Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Phong số 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Phong số 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hỗ trợ các em học sinh khối 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán, xin chia sẻ đến các em đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh, đây là một đề thi bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia 2019 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh có mã đề 157 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để làm bài thi. Để hoàn thành tốt đề thi này, yêu cầu học sinh cần ôn tập kỹ toàn bộ các kiến thức Toán 12 đã học, cùng với một số nội dung Toán 11 trọng tâm. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là Sxq = πrh. B. Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là V = πr^2h. C. Thể tích khối cầu bán kính R là V = 4/3πr^3. D. Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là V = 1/3πr^2h. [ads] + Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn 28cm và trục bé 25cm. Biết cứ 3 1000cm dưa hấu sẽ làm được một cốc sinh tố bán giá 20000 đồng. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán sinh tố? Biết rằng bề dày vỏ dưa hấu không đáng kể. + Một cốc nước có dạng hình trụ chiều cao 15cm, đường kính đáy là 6cm, lượng nước ban đầu trong cốc cao 10cm. Thả vào cốc 5 viên bi hình cầu có cùng đường kính là 2cm. Hỏi sau khi thả 5 viên bi, mực nước trong cốc cách miệng cốc bao nhiêu cm? ( Kết quả làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 157

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ………..………………………………………………………… MÃ ĐỀ THI Số báo danh: ………………..………………………………………………………. 157

Câu 1. Hình hộp chữ nhật có số đo chiều rộng, chiều dài và chiều cao lần lượt là 3cm ,4cm ,10cm có thể tích bằng?

A. 3 27cm . B. 3 120cm . C. 3 64cm . D. 3 100cm . Câu 2. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy r là xq s rh   .

B. Thể tích khối trụ có chiều cao h , bán kính đáy r là 2 V r h   .

C. Thể tích khối cầu bán kính R là 3 4 3 V R   .

D. Thể tích khối nón có chiều cao h , bán kính đáy r là 2 1 3 V r h   .

Câu 3. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC biết (1;2;4) A ,   0; 5;0 B  ,   2;0;5 C

A.   1;1;3 G  . B.   1; 1; 3 G   . C.   1;1; 3 G  D.   1; 1;3 G  .

Câu 4. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 x y x    là

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 x . D. 3 x  . Câu 5. Tính khoảng cách từ điểm   1; 1;3 M  đến mặt phẳng : 2 2 1 0 P x y z   

A. 3. B. 2 5 . C. 10

3

. D. 10

3 .

Câu 6. Diện tích hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng

, x a x b   (a b  và hàm số  f x liên tục trên đoạn   ;a b ) được tính theo công thức nào?

A. 

b

H a S f x dx  . B. 

b

H a S f x dx  . C. 

b

H a S f x dx  . D. 

b

H a S f x dx  .

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng 2 5 y x   có một vecto pháp tuyến n

là

A.   1;2 n  

. B.   2;1 n  

. C.   2; 1 n   

. D.   2; 1 n   

.

Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  3 : 2 1 1 x y z d    A.   0;1;1 . B.   2;1;2 . C.   2; 1; 2   . D.   2; 2; 1   .

Câu 9. Cho tích phân

4 2

0

9 I x x dx    . Khi đặt 2 9 t x   thì tích phân đã cho trở thành

A.

5

3 I tdt  . B.

4

0

tdt  . C.

4 2

0

t dt  . D.

5 2

3 I t dt  .

Câu 10. Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình 2 2 2 2 2 6 7 0 x y z x y z       

A.   1; 1; 3 , 3 2 I R   . B.   1; 1;3 , 3 2 I R   .

C.   1; 1; 3 , 18 I R    . D.   1;1; 3 , 3 I R    .

Câu 11. Cho hàm số    2 2 log 1 f x x   , tính hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có

hoành độ 0 1 x 

Trang 2/5 - Mã đề 157

A. 1. B. 1

2 . C. 1 2ln 2 . D. 1

ln 2 .

Câu 12. Số nghiệm trên đoạn   0;2 của phương trình sin 2 2cos 0 x x   là?

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 13. Tìm phương trình mặt phẳng đi qua điểm   1;4; 3 M  và chứa trục Oy ?

A. 3 0 y z   . B. 0 x y z    . C. 3 0 x z   . D. 3 0 x z   . Câu 14. Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với đáy, biết đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B và có cạnh 2 AC SA a   . Tính thể tích V của khối chóp

A.

3 2 2 3 a V  . B.

3

2 a V  . C.

3 2

3

a V  . D.

3 4

9

a V  .

Câu 15. Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có diện tích đáy bằng

2 3

4 a , biết thể tích khối chóp '. A ABC là

3 6 12 a .

Tính khoảng cách h giữa hai mặt đáy của lăng trụ A. 2 h a  . B. h a  . C. 3 h a  . D. 2 h a  .

Câu 16. Số nghiệm của phương trình

2 2 3 1 x x   là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 17. Tập xác định của hàm số   2 3 2 y x x

    là

A.     ;1 2;   . B. R .

C.   0;. D.   1;2 .

Câu 18. Khối nón có bán kính đáy 3 r , chiều cao 2 h  có thể tích bằng

A. 2 3  . B. 3 11  . C. 9 2  . D. 3 2  .

Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số    2 1 3. x x f x e e  

A. 3 3 x x e e C    . B. 2 x x e e C    . C. 3 x x e e C    . D. 3 x x e e C    . Câu 20. Cho 12 log 18 a  . Khi đó 2 log 3 bằng

A. 2 1 2 a a

  . B. 2 2 1 a

a

. C. 2 1 2 a a

  . D. 2 1 2

a

a   .

Câu 21. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 y x x   là A. 0 CT CD y y   . B. CD CT y y  . C. 2 3 CD CT y y  . D. 2 CD CT y y  .

Câu 22. Có bao nhiêu hàm số trong các …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo