
1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPTQG
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1 (TH): Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng :3 2 2 7 0 x y z và
:5 4 3 1 0 x y z . Phương trình mặt phẳng qua O, đồng thời vuông góc với cả và có
phương trình là:
A. 2 x y 2 z 0 B. 2 x y 2 z 1 0 C. 2 x y 2 z 0 D. 2 x y 2 z 0
Câu 2 (VD): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 2 3 x y x m đồng biến trên ; 6 ?
A. 1 B. 3 C. 0 D. 2
Câu 3 (NB): Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z. Chọn kết luận đúng về số phức z .
A. 3 5 z i B. 3 5 z i
C. 3 5 z i D. 3 5 z i
Câu 4 (VD): Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z và mặt phẳng :4 3 12 10 0 x y z . Lập phương trình mặt phẳng thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc
với S , song song với và cắt trục Oz ở điểm có cao độ dương
A. 4 x 3 y 12 z 78 0 B. 4 x 3 y 12 z 26 0 C. 4 x 3 y 12 z 78 0 D. 4 x 3 y 12 z 26 0
Câu 5 (TH): Cấp số cộng un có u1 123 và u3 u15 84. Số hạng u17 có giá trị là: A. 11 B. 4 C. 23 D. 242
Câu 6 (TH): Hệ số 6x khi khai triển đa thức 10 5 3 P x x có giá trị bằng đại lượng nào sau đây?
A. 4 6 4 10.5 .3 C B. 6 4 6 10.5 .3 C C. 4 6 4 10.5 .3 C D. 6 4 6 10.5 .3 C
Câu 7 (TH): Cho hai số phức 1 1 2 z i và 2 3 4 z i . Số phức 1 2 1 2 2 3 z z z z là số phức nào sau đây?
A. 10i B. 10i C. 11 8i D. 11 10i
Câu 8 (TH): Tập nghiệm của phương trình 2 3 log 4 9 2 x x là:
A. 0;4 B. 0; 4 C. 4 D. 0
2
Câu 9 (TH): Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây:
A. y x 4 2 x2 5 B. y x 4 2 x2 5
C. y x 4 2 x2 5 D. y x 4 2 x2 1
Câu 10 (TH): Giới hạn 5 3 lim 1 2 x x x bằng số nào sau đây?
A. 5 2 B. 2 3 C. 5 D. 3 2
Câu 11 (TH): Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Tính độ dài cạnh của hình lập phương. A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm
Câu 12 (TH): Cho
2
0 2 ln 1 ln x x dx a b với * ,a b và b là số nguyên tố. Tính 3 4 a b .
A. 42 B. 2 C. 12 D. 32
Câu 13 (NB): Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2;6 , có
đồ thị hàm số như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của f x trên miền 2;6 . Tính giá trị
của biểu thức 2 3 T M m . A. 16 B. 0 C. 7 D. 2
Câu 14 (NB): Với ,a b là hai số dương tùy ý thì 3 2 log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
A. 1 3 log log 2 a b
B. 2log 3log a b C. 1 3log log 2 a b D. 3log 2log a b
Câu 15 (TH): Hàm số 2 3 log 4 f x x x có đạo hàm trên miền xác định là 'f x . Chọn kết quả
đúng.
A. 2 ln3 ' 4 f x x x B. 2 1 ' 4 ln3 f x x x
C.
2 2 4 ln3 ' 4 x f x x x D. 2 2 4 ' 4 ln3 x f x x x
Câu 16 (NB): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là
số nào sau đây?
x 1 3 'y + 0 0 +
y
0
4
x 1 0 1
'y 0 + 0 0 +
y
6
5
6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.