Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 2 trường Hùng Vương - Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 2 trường Hùng Vương - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 2 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước mã đề 377 được biên soạn bám sát đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Toán, nhằm giúp học sinh ôn tập, củng cố và nâng cao các kiến thức Toán 10, Toán 11 và Toán 12 để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức làm cơ sở xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2019 môn Toán lần 2 trường THPT Hùng Vương – Bình Phước : + Cho số phức z thỏa mãn |z – 1 + i| = |z + 2|. Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn các số phức z: A. là đường thẳng 3x + y + 1 = 0. B. là đường thẳng 3x – y + 1 = 0. C. là đường thẳng 3x – y – 1 = 0. D. là đường thẳng 3x – y – 1 = 0. [ads] + Đội văn nghệ của trường THPT Hùng Vương, Bình Phước có 9 học sinh, trong đó có 4 học sinh lớp 12, 3 học sinh lớp 11 và 2 học sinh lớp 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm có ít nhất ba học sinh để biểu diễn dịp 26 tháng 3 sao cho mỗi khối phải có ít nhất một học sinh, biết rằng năng khiếu văn nghệ của các em là như nhau. + Cho tam giác đều cạnh a, đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi S là điểm thay đổi trên đường thẳng d, H là trực tâm tam giác SBC. Biết rằng khi điểm S thay đổi trên đường thẳng d thì điểm H nằm trên đường tròn (C). Trong số các mặt cầu chứa đường tròn (C), bán kính mặt cầu nhỏ nhất là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 377 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

377 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Tìm điều kiện xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y x  

A. 2 x k   . B. 2 k x   . C. 2 x k     . D. x k  .

Câu 2. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 2 V Bh  . B. 1 3 V Bh  . C. 1 6 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 3. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x  

A. ln 2 3 x C   . B. 1 ln 2 3 2 x C   . C. 1 ln 2 3 ln 2 x C   . D.   1 lg 2 3 2 x C   .

Câu 4. Cho hàm số 4 2 2 . y x x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 .  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2 . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 .  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1 . 

Câu 5. Cho hàm số    2 2 log 1 f x x   , tính 1 f  .

A.  1 1 f  . B.  1 1 2ln 2 f   . C.  1 1 2 f   . D.  1 1 ln 2 f   .

Câu 6. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   là

A. 2 y  . B. 1 x . C. 1 y . D. 2 x  .

Câu 7. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là

A. 1 2i  . B. 2 i . C. 1 2i  . D. 2 i . Câu 8. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ 0 1 x  là

A. 9 7 y x  . B. 9 7 y x  . C. 9 7 y x  . D. 9 7 y x  .

Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 1 0 x y z    và

: 2 4 2 0 x y mz      . Tìm m để   và   song song với nhau.

A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m  . D. Không tồn tại m .

Trang 2/6 - Mã đề thi 377 - https://toanmath.com/

Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn 1 2 z i z    . Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn các

số phức z A. là đường thẳng 3 1 0 x y   . B. là đường thẳng 3 1 0 x y   .

C. là đường thẳng 3 1 0 x y   . D. là đường thẳng 3 1 0 x y   .

Câu 12. Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển nhị thức Niutơn của  

6 2 1 x  .

A. 160. B. 960  . C. 960. D. 160  . Câu 13. Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là

A.

3 1 3 a  . B. 3 2 a  . C. 3 3 a  . D. 3 a  .

Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;2; 3 A   ,   1;0;2 B ,   ; ; 2 C x y 

thẳng hàng. Khi đó tính tổng x y  ?

A. 1 x y  . B. 17 x y   . C. 11

5 x y   . D. 11

5 x y   .

Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

2 1 3x y x x    .

A.

3

2 3 1 , 3 ln3

x x C C x    . B.

3

2 1 3 , 3

x x C C x    .

C.

3 3 ln , 3 ln 3

x x x C C    . D.

3 3 ln , 3 ln 3

x x x C C    .

Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

3

2 2 1 3 x y mx mx    có hai điểm cực trị.

A. 0 2 m   B. 2 m  C. 0 m  D. 2 0 m m

    

Câu 17. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng ? A. 1; 3; 6; 9; 12    . B. 1; 2; 4; 6; 8    .

C. 1; 3; 5; 7; 9   . D. 1; 3; 7; 11; 15    .

Câu 18. Một tổ học sinh có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

A. 1 ( ) 2 P A  . B. 1 ( ) 15 P A  . C. 3 ( ) 8 P A  . D. 7 ( ) 8 P A  .

Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  sin 3 f x x 

A. 3cos3x C   . B. 3cos3x C  . C. 1 cos3 3 x C  . D. 1 cos3 3 x C   .

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm   3;4; 2 M  thuộc mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau? A. : 5 0 S x y z     . B. : 2 0 P z   .

C. : 1 0 Q x  . D. : 7 0 R x y    .

Câu 21. Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2. C. Phần thực bằng –3 và Phần ảo …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo