
8
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.A 2.D 3.C 4.D 5.C 6.B 7.A 8.C 9.A 10.D
11.B 12.C 13.B 14.A 15.D 16.D 17.D 18.C 19.A 20.C
21.D 22.B 23.D 24.D 25.B 26.C 27.B 28.B 29.B 30.A
31.A 32.C 33.D 34.A 35.D 36.A 37.B 38.C 39.B 40.C
41.D 42.C 43.B 44.C 45.C 46.A 47.D 48.B 49.A 50.D
Câu 1: Phương pháp:
- Tính công bội q, từ đó suy ra 6u
- Sử dụng công thức 1 1
n n u u q
Cách giải:
Ta có: 2 2 3 1. 18 2. 3 u u q q q
Vậy với thì 3 q 5 5 6 1. 2.3 486 u u q
Với thì 3 q
5 5 6 1. 2. 3 486 u u q
Chọn: A Chú ý khi giải: Nhiều HS sẽ chọn nhầm đáp án D vì đọc không kĩ đề thành cấp số “cộng”. Nhiều em khác lại chọn nhầm B vì quên mất trường hợp 3 q
Câu 2: Phương pháp:
Hàm số nghịch biến trên 0 ax b y cx d cx d
' 0 y K d K c
Cách giải:
TXĐ: \ D m
Ta có:
2
2 2 1 2 2 2 ' m m m m m y
x m x m
Để hàm số nghịch biến trên khoảng thì 1;
2
2 2
2 ' 0 1 2 2 0 1 2 1 1 1;
m m y m m m x m m m m m
Vậy 1;2 m
Chọn: D Câu 3:
9
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm, tìm nghiệm và tính diện tích theo công thức
b
a S f x g x dx
Cách giải: Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
2 2 2 0 2 1 2 4 1 3 6 0 2
x x x x x x x x
Dễ thấy trong khoảng nên diện tích hình phẳng cần tính là: 2 3 6 0 x x 0;2
2 2 2 2 2
0 0
2 2 2 2 3
0 0
2 1 2 4 1 6 3
6 3 3 4
S x x x x dx x x dx
x x dx x x
Chọn: C Câu 4: Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm hàm hợp và 2 ' ' ' u u v v u v v
' .ln x x a a a
Cách giải:
Ta có:
2 2 1 .2 .ln 2 1 1 ln 2 1 ' ' 2 2 2
x x
x x x x x x y
Chọn: D Câu 5: Phương pháp:
- Cộng hai số phức theo công thức ' ' ' ' a bi a b i a a b b i
- Tính mô đun số phức theo công thức 2 2 z a b
Cách giải:
Ta có: 1 2 1 2 3 1 2 1 3 3 2 z z i i i i
Vậy
2 2 1 2 3 2 13 z z
Chọn: C Câu 6: Phương pháp: Thể tích khối hộp đứng có chiều cao h và diện tích đáy S là . V h S Cách giải: Giả sử là hình vuông cạnh a thì chiều cao hình hộp và ' ' ABB A ' AA a
diện tích đáy hình hộp là 2 3 ABCD S a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.