
Trang 1/6 - Mã đề thi 377 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
377 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
Câu 1. Tìm điều kiện xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y x
A. 2 x k . B. 2 k x . C. 2 x k . D. x k .
Câu 2. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. 1 2 V Bh . B. 1 3 V Bh . C. 1 6 V Bh . D. V Bh .
Câu 3. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 1 2 3 f x x
A. ln 2 3 x C . B. 1 ln 2 3 2 x C . C. 1 ln 2 3 ln 2 x C . D. 1 lg 2 3 2 x C .
Câu 4. Cho hàm số 4 2 2 . y x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 .
Câu 5. Cho hàm số 2 2 log 1 f x x , tính 1 f .
A. 1 1 f . B. 1 1 2ln 2 f . C. 1 1 2 f . D. 1 1 ln 2 f .
Câu 6. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 x y x
là
A. 2 y . B. 1 x . C. 1 y . D. 2 x .
Câu 7. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là
A. 1 2i . B. 2 i . C. 1 2i . D. 2 i . Câu 8. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hỏi hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .
Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ 0 1 x là
A. 9 7 y x . B. 9 7 y x . C. 9 7 y x . D. 9 7 y x .
Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 1 0 x y z và
: 2 4 2 0 x y mz . Tìm m để và song song với nhau.
A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m . D. Không tồn tại m .
Trang 2/6 - Mã đề thi 377 - https://toanmath.com/
Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn 1 2 z i z . Trong mặt phẳng phức, quỹ tích điểm biểu diễn các
số phức z A. là đường thẳng 3 1 0 x y . B. là đường thẳng 3 1 0 x y .
C. là đường thẳng 3 1 0 x y . D. là đường thẳng 3 1 0 x y .
Câu 12. Tìm hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển nhị thức Niutơn của
6 2 1 x .
A. 160. B. 960 . C. 960. D. 160 . Câu 13. Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là
A.
3 1 3 a . B. 3 2 a . C. 3 3 a . D. 3 a .
Câu 14. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm 1;2; 3 A , 1;0;2 B , ; ; 2 C x y
thẳng hàng. Khi đó tính tổng x y ?
A. 1 x y . B. 17 x y . C. 11
5 x y . D. 11
5 x y .
Câu 15. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
2 1 3x y x x .
A.
3
2 3 1 , 3 ln3
x x C C x . B.
3
2 1 3 , 3
x x C C x .
C.
3 3 ln , 3 ln 3
x x x C C . D.
3 3 ln , 3 ln 3
x x x C C .
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
3
2 2 1 3 x y mx mx có hai điểm cực trị.
A. 0 2 m B. 2 m C. 0 m D. 2 0 m m
Câu 17. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng ? A. 1; 3; 6; 9; 12 . B. 1; 2; 4; 6; 8 .
C. 1; 3; 5; 7; 9 . D. 1; 3; 7; 11; 15 .
Câu 18. Một tổ học sinh có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.
A. 1 ( ) 2 P A . B. 1 ( ) 15 P A . C. 3 ( ) 8 P A . D. 7 ( ) 8 P A .
Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số sin 3 f x x
A. 3cos3x C . B. 3cos3x C . C. 1 cos3 3 x C . D. 1 cos3 3 x C .
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm 3;4; 2 M thuộc mặt phẳng nào trong các
mặt phẳng sau? A. : 5 0 S x y z . B. : 2 0 P z .
C. : 1 0 Q x . D. : 7 0 R x y .
Câu 21. Cho số phức 3 2 z i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng –3 và Phần ảo bằng –2. C. Phần thực bằng –3 và Phần ảo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.