Quảng cáo
Đề thi bồi dưỡng THPT lần 2 môn Toán năm 2018 - 2019 trường Bỉm Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi bồi dưỡng THPT lần 2 môn Toán năm 2018 - 2019 trường Bỉm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến đọc giả nội dung đề thi bồi dưỡng THPT lần 2 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Bỉm Sơn – Thanh Hóa, đề có mã 845 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài thi môn Toán là 90 phút, đây là đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán nhằm giúp học sinh ôn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi bồi dưỡng THPT lần 2 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Bỉm Sơn – Thanh Hóa : + Xét các số nguyên dương a, b sao cho phương trình a(lnx)^2 + blnx + 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và phương trình 5(logx)^2 + blogx + a = 0 có hai nghiệm phân biệt x3, x4 thỏa mãn x1x2 > x3x4. Tìm giá trị nhỏ nhất của S = 2a + 3b. [ads] + Một cái bể cá hình hộp chữ nhật được đặt trên bàn nằm ngang, một mặt bên của bể rộng 10dm và cao 8dm. Khi ta nghiêng bể thì nước trong bể vừa đúng che phủ mặt bên nói trên và chỉ che phủ 3/4 bề mặt đáy của bể (như hình bên). Hỏi khi ta đặt bể trở lại nằm ngang thì chiều cao h của mực nước là bao nhiêu? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y + 2)2 + (z – 3)^2 = 27. Gọi (a) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;0;-4), B(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) sao cho khối nón có đỉnh là tâm của (S), đáy là hình tròn (C) có thể tích lớn nhất. Biết mặt phẳng (a) có phương trình dạng ax + by – z + c = 0, khi đó a – b + c bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 485 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

ĐỀ THI BỒI DƯỠNG THPT LẦN II Môn thi: TOÁN Năm học 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

485 Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Đường thẳng 6 1 y x m   là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    khi m bằng A. -4 hoặc -2. B. -4 hoặc 0. C. 0 hoặc 2. D. -2 hoặc 2. Câu 2: Cho hình trụ có bán kính R và trục có độ dài 2R. Tính thể tích của khối trụ?

A. 3 2 R  . B. 3 R  . C. 3 4 3 R  . D. 3 2 . 3 R 

Câu 3: Với a, b là hai số dương tùy ý ,   3 ln ab bằng

A. 3ln ln a b  . B. 3ln .ln a b . C. ln 3ln a b  . D. ln 3ln a b  .

Câu 4: Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    đồng biến trong các khoảng nào sau đây?

A.   ;0  B.   1;0  C.   1;  D.    ; 1 ; 0;  

Câu 5: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A. Bát diện đều. B. Hình lập phương. C. Lăng trụ lục giác đều. D. Tứ diện đều.

Câu 6: Tính tích phân

2

2

1

2 1 I x x dx    bằng cách đặt 2 1 u x  , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

1

. I udu  B.

3

0

. I udu  C.

2

1

1 . 2 I udu  D.

3

0 2 . I udu 

Câu 7: Cho  

1 3

0 1 3; 1 f x dx f x dx     . Tính tích phân 

0

3

f x dx  .

A. 4. B. -2. C. -4. D. 2.

Câu 8: Hàm số 4 2 3 1 y x x    có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 9: Số nghiệm của phương trình   7 log 4 3

x x   là A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 10: Tính   2 lim 2 x x x x    ?

A. . B. -1. C. .  D. 0.

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2 3 x y   là

A. 2 3 x x C   . B. 2 3 ln 2

x

x C   . C. 2 3 ln 2

x

x C   . D. 3 2x C x   .

Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có  0 , 30 . AB a BDC   Quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD. Tính diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành.

A. 2. xq S a   B.

2 2 . 3 xq

a S   C. 2 2 3 . xq S a   D. 2 3 . xq S a  

Câu 13: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là

A. 7 10 A . B. 3 10 C. 3 10 A . D. 3 10 C .

Trang 2/5 - Mã đề thi 485 - https://toanmath.com/

Câu 14: Cho hàm số 3 5 2 x y x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3 5 y  . B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 5 x  . D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2 5 y  .

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng : 2 3 5 0 P x my z     và mặt phẳng

: nx 8 y 6z 2 0 Q     . Với giá trị nào của m và n thì hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau.

A. 4. m n   B. 4, 4. m n   C. 4. m n   D. 4, 4. m n  

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm   1; 2 3 M   và   1;2;3 . P Gọi Q là điểm

đối xứng với điểm P qua trục Ox, tính MQ.

A. 2. MQ  B. 6. MQ  C. 1. MQ  D. 2 10. MQ 

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,  0 60 ABC  ,

  SA ABCD  , 3

2

a SA  . Khoảng cách từ O tới mặt phẳng (SBC) bằng

A. 3 . 8

a B. 5 . 8

a C. 3 . 4

a D. 5 . 4

a

Câu 18: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 1 4 6 5 x y x x     là

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2 Câu 19: Tìm dãy số là cấp số nhân trong các dãy số sau:

A. 3 3; 3; 1; . 3   B. 2;2; 2 2;4.   C. 10; 5; 0; -5. D. 1; 2; -4; 8.

Câu 20: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh , AC AD . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A.   / / . MN ACD B.   / / . MN ABD C.   / / . MN BCD D.   / / . MN ABC

Câu 21: Cho phương trình 2 5 2 3 3 2. x x     Đặt 1 3x t   , phương trình đã cho trở thành phương trình nào? A. 2 3 2 0. t t   B. 2 27 3 2 0. t t    C. 2 81 3 2 0. t t    D. 2 27 3 2 0. t t   

Câu 22: Cho hình nón có bán kính đáy 3 r  và độ dài đường sinh 4 l  . Tính diện tích xung quanh

xq S của hình nón đã cho.

A. 39 . xq S   B. 8 3 . xq S   C. 12 . xq S   D. 4 3 . xq S  

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo