Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh khối 12 nội dung đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái, giúp các em có thêm tư liệu ôn tập, chuẩn bị cho kỳ thi chính thức Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái có mã đề 640, đề được biên soạn dựa theo chuẩn cấu trúc đề tham khảo THPTQG môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để làm bài thi môn Toán, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường chuyên Nguyễn Tất Thành – Yên Bái : + Ba anh em An, Bình và Cường cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi suất 0,7% / tháng với tổng số tiền vay là 1 tỉ đồng. Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 10 tháng, Bình cần 15 tháng và Cường cần 25 tháng. Hỏi tổng số tiền mà ba anh em trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)? + Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào? A. Không thay đổi. B. Tăng lên 8 lần. C. Giảm đi 2 lần. D. Tăng lên 2 lần. + Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(1;3) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 640 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

640 Câu 1. Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng

x a  , x b    a b  (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức nào

dưới đây ?

A.   d d

c b

a c S f x x f x x     . B. d

b

a S f x x  .

C.   d d

c b

a c S f x x f x x     . D. d

b

a S f x x  .

Câu 2. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực là 2  và phần ảo là i . B. Phần thực là 1 và phần ảo là 2 . C. Phần thực là 1 và phần ảo là 2i  . D. Phần thực là 2  và phần ảo là 1.

Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm   1; 3;4 M  , đường thẳng 2 5 2 : 3 5 1 x y z d        và mặt

phẳng  P : 2 2 0 x z    . Viết phương trình đường thẳng  qua M vuông góc với d và song song với  P .

A. : 1 3 4 1 1 2 x y z        . B. : 1 3 4 1 1 2 x y z         .

C. : 1 3 4 1 1 2 x y z      . D. : 1 3 4 1 1 2 x y z       .

Câu 4. Cho một cấp số cộng ( ) nu , biết 1 8 1; 26 3 u u   . Tìm công sai d ?

A. 3 10 d  . B. 11

3 d  . C. 3 11 d  . D. 10

3 d  .

Câu 5. Cho hàm số 

3 2 f x ax bx cx d       , , , a b c d . Hàm số  y f x   có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. 3 2 1 y x x   . B. 3 2 2 2 y x x x     .

C. 3 2 2 y x x x     . D. 3 2 2 2 y x x x     .

Câu 6. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn   ; O R và   ; O R  , chiều cao 3 R . Một hình nón có đỉnh là

O và đáy là hình tròn   ; O R . Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A. 2. B. 3 . C. 3. D. 2 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 640 - https://toanmath.com/

Câu 7. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị 2 2 y x x   và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay

sinh ra khi cho   H quay quanh Ox .

A. 16 15 V   . B. 16 15 V  . C. 4 3 V  . D. 4 3 V   .

Câu 8. Cho hàm số  f x xác định, liên tục trên  \ 1   và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hàm số không có đạo hàm tại 1. x  B. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 1. x  C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Câu 9. Cho hàm số  f x liên tục trên  và   

2

2

0

3 d 10   f x x x . Tính

2

0

( )d f x x  .

A. 18  . B. 2 . C. 18. D. 2 .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình 1 2 3 3 2 4 x y z      .

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d ? A.   2; 4;7 Q   . B.   4;0; 1 N  . C.   1; 2;3 M  . D.   7;2;1 P .

Câu 11. Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của hình chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào ? A. Không thay đổi. B. Tăng lên 8 lần. C. Giảm đi 2 lần. D. Tăng lên 2 lần.

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Cạnh bên 6 SA a  và vuông góc với đáy   ABCD . Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp . S ABCD

A. 2 2a . B. 2 8 a  . C. 2 2 a . D. 2 2 a  . Câu 13. Cho hình hộp . ABCD A B C D   . Gọi M là trung điểm của AB . Mặt phẳng   MA C   cắt cạnh BC

của hình hộp . ABCD A B C D    tại N. Tính ' ' MN k A C  .

A. 1 2 k  . B. 1 3 k  . C. 2 3 k  . D. 1 k  .

Câu 14. Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

A. 1 . 38 B. 10. 19 C. 9 . 19 D. 19. 9

Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số  

3 2 4 1

   y x .

A. 1 1 ; ; 2 2                D . B.  D .

C. 1 1 \ ; 2 2          D . D. 1 1 ; 2 2      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo