
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
ĐỀ THI KSCL THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho tích phân ( )
4
0 I x 1 sin 2xdx.
π
= − ∫ Tìm đẳng thức đúng?
A. ( )
4
0 I x 1 cos2x cos2xdx.
π
= − − −∫ B. ( )
4 4
0 0
1 I x 1 cos2x cos2xdx. 2
π π = − − −∫
C. ( )
4 4
0 0
1 1 I x 1 cos2x cos2xdx. 2 2
π π = − − + ∫ D. ( )
4 4
0 0 I x 1 cos2x cos2xdx.
π π = − − +∫
Câu 2: Cho tam giác ABC có: A(4;3); B(2;7); C(–3;–8). Toạ độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC là:
A. (–1;4). B. (1;-4). C. (1;4). D. (4;1).
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên [ ] 1;5 − để hàm số 3 2 1 y x x mx 1 3 = − + + đồng
biến trên khoảng ( ) ; ? −∞+∞
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 4: Cho các số thực a,b 1 > thỏa mãn điều kiện 2 3 log a log b 1 + =
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2 P log a log b. = +
A. 2 3 log 3 log 2. + B. 3 2 log 2 log 3. + C. ( ) 2 3 1 log 3 log 2 . 2 + D.
2 3
2 . log 3 log 2 +
Câu 5: Cho hàm số 3 y x 3x 1 = − + có đồ thị ( ) C . Tiếp tuyến với ( ) C tại giao điểm của ( ) C với trục
tung có phương trình là:
A. y 3x 1. = − + B. y 3x 1. = + C. y 3x 1. = − D. y 3x 1. = − −
Câu 6: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 = và AD 2. = Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó.
A. tp S 4 . = π B. tp S 2 . = π C. tp S 10 . = π D. tp S 6 . = π
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có ( ) xlim f x 1 →+∞ = và ( ) xlim f x 1. →−∞ = − Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y 1 = và y 1. = − C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x 1 = và x 1. = −
Câu 8: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ; 2 2 π π −
của phương trình 2 4sin 2 1 0 x − = bằng:
A. π. B. π . 3 C. 0. D. π . 6
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] a;b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số ( ) y f x , = trục hoành và hai đường thẳng x a,x b = = được tính theo công thức:
A. ( )
b
a S f x dx. = ∫ B. ( )
b
a S f x dx. = ∫ C. ( )
b
a S f x dx. = −∫ D. ( )
a
b S f x dx. = ∫
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 x y x 2x 2 e . = − +
A. ( ) 2 x y' x 2 e . = + B. 2 x y' x e . = C. x y' 2xe . = − D. ( ) x y' 2x 2 e . = −
Câu 11: Với giá trị nào của tham số m để phương trình x x 1 4 m.2 2m 3 0 + − + + = có hai nghiệm 1 2 x ,x thỏa mãn 1 2 x x 4 + =
A. 5 m . 2 = B. m 2. = C. m 8. = D. 13 m . 2 =
Câu 12: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) x 1 H : y x 1 − = + và các trục tọa
độ. Khi đó giá trị của S bằng:
A. 2ln 2 1. − B. ln 2 1. + C. ln 2 1. − D. 2ln 2 1. + Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SD vuông góc với mặt đáy
( ) ABCD ; AD 2a; SD a 2. = = Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng (SAB).
A. a . 2
B. a 2. C. 2a . 3
D. a 3 . 2
Câu 14: Cho mặt cầu ( ) S có diện tích ( ) 2 2 4 a cm . π Khi đó, thể tích khối cầu ( ) S là:
A. ( )
3 3 4 a cm . 3 π B. ( )
3 3 a cm . 3 π C. ( )
3 3 64 a cm . 3 π D. ( )
3 3 16 a cm . 3 π
Câu 15: Hệ số của số hạng chứa 3 x trong khai triển
9 3 1 x x +
(với x 0) ≠ bằng
A. 36. B. 84. C. 126. D. 54. Câu 16: Cho hàm số 3 2 y x 6x 9x = − + có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
3 2 y x 6 x 9 x . = − + B.
3 2 y x 6x 9 x 1. = − + +
C. 3 2 y x 6x 9x. = − + − D. 3 2 y x 6x 9x . = − +
Câu 17: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3 2 y x (2m 1)x 3m x 5 = − + + −
có 3 điểm cực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.