Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương lần 1 có mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố từ tháng 12 năm 2018, đề nhằm giúp học sinh đánh giá năng lực bản thân, làm quen với kỳ thi, nắm được dạng đề để các em có sự chuẩn bị thật tốt trước khi bước vào kỳ thi chính thức. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương lần 1 : + Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số đa thức bậc ba và parabol (P) có trục đối xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm như hình vẽ có diện tích bằng? [ads] + Cho tập S = {1, 2, 3 … 19, 20} gồm 20 số tự nhiên từ 1đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là? + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A’B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), góc của AA’ với (ABCD) bằng 45 độ.Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB’ và DD’ bằng 1. Góc của mặt (BB’C’C) và mặt phẳng (CC’D’D) bằng 60 độ. Thể tích khối hộp đã cho là?

Xem trước nội dung

Trang 01 – Mã đề 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

Mã đề 132

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1 Bài thi: TOÁN Ngày thi: 23 - 24/02/2019 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng Độ lớn của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng

A. B. C. D.

Câu 2: Hình vẽ là đồ thị của hàm số

A. B. C. D.

Câu 3: Đường thẳng là giao của hai mặt phẳng thì có phương trình là

A. . B. .

C. . D.

Câu 4: Cho tập gồm 20 số tự nhiên từ 1đến 20.Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc S .Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là

A. B. C. D.

Câu 5: Mặt phẳng đi qua và song song trục có phương trình

A. B. . C. D. .

Câu 6: Cho lăng trụ đều có .Gọi M,N,P tương ứng là trung điểm của .Nếu gọi là độ lớn của góc của hai mặt phẳng thì bằng

A. B. C. D.

Câu 7: Lăng trụ có chiều cao bằng đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng .Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng

. S ABCD ,a 2 .a

0 45 . 0 75 . 0 30 . 0 60 .

3. 1 x y x

  

3. 1 x y x

  

3. 1 x y x

  

3. 1 x y x

  

 5 0& 2 3 0 x z x y z   

2 1 1 3 1 x y z    

2 1 1 2 1 x y z    

2 1 3 1 1 1 x y z     

2 1 3. 1 2 1 x y z     

  1;2;3;...;19;20 S 

7 . 38

5 . 38

3 . 38

1 . 114

( ) P (3;0;0), (0;0;4) A B Oy

4 3 12 0. x z    3 4 12 0 x z    4 3 12 0 x z    4 3 0 x z  

. ' ' ' ABC A B C 2 3, ' 2 AB BB   ' ', ' '& A B A C BC  ( )&( ') MNP ACC cos

4. 5

2. 5

3 . 5

2 3 . 5

,a

3 2a

Trang 02 – Mã đề 132 - https://toanmath.com/

A. B. C. D.

Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình bằng

A. . B. C. . D.

Câu 9: Xét các số phức z thỏa mãn .Số phức z mà nhỏ nhất là

A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số liên tục trên và

Tổng bằng

A. B.

C. D.

Câu 11: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng .Gọi là góc của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SAB);Khi đó bằng

A. B. . C. D. .

Câu 12: Trong không gian cho Gọi là mặt phẳng song song với mp(ABC), cách đều D và mặt phẳng (ABC).Phương trình của (P) là

A. B.

C. D.

Câu 13: Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số ?

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , và thỏa mãn hệ thức

.Biết .Giá trị của

bằng

A. B. C. D.

Câu 15: Cho .Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 16: Hàm số đồng biến trên khoảng

A. B. C. D.

4 .a 2 .a . a 4 .a

4 6.2 2 0 x x   

0 1. 6 2

1 3 2 z i   1 z 

1 5 . z i  1 . z i  1 3 . z i  1 . z i 

2 , 0 ( )

2 3 , 0

xe m khi x f x

x x khi x

    

  

1

1

( ) 3 , ( , , ). f x dx ae b c a b c

     

3 T a b c   

15. 10. 

19.  17. 

. S ABCD 2 2 2  cos

5 . 7

2 5

5

21. 7

5 5

Ox , yz (2;0;0), (0;4;0), (0;0;6)& (2;4;6). A B C D ( ) P ( ) P

6 3 2 24 0. x y z     6 3 2 12 0. x y z    

6 3 2 0. x y z    6 3 2 36 0. x y z    

4 3 2 2 2 y x x x    

1. 2 1. 0. 2.

( ) f x  (0) 0, '(0) 0 f f  

2 2 ( ). '( ) 18 (3 ) '( ) (6 1) ( ) f x f x x x x f x x f x x      

1

( ) 2

0

( 1) ,( , ) f x x e dx ae b a b      

a b 

1. 2. 0. 2. 3

2

0

(3 2 1) 6

m

x x dx    

  1;2 .    ;0 .    0;4 .   3;1 . 

3 2 3 2 y x x   

(0;2). ( ;0).  (1; 4). (4; ). 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo