
Trang 1/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
GIA LAI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2018 – 2019 (LẦN 1)
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(50 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ 101
Họ và tên thí sinh: ............................................................................................................. Số báo danh: ......................................................................................................................
Câu 1: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1 2
: 3 1
x t
d y t z t
đi qua điểm nào dưới đây ?
A. 1;3; 1 M . B. 3;5;3 M . C. 3;5;3 M . D. 1;2; 3 M .
Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 x y x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên 1 ; 2
. B. Hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên 1 ; 2
. D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 3: Bất phương trình
2 2 1 1 2 8
x x
có tập nghiệm là
A. 3; . B. ; 1 . C. 1;3 . D. 1;3 .
Câu 4: Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 6 9 y x x x có tổng hoành độ và tung độ bằng
A. 5. B. 1. C. 3. D. 1 . Câu 5: Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 3. a B. 3 2 . a C.
3
3
a . D.
3
6
a .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng:
: 1 0 P x y z và : 5 0 Q x y z có tọa độ là
A. 0; 3;0 M . B. 0;3;0 M . C. 0; 2;0 M . D. 0;1;0 M .
Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) nu có 4 12 u và 14 18 u . Giá trị công sai d của cấp số cộng đó là
A. 3. d B. 3. d C. 4. d D. 2. d
Câu 8: Họ các nguyên hàm của hàm số cos y x x là
A. 2 1 sin 2 x x C . B. 2 sin x x C . C. 2 1 sin 2 x x C . D. 2 sin x x C .
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 2 2 log 2 4 2 x x là
A. 0; 2 . B. 2 . C. 0 . D. 0;2 .
Câu 10: Cho hàm số f x có
2 ' 1 2 1 f x x x x , x . Số cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Trang 2/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 4 2 2 10 0 S x y z x y z , mặt phẳng
: 2 2 10 0 P x y z . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. P tiếp xúc với S .
B. P cắt S theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn.
C. P và S không có điểm chung.
D. P cắt S theo giao tuyến là đường tròn lớn.
Câu 12: Hàm số .2x y x có đạo hàm là
A. ' (1 ln 2)2x y x . B. ' (1 ln 2)2x y x . C. ' (1 )2x y x . D. 2 1 ' 2 2 x x y x .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 3 ( ) 6 0 f x là
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 14: Nếu 2 3 x a thì 6 3 x a bằng A. 54. B. 45. C. 27. D. 81.
Câu 15: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3x y , 0 y , 0 x , 2 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
2
0
3 . x S dx B.
2
2
0
3 . x S dx C.
2
0
3 . x S dx D.
2
2
0
3 . x S dx
Câu 16: Đồ thị của hàm số 4 2 3 4 y x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm ?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 17: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2019
2 x y x
?
A. 2. x B. 2. y C. 3. y D. 3. x
Câu 18: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 3 y x x trên
đoạn 1;3 . Giá trị 2 T M m bằng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 19: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A. 3 3 1. y x x
B. 3 2 3 1. y x x
C. 3 2 3 1. y x x
D. 3 3 1. y x x
Câu 20: Với a và b là hai số thực dương. Khi đó 2 log a b bằng
A. 2log log a b . B. 2log a b . C. 2log log a b . D. 2log log b a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.