Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 17 tháng 03 năm 2019, trường THPT Quảng Xương 1, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi giao lưu kiến thức thi THPT Quốc gia môn Toán lần thứ ba năm học 2018 – 2019, đây là kỳ thi định kỳ được tổ chức thường xuyên trong quá trình các em chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, nhằm giúp các em được củng cố và rèn luyện thường xuyên để nâng cao kiến thức môn Toán. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa được biên soạn dựa trên cấu trúc chuẩn đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục vào Đào tạo, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kết quả thi sẽ được đăng tải trên website của nhà trường vào ngày 25 tháng 03 năm 2019, kỳ thi giao lưu lần 4 được tổ chức vào ngày 26 tháng 05 năm 2019. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa : + Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 80 cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên). Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng? + Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A’B’, BC, CC’. Mặt phẳng (MNP) chia khối lăng trụ thành hai phần, phần chứa điểm B có thể tích là V1. Gọi V là thể tích khối lăng trụ. Tính tỉ số V1/V. + Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).2^t trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 20 triệu con?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 06 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA

LẦN 3 - NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh…………………….…………………………… SBD……………………Phòng …………… Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z       . Tọa độ tâm I

và bán kính R của  S là

A.   1;2;1 I  và 3 R  . B.   1;2;1 I  và 9 R  .

C.   1; 2; 1 I   và 3 R  . D.   1; 2; 1 I   và 9. R 

Câu 2. Cho hàm số 1 2 x y x

   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y  . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 y  C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. Câu 3. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8.Lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau? A. 83 . B. 3 8 C . C. 3 8A . D. 38 .

Câu 4. 2 lim 3 x

x x 

  bằng.

A. 2 3  . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 5. Tìm phần ảo của số phức z biết (2 ) 13 1 z i i    A. 5i  B. 5i C. 5  D. 5. Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm và . Đường thẳng đi qua hai

điểm có một vectơ chỉ phương là

A. 1 (1;3;1) u  

B. . C. . D.

Câu 7. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 3a . Thể tích của khối lăng trụ đã

cho bằng

A. 3 a . B. 3 3 2 a . C. 3 3a . D. 3 9a

Câu 8. Cho khối nón có chiều cao bằng 8a và độ dài đường sinh bằng 10a . Tính thể tích V của khối nón .

A. 3 96 V a   . B. 3 288 V a   . C. 3 128 V a   . D. 3 124 V a   Câu 9. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng . B. Hàm số đồng biến trên khoảng . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng . Câu 10. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 16 2 0 x   là.

A. 3 ; 2 S      

. B. 3 ; 2 S       

. C. 3 ; 2 S       

. D. 3 0; 2 S      

.

Câu 11. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 a . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

1  x

  1; 2;3 A    0;1;2 B d

, A B

  2 1; 1; 1 u   

  3 1; 1;5 u   

  4 1; 3;1 u   

( ) y f x 

( 2;0)  ( ;0)  (0;2) ( 2;2) 

MÃ ĐỀ 468

A. 3 6

a h  . B. 3 2

a h  . C. 3 3

a h  . D. 3 h a  .

Câu 12. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2019

( ) 1 y f x   là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm

số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng x a  , x b    a b  được tính theo công thức

A. d

b

a S f x x  . B.  2 d

b

a S f x x   . C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x  .

Câu 15. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 2 y x x    B. 4 2 2 2 y x x    C. 3 2 3 2 y x x    D. 3 2 3 2 y x x    .

Câu 16. Cho a là số thực dương khác3. Tính .

A. 1 2 I  . B. 2 I  . C. 1 2 I  . D. 2 I .

Câu 17. Tìm đạo hàm của hàm số 15x y 

A. 1 .15x y x   . B. 15 ln15 x y . C. 15x y . D. 15 ln15

x y .

Câu 18. Điểm M biểu diễn số phức 2 z i   trên mặt phẳng tọa độ là A.   1; 2 M   . B.   2; 1 M   . C.   2;1 M  D.   2;1 M  .

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

( ) y f x 



2 3 2 x f x x  

 1 6 2 f x dx x C     

2 3

4 x f x dx x   



2 3

4 x f x dx x C      1 6 2 f x dx x   

2

3 log 9 a

a I       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo