (đvtt). B. 9 6

8 (đvtt). C. 9 3

2 (đvtt). D. 9 6

2 (đvtt).

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm    I 1; 2;3 . Viết phương trình mặt cầu tâm I

và tiếp xúc với mặt phẳng     x 2y 2z 6 0

A.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 5 . B.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 3 .

C.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 25 . D.       2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 9 .

Câu 4. Điểm cực đại của hàm số    3 2 1 y x x 1 3 là

A.  x 2 . B.  x 0 . C.   0;1 . D.  x 2 .

Câu 5. Với giá trị nào của x thì biểu thức   2 f(x) ln(4 x ) xác định? A.    x \( 2; 2). B.  x ( 2; 2) . C.    x \[ 2; 2]. D.  x [ 2; 2] .

Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số     3 2 y x 3x 9x 5 trên đoạn [-2;2] là:

A. 22. B. 17 . C. 3. D. 1. Câu 7. Trong không gian cho đoạn thẳng AB cố định và có độ dài bằng 4. Qua các điểm A và B lần lượt kẻ các tia Ax và By chéo nhau và hợp nhau góc 0 30 , đồng thời cùng vuông góc với đoạn thẳng AB. Trên các tia Ax và By lần lượt lấy các điểm M, N sao cho  MN 5 . Đặt   AM a; BN b .

Biết thể tích khối tứ diện ABMN bằng 3 3 . Tính giá trị biểu thức    

2 2 2 S a b

A. 144 . B. 324 . C. 100 . D. 256 .

Trang 2/6 - https://toanmath.com/

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng

     α : x 3y 5z 6 0 và      β : x y 3z 6 0 . Phương trình tham số của d là:

A.

       

x 3 t y 3 2t(t R)

z t

. B.

       

x 1 t y 1 2t(t R)

z 2 t

. C.

       

x 3 t y 3 2t(t R)

z 3t

. D.

       

x 1 t y 1 2t(t R)

z 2 t

.

Câu 9. Cho lăng trụ đứng ABC.A' B'C' . Lấy điểm M thuộc cạnh AA ' và  AM 2MA'; N,P lần lượt là trung điểm của cạnh BB',CC'. Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích khối đa diện ABC.A' B'C' và

ABCMNP . Khi đó

A.  1

4 V V 9 . B.  1

1 V V 12 . C.  1

5 V V 9 . D.  1

1 V V 6 .

Câu 10. Giải bất phương trình        2 2 log 3x 2 log 6 5x được tập nghiệm là   a; b . Hãy tính tổng

  S a b .

A. 31 S 6 . B. 28 S 15 . C. 8 S 3 . D. 11 S 5 .

Câu 11. Cho a và b là hai số thực dương khác 1 và các hàm số   x x y a ,y b có đồ thị như hình bên.

Đường thẳng  y 3 cắt trục tung, đồ thị hàm số   x x y a ,y b lần lượt tại H, M, N. Biết rằng

 HM 2MN . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  2a b . B.  3 2 a b . C.  2 3 a b . D.  3a 2b . Câu 12. Một chi đoàn có n đoàn viên, trong đó có 3 nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội

thanh niên tình nguyện gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 2

5 lần

xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi, n thuộc đoạn nào sau đây ?

A.     11;13 . B.     14;16 . C.     16;20 . D.     7;10 .

Câu 13. Hàm số    3 1 y x x 1 3 đồng biến trên khoảng nào?

A.   1;1 . B.   ;1 . C.     1; . D.    ; 1 và    1; .

Câu 14. Số phức liên hợp của số phức z biết      1 z (1 i)(3 2i) 3 i là:

A.  53 9 i 10 10 . B.  13 9 i 10 10 . C. 13 9 10 10i  . D.  53 9 i 10 10 .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  α đi qua   M 1;2;3 và có véc tơ

pháp tuyến là



  n (1;2; 1). Tìm phương trình mặt phẳng  α

A.     x 2y z 2 0 . B.     x 2y 3z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo