Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh mã đề 255 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kỳ thi được diễn ra vào Chủ Nhật ngày 10 tháng 03 năm 2019, đề thi có đáp án mã đề 120, 225, 321, 426. Thông qua kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán này, giáo viên và nhà trường sẽ nắm rõ được chất lượng học sinh, các em học sinh lớp 12 sẽ được tạo điều kiện để làm quen, thử sức để củng cố và nâng cao kiến thức môn Toán, từ đó có sự chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi chính thức THPT QG 2019 môn Toán. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh : + Trên cánh đồng cỏ có hai con bò được cột vào hai cây cọc khác nhau. Biết khoảng cách giữa hai cọc là 4 mét còn hai sợi dây cột hai con bò dài 3 mét và 2 mét. Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất mà hai con bò có thể ăn chung (lấy giá trị gần đúng nhất). + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;8;2) và mặt cầu (S): (x – 5)^2 + (y + 3)^2 + (z – 7)^2 = 72 và điểm B(9;-7;23). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và tiếp xúc với (S) sao cho khoảng cách từ B đến (P) là lớn nhất. Giả sử u = (1;m;n) là một vectơ pháp tuyến của (P). Khi đó n – m = ? + Cho các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau dạng abcdef . Tính xác suất để số lập được thỏa mãn a + b = c + d = e + f?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 225

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

(Đề thi gồm 06 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB a  , SA vuông góc với mặt đáy và 2 SA a  . Gọi M là trung điểm của SA ,  là góc giữa BM và mặt phẳng ( ) SBC . Tính sin

A. 2 sin

2 15  . B. 1 sin

15  C. 2 sin

15  D. 1 sin

2 15 

Câu 2: Cho 3 logx m x y  với 1 x , 1 y . Đăt 6log 24log x y T y x   . Khi đó, giá trị của m để T đạt giá trị nhỏ nhất là

A. 1

2 B. 2 C. 5

2 D. 1

2 và 5

2

Câu 3: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số    5 1 ex f x x   và  0 3 F . Tính  2 F .

A. 

2 1 e 7 F   B. 

2 1 11e 3 F   C. 

2 1 5e 7 F   D. 

2 2 6e 7 F   Câu 4: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

A. 4 2 4 y x x   B.

2 3 1 1 x x y x

    C. 3 2 7 3 2 y x x x     D. 1 2 1 x y x

  

Câu 5: Trong không gian Oxyz , điểm   3;4; 2 M  thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. : 1 0 Q x  B. : 7 0 R x y    C. : 2 0 P z   D. : 5 0 S x y z    

Câu 6: Tính 5 d x I x  .

A. 5 ln5 x I C    B. 5 ln5

x I C   C. 5 ln5 x I C   D. 5x I C   .

Câu 7: Cần chọn 4 người đi công tác từ một tổ có 40 người, khi đó số cách chọn là A. 4 40 C B. 10 C. 40 4 D. 4 40 A

Câu 8: Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 3 4 y x x

    .

A.   \ 1; 4 D    B.     ; 4 1; D   C. D . D.   0; D  

Câu 9: Cho cấp số cộng   n u có 1 2 u  và công sai 3 d . Tìm số hạng 10 u .

A. 10 29 u  B. 10 28 u  C. 10 25 u  D. 9 10 2.3 u 

Câu 10: Bán kính mặt cầu có phương trình : 2 2 2 4 6 2 5 0 x y z x y z        là:

A. 4 R  B. 5 R  C. 3 R  D. 2 R  Câu 11: Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Mã đề 225

Trang 2/6 - Mã đề 225

A. 3 2 z i  B. 3 2 z i   C. 3 2 z i   D. 3 2 z i  Câu 12: Tính diện tích vải cần có để may một cái mũ có hình dạng và kích thước (cùng đơn vị đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể viềm, mép) A. 450 B. 500 C. 350 D. 400 Câu 13: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. 8  V B. 4  V C. 16  V D. 12  V Câu 14: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

A. 1 2 2 x y x

   B. 2 1 2 x y x

   C. 3 2

x y x    D. 1 2 x y x

  

Câu 15: Cho biết hàm số  f x liên tục và có đạo hàm trên   0;3 và có  3 4 f  ; thỏa mãn

điều kiện     2 2 8 20 4 f x x f x     . Tính  6 f ?

A. 8 B. 36 C. 31 D. 41 Câu 16: Cho mặt cầu   1S có bán kính 1R , mặt cầu   2 S có bán kính 2 1 3 . R R  Tính tỉ số diện

tích của mặt cầu   2 S và   1 . S

A. 1

3 B. 1

9 C. 3 D. 9

Câu 17: Cho số phức 3 4 . z i  Môđun của z là A. 7 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm   ;0;0 A a ,   0; ;0 B b ,   0;0; C c với

a , b , 0 c  . Biết rằng mặt phẳng   ABC đi qua điểm 1 2 3 ; ; 5 5 5 M      

và tiếp xúc với mặt cầu

30

10

40

10

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo