Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 27 tháng 03 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia 2019 môn Toán lần thứ nhất, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 của tỉnh nhà được làm quen và thử sức, có những trải nghiệm quan trọng trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán do Bộ Giáo dục vào Đào tạo tổ chức. Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bình Phước có mã đề 231 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm 04 lựa chọn, học sinh làm bài thi thử Toán trong thời gian 90 phút, đề bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT QG 2019 môn Toán mà Bộ GD&ĐT đã công bố từ trước đó. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bình Phước : + Một đồ vật được thiết kế bởi một nửa khối cầu và một khối nón úp vào nhau sao cho đáy của khối nón và thiết diện của nửa mặt cầu chồng khít lên nhau như hình vẽ bên. Biết khối nón có đường cao gấp đôi bán kính đáy, thể tích của toàn bộ khối đồ vật bằng 36cm3. Diện tích bề mặt của toàn bộ đồ vật đó bằng? + Cho các tia Ox, Oy, Oz cố định đôi một vuông góc nhau. Trên các tia đó lần lượt lấy các điểm A, B, C thay đổi nhưng luôn thỏa mãn OA + OB + OC + AB + BC + CA = 1 trong đó A, B, C không trùng với O. Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện OABC bằng 1/m(1 + √n)^3 trong đó m, n thuộc Z. Giá trị của biểu thức P = m + n bằng? + Cho x, y là các số thực dương. Xét các khối chóp S.ABC có SA = x, BC = y, các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi x, y thay đổi, thể tích khối chóp S.ABC có giá trị lớn nhất bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 231

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 231

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1. Với a và b là hai số thực dương tùy ý,   3 4 2 log a b bằng

A. 2 2 1 1 log log . 3 4  a b B. 2 2 3log 4log .  a b

C.   3 4 2 log log .  a b D. 2 2 4log 3log .  a b

Câu 2. Cho khối chóp .S ABC có    SA ABC và 2,  SA tam giác ABC vuông cân tại A và 1.  AB Thể

tích của khối chóp .S ABC bằng

A. 2. 3 B. 1 . 6 C. 1. 3 D. 1.

Câu 3. Trong không gian , Oxyz tâm của mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 6 2 0        S x y z x y z là điểm có tọa độ

A.   2; 4; 6 .    B.   1;2;3 . C.   1; 2; 3 .   D.   2;4;6 .

Câu 4. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng : 2 3 0      x y z đi qua điểm nào dưới đây ?

A. 3 1;1; . 2       M B. 3 1; 1; . 2        N

C.   1;6;1 . P D.   0;3;0 . Q

Câu 5. Cho hàm số ( )  y f x liên tục trên đoạn [ ] 1;2  và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;2  . Giá trị của . M m bằng

A. 3. B. 1.

C. 2.  D. 3. 

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số  sin   f x x x là

A. 2 cos .   x x C B.

2

cos . 2   x x C C. 2 cos .   x x C D.

2

cos . 2   x x C

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 9 4.3 3 0    x x là

A.   0;1 . B.  1 . C.  0 . D.   1;3 .

Câu 8. Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là (1; 2)?  M

A. 1 2 . i B. 1 2 . i C. 2 . i D. 1 2 . i

Câu 9. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn ,  k n mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ! . ( )!  

k n

n A n k B. ! . k!( )!  

k n

n A n k C. !. k!  k n

n A D. ( )!. !   k n

n k A n

Câu 10. Cho khối trụ có thể tích V và bán kính đáy R . Chiều cao của khối trụ đã cho bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề 231

A. 2 . 3

V

R B. 2 . 

V

R C. 2 . 3

V

R D. 2 . V R

Câu 11. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A. 4.  x B. 3.  x C. 2.  x D. 1.  x

Câu 12. Trong không gian , Oxyz đường thẳng nào sau đây nhận   2;1;1   u là một vectơ chỉ phương ?

A. 2 1 1. 1 2 3      x y z B. 1 2 . 2 1 1     x y z

C. 1 1 . 2 1 1        x y z D. 2 1 1. 2 1 1       x y z

Câu 13. Cho hàm số ( )  y f x có đồ thị như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   0;1 . B.   1;0 .  C.   2; 1 .   D.   1;1 . 

Câu 14. Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1

1 , 2  u công bội 2.  q Giá trị của 25 u bằng

A. 23 2 . B. 24 2 . C. 25 2 . D. 26 2 .

Câu 15. Cho

2

1

( ) 2

 f x dx và

2

1

( ) 1,

 g x dx khi đó  

2

1

2 ( ) 3 ( )

  x f x g x dx bằng

A. 5 . 2 B. 7 . 2 C. 17 . 2 D. 11. 2

Câu 16. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

A. 2.  y B. 1.  y C. 2.  x D. 1.  x

Câu 17. Hàm số   2 1 e    x y x x có đạo hàm

A.  1 . 2 e   x y x B.   2 e .   x y x x C.   2 .   x x x y e D.   2 1 . e   x y x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo