
Trang 1/5 - Mã đề thi 485 - https://toanmath.com/
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
ĐỀ THI BỒI DƯỠNG THPT LẦN II Môn thi: TOÁN Năm học 2018 - 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
485 Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Đường thẳng 6 1 y x m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x khi m bằng A. -4 hoặc -2. B. -4 hoặc 0. C. 0 hoặc 2. D. -2 hoặc 2. Câu 2: Cho hình trụ có bán kính R và trục có độ dài 2R. Tính thể tích của khối trụ?
A. 3 2 R . B. 3 R . C. 3 4 3 R . D. 3 2 . 3 R
Câu 3: Với a, b là hai số dương tùy ý , 3 ln ab bằng
A. 3ln ln a b . B. 3ln .ln a b . C. ln 3ln a b . D. ln 3ln a b .
Câu 4: Hàm số 3 2 2 3 1 y x x đồng biến trong các khoảng nào sau đây?
A. ;0 B. 1;0 C. 1; D. ; 1 ; 0;
Câu 5: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Bát diện đều. B. Hình lập phương. C. Lăng trụ lục giác đều. D. Tứ diện đều.
Câu 6: Tính tích phân
2
2
1
2 1 I x x dx bằng cách đặt 2 1 u x , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2
1
. I udu B.
3
0
. I udu C.
2
1
1 . 2 I udu D.
3
0 2 . I udu
Câu 7: Cho
1 3
0 1 3; 1 f x dx f x dx . Tính tích phân
0
3
f x dx .
A. 4. B. -2. C. -4. D. 2.
Câu 8: Hàm số 4 2 3 1 y x x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 9: Số nghiệm của phương trình 7 log 4 3
x x là A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 10: Tính 2 lim 2 x x x x ?
A. . B. -1. C. . D. 0.
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2 3 x y là
A. 2 3 x x C . B. 2 3 ln 2
x
x C . C. 2 3 ln 2
x
x C . D. 3 2x C x .
Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có 0 , 30 . AB a BDC Quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD. Tính diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành.
A. 2. xq S a B.
2 2 . 3 xq
a S C. 2 2 3 . xq S a D. 2 3 . xq S a
Câu 13: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
A. 7 10 A . B. 3 10 C. 3 10 A . D. 3 10 C .
Trang 2/5 - Mã đề thi 485 - https://toanmath.com/
Câu 14: Cho hàm số 3 5 2 x y x . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3 5 y . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 5 x . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 5 y .
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 5 0 P x my z và mặt phẳng
: nx 8 y 6z 2 0 Q . Với giá trị nào của m và n thì hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau.
A. 4. m n B. 4, 4. m n C. 4. m n D. 4, 4. m n
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm 1; 2 3 M và 1;2;3 . P Gọi Q là điểm
đối xứng với điểm P qua trục Ox, tính MQ.
A. 2. MQ B. 6. MQ C. 1. MQ D. 2 10. MQ
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, 0 60 ABC ,
SA ABCD , 3
2
a SA . Khoảng cách từ O tới mặt phẳng (SBC) bằng
A. 3 . 8
a B. 5 . 8
a C. 3 . 4
a D. 5 . 4
a
Câu 18: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 4 6 5 x y x x là
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2 Câu 19: Tìm dãy số là cấp số nhân trong các dãy số sau:
A. 3 3; 3; 1; . 3 B. 2;2; 2 2;4. C. 10; 5; 0; -5. D. 1; 2; -4; 8.
Câu 20: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh , AC AD . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. / / . MN ACD B. / / . MN ABD C. / / . MN BCD D. / / . MN ABC
Câu 21: Cho phương trình 2 5 2 3 3 2. x x Đặt 1 3x t , phương trình đã cho trở thành phương trình nào? A. 2 3 2 0. t t B. 2 27 3 2 0. t t C. 2 81 3 2 0. t t D. 2 27 3 2 0. t t
Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r và độ dài đường sinh 4 l . Tính diện tích xung quanh
xq S của hình nón đã cho.
A. 39 . xq S B. 8 3 . xq S C. 12 . xq S D. 4 3 . xq S
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.