
Trang 1/6 - https://toanmath.com/
Trường THPT chuyên THOẠI NGỌC HẦU ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 Năm học: 2018 - 2019
MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút Họ tên: ……........................................................ Lớp: ............. Đề 3 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 TL Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 TL Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 TL Câu 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA vuông góc với đáy. Kẻ AH vuông
góc với SB H SB . Chọn mệnh đề đúng
A. AH SC . B. AH SBD . C. AH SCD . D. AH SD .
Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết AB 3, BC 3 3 . Thể tích khối chóp S.ABC là:
A. 9 6
4 (đvtt). B. 9 6
8 (đvtt). C. 9 3
2 (đvtt). D. 9 6
2 (đvtt).
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I 1; 2;3 . Viết phương trình mặt cầu tâm I
và tiếp xúc với mặt phẳng x 2y 2z 6 0
A. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 5 . B. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 3 .
C. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 25 . D. 2 2 2 (x 1) (y 2) (z 3) 9 .
Câu 4. Điểm cực đại của hàm số 3 2 1 y x x 1 3 là
A. x 2 . B. x 0 . C. 0;1 . D. x 2 .
Câu 5. Với giá trị nào của x thì biểu thức 2 f(x) ln(4 x ) xác định? A. x \( 2; 2). B. x ( 2; 2) . C. x \[ 2; 2]. D. x [ 2; 2] .
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 y x 3x 9x 5 trên đoạn [-2;2] là:
A. 22. B. 17 . C. 3. D. 1. Câu 7. Trong không gian cho đoạn thẳng AB cố định và có độ dài bằng 4. Qua các điểm A và B lần lượt kẻ các tia Ax và By chéo nhau và hợp nhau góc 0 30 , đồng thời cùng vuông góc với đoạn thẳng AB. Trên các tia Ax và By lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN 5 . Đặt AM a; BN b .
Biết thể tích khối tứ diện ABMN bằng 3 3 . Tính giá trị biểu thức
2 2 2 S a b
A. 144 . B. 324 . C. 100 . D. 256 .
Trang 2/6 - https://toanmath.com/
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
α : x 3y 5z 6 0 và β : x y 3z 6 0 . Phương trình tham số của d là:
A.
x 3 t y 3 2t(t R)
z t
. B.
x 1 t y 1 2t(t R)
z 2 t
. C.
x 3 t y 3 2t(t R)
z 3t
. D.
x 1 t y 1 2t(t R)
z 2 t
.
Câu 9. Cho lăng trụ đứng ABC.A' B'C' . Lấy điểm M thuộc cạnh AA ' và AM 2MA'; N,P lần lượt là trung điểm của cạnh BB',CC'. Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích khối đa diện ABC.A' B'C' và
ABCMNP . Khi đó
A. 1
4 V V 9 . B. 1
1 V V 12 . C. 1
5 V V 9 . D. 1
1 V V 6 .
Câu 10. Giải bất phương trình 2 2 log 3x 2 log 6 5x được tập nghiệm là a; b . Hãy tính tổng
S a b .
A. 31 S 6 . B. 28 S 15 . C. 8 S 3 . D. 11 S 5 .
Câu 11. Cho a và b là hai số thực dương khác 1 và các hàm số x x y a ,y b có đồ thị như hình bên.
Đường thẳng y 3 cắt trục tung, đồ thị hàm số x x y a ,y b lần lượt tại H, M, N. Biết rằng
HM 2MN . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2a b . B. 3 2 a b . C. 2 3 a b . D. 3a 2b . Câu 12. Một chi đoàn có n đoàn viên, trong đó có 3 nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội
thanh niên tình nguyện gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 2
5 lần
xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi, n thuộc đoạn nào sau đây ?
A. 11;13 . B. 14;16 . C. 16;20 . D. 7;10 .
Câu 13. Hàm số 3 1 y x x 1 3 đồng biến trên khoảng nào?
A. 1;1 . B. ;1 . C. 1; . D. ; 1 và 1; .
Câu 14. Số phức liên hợp của số phức z biết 1 z (1 i)(3 2i) 3 i là:
A. 53 9 i 10 10 . B. 13 9 i 10 10 . C. 13 9 10 10i . D. 53 9 i 10 10 .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α đi qua M 1;2;3 và có véc tơ
pháp tuyến là
n (1;2; 1). Tìm phương trình mặt phẳng α
A. x 2y z 2 0 . B. x 2y 3z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.