Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang lần 2, kỳ thi được tổ chức tại trường vào ngày 23 tháng 02 năm 2019, nhằm mục đích tiếp tục kiểm tra, đánh giá chất lượng thường xuyên đối với học sinh khối 12 trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang lần 2 có mã đề 132 gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm khách quan, đề bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT QG 2019 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang lần 2 : + Một người cứ đều đặn đầu mỗi tháng đều gửi vào ngân hàng một khoản tiền tiết kiệm là x đồng. Muốn có số tiền 200 triệu đồng sau 36 tháng gửi tiết kiệm thì mỗi tháng người đó phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền . Biết rằng tiền tiết kiệm gửi ngân hàng theo hình thức lãi kép, kỳ hạn một tháng với lãi suất là 0,67% một tháng và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi. + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao của hình trụ. Một hình vuông ABCD cạnh a và có hai cạnh AB và CD lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy, còn cạnh BC và AD không phải là đường sinh của hình trụ. Thể tích khối trụ trên bằng? + Cho đa giác đều 54 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S. Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2

Năm học 2018 - 2019 Bài thi TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 132

Câu 1: Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên tạo với đáy góc 0 45 . Thể tích khối nón ngoại tiếp hình chóp trên là:

A. a  3 8 3. 3 B. a  3 2 3. 3 C. a  3 2 2. D. a  3 2 2. 3

Câu 2: Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3, 4, ' 12 AB AD AA    . Thể tích khối hộp đó bằng

A. 144. B. 60 . C. 624 . D. 156.

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 a cạnh bên bằng 3a . Thể tích V của khối chóp đã cho bằng

A.

3 4 2

3

a V  . B.

3 4 6

3

a V  . C.

3 4

3

a V  . D. 3 4 2 V a  .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

+ +

- -

0

- - -1 x y'

y

- + 0 0 +

1

+

A. ( ; 1). -- B. ( 1; 1). - C. ( 1; 0). - D. (0; ). + 

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( 2;0;0) A - , (0;0;7) B và (0;3;0) C . Phương trình mặt phẳng ( ) ABC là

A. 1. 2 7 3 x y z + +  - B. 0. 2 3 7 x y z + +  - C. 1. 2 3 7 x y z + +  - D. 1 0. 2 3 7 x y z + + +  -

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 7: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a. Gọi ' O là tâm của hình vuông ' ' ' ' A B C D và  là góc giữa hai mặt phẳng   ' O AB và   ABCD . Góc  thỏa mãn

A. 1 sin 2  . B. 1 tan 2  . C. tan 2  . D. 1 cos 2  .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 8: Hàm số 3 3 y x x  - nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1 . - B.   ;1 . - C.   2; . + D.   0;2 .

Câu 9: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

2 3 ( ) f x x x  + trên ( ;0) - và (0; ) + là

A.

3

3ln . 3 x x C + + B.

3

3ln . 3 x x C - + C.

3

3ln . 3 x x C + + D. -

3

3ln . 3 x x C + +

Câu 10: Phương trình

2 2 5 4 5 25 x x + +  có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 1. B. 5. 2 C. 1.  D. 5. 2 

Câu 11: Cho hai hàm số   , f x g x liên tục trên   1;3 thỏa mãn   , f x dx g x dx     3 3

1 1 1 3 , tính

   

1

3

2 f x g x dx -  .

A. 1. B. 5 . 2 C. 1. - D. 5.

Câu 12: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 4 y x x - + - . B. 3 2 3 4 y x x  + - . C. 3 2 3 4 y x x - - - . D. 3 2 3 4 y x x  - + .

Câu 13: Cho các số thực dương ; a b với 1 a , khi đó   log 4 ab a bằng

A. 1 log 4

a b . B. 1 1 log 4 4

a b + . C. 4loga b . D. 4 4loga b + .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có   1;0;0 A ,   0;0;1 B ,   2;1;1 C .

Diện tích của tam giác ABC bằng:

A. 11. 2 B. 7 . 2 C. 6 . 2 D. 5 . 2

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số   2 3 log 1 . y x x  + +

A.   2 1 ln3. y x  + B.   2

1 . 1 ln3 y

x x 

+ +

C. 2

2 1 . 1 x y x x +  + + D.   2

2 1 . 1 ln3 x y

x x

+ 

+ +

Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 2 2 log log ( 3) 2 x x + -  là

A.  4 S  . B.   1,4 S - . C.   1 S - . D.   4,5 S  .

Câu 17: Cho đồ thị   H : 2 4 3 x y x

-  - . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị   H tại giao điểm của   H

và Ox .

A. 2 y x  . B. 2 4 y x - + . C. 2 4 y x - - D. 2 4 y x  - .

Câu 18: Cho dãy số   n u thoả mãn   1 1 3 1 , 1. n n u u n u +    Giá trị của 2019 u bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo