Quảng cáo
Đề KSCL Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Phan Châu Trinh - Đà Nẵng
QR

Đề KSCL Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Phan Châu Trinh - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Phan Châu Trinh – Đà Nẵng mã đề 456 được biên soạn bám sát đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập hình thức trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 24 tháng 02 năm 2019. Trích dẫn đề KSCL Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Phan Châu Trinh – Đà Nẵng : + Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2003 dân số Việt Nam là 80902400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47% năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt Nam vào năm 2019 là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng trăm). [ads] + Cho khối đa diện. Mệnh đề sai? A. Số cạnh của lăng trụ không thể là 2019. B. Số cạnh của lăng trụ có thể là 2018. C. Số cạnh của một khối chóp bất kì có thể là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5. D. Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6. + Một người gửi 500 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7,5%/ năm, theo thể thức nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền nhiều hơn một tỉ đồng bao gồm cả gốc và lãi? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và người đó không rút tiền ra.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 456 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG

MÔN TOÁN – LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ............................................................. Số báo danh: ......................

Mã đề thi

456

Câu 1: Hàm số 2 1 1 x y x

   có đồ thị (H). Tiếp tuyến của (H) tại giao điểm của (H) với trục Oy có

phương trình là:

A. 3 1 y x  . B. 1 y x  . C. 4 2 3 3 y x   . D. 3 1 y x  .

Câu 2: Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện   2 2 2 2 2 1 log 2 xy x y xy x y           

. Gọi M và m lần lượt là giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4 4

2 1 x y P xy

   . Tính giá trị biểu thức 2 15 2log Q m M   .

A. 0 Q  . B. 1 Q . C. 2 Q . D. 1 Q .

Câu 3: Hàm số 3 3 1 y x x m    với m là tham số. Hàm số có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi:

A. 1 m  hoặc 3 m  . B. 1 3 m   . C. 1 m  hoặc 3 m  . D. 1 3 m   .

Câu 4: Cho hàm số 3 2 3 2 1 ( 1) ( 3) 2 2 5 3 3 y x m x m x m m m          . Có bao nhiêu giá trị nguyên

12 m  để hàm số đồng biến trên khoảng (1;3). A. 8. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.

3 2 . 3 a V  B. 3 2. V a  C.

3 2 . 6 a V  D.

3 2 . 4 a V 

Câu 6: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A C B D cạnh a . Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón sinh bởi đoạn ' AC khi quay quanh trục ' AA . Diện tích S là : A. 2 6 a  . B. 2 2 a  . C. 2 3 a  . D. 2 a  .

Câu 7: Cho hàm số

2 2 3

2

x y

x x

 

(C). Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số ?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh B và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), SB a  . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Thể tích khối chóp lớn nhất khi  bằng :

A. arccos

3 1 . B. arcsin

3 1 . C. arctan 3 2 . D. arcsin 3

1 .

Câu 9: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a . Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AM = 3MD. Gọi V là thể tích khối MAB’C. Khi đó V bằng :

A. 9

2 3 a .

B. 4

3 a .

C. 3

2 3 a

D. 4

3 3 a .

Trang 2/6 - Mã đề thi 456 - https://toanmath.com/

Câu 10: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. 4 2 3 3 y x x   .

B. 4 2 1 3 3 4 y x x   .

C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 11: Cho ( ) F x x  là một nguyên hàm của hàm số 3. ( ) x f x . Tìm nguyên hàm của hàm số

2 '( ) x ln f x x .

A. 1 ln 2 x C  . B. 1 ln 2 x C   . C. 2 1 ln 2 x C   . D. 2 1 ln 2 x C  .

Câu 12: Cho khối đa diện đều có số mặt là M, số cạnh là C. Số đỉnh của khối đa diện đều là bao nhiêu, biết rằng 4 3 3 2 432 M C   . A. 8. B. 12. C. 6. D. 4 .

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số 2 2 1 ( ) sin cos f x x x  là

A. 1 1 cos sin C x x    . B. tan cot C x x    . C. 4 1 sin C x  . D. tan cot C x x   .

Câu 14: Cho hàm số

1 3 y x

  khẳng định nào sau đây đúng ? A. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang. B. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số cắt trục Ox . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

Câu 15: Tích hai nghiệm của phương trình 2 3 3 log 6log 8 0 x x    bằng A. 90. B. 6 . C. 729 . D. 8. Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA= 6 2 a . Khi đó khoảng cách d từ A đến mp(SBC) bằng:

A. 3

2 a d  . B. 2

2 a d  . C. 2 a d  . D. d a  .

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho tam giác ABC có     1;3;5 , 2;0;1 A B và

  1;4;2 G là trọng tâm. Tìm tọa độ điểm . C

A.   0;0;9 . C B. 4 7 8 ; ; . 3 3 3 C      

C.   0; 9;0 . C  D.   0;9;0 . C

Câu 18: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d       0 a  có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Khẳng định nào sau đây về dấu của , , , a b c d là đúng ? A. 0, 0, 0, 0. a b c d     B. 0, 0, 0, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo