Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Mai Anh Tuấn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Còn khoảng 4 tháng nữa là kỳ thi chính thức Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 sẽ diễn ra. Để giúp học sinh khối 12 của trường có được sự chuẩn bị tốt nhất về mặt kiến thức lẫn tâm lý phòng thi, trường THPT Mai Anh Tuấn, tỉnh Thanh Hóa đã tiến hành tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Mai Anh Tuấn – Thanh Hóa có mã đề 132, đề bám sát cấu trúc đề tham khảo môn Toán năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể: đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài thi thử môn Toán là 90 phút, nội dung đề tập trung chủ yếu vào chương trình môn Toán 12. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Mai Anh Tuấn – Thanh Hóa : + Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ poloni 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Thời gian phân rã phóng xạ poloni 210 để từ 20 gam còn lại 2,22.10^-15 gam gần đúng với đáp án nào nhất. + Người ta chế tạo một thiết bị hình trụ như hình vẽ bên. Biết hình trụ nhỏ phía trong và hình trụ lớn phía ngoài có chiều cao bằng nhau và có bán kính lần lượt là r1, r2 thỏa mãn r2 = 3r1. Tỉ số thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là. + Cho tứ diện OABC có OA = a, OB = b, OC = c và đôi một vuông góc với nhau. Gọi r là bán kính mặt cầu tiếp xúc với cả bốn mặt của tứ diện. Giả sử a ≥ b, a ≥ c. Giá trị nhỏ nhất của a/r là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

(Đề gồm 06 trang )

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 - LẦN 1

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh ............................. Câu 1: Thể tích của một khối hộp chữ nhật có các cạnh 1cm, 2cm, 3cm là

A. 3cm3 B. 2cm3 C. 6cm3 D. 12cm3

Câu 2: Cho đồ thị hàm số m x

x y 

  2 . Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đồng biến trên  3 0; .

A. 3  m B. 2 0  m C. 3 2  m D. 0  m Câu 3: Cho hàm số  x f y  có bảng biến thiên như sau x   3  0 3   y’ - 0 + 0 - 0 + y   1   -8 -8

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình  0 3 2  m x f có 4 nghiệm phân biệt. A. 6 B. 7 C. 5 D. 4

Câu 4: Cho hàm số x ln x y  1 có đạo hàm bằng

A.  

2 1

2

x ln

x ln

 B.  

2 1 x ln

x ln x

C.  

2 1 x ln

x ln

D.    

2 1

1

x ln

x ln x

Câu 5: Số nghiệm của phương trình   2 4 4 2 2    x x log là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 6: Phương trình 0 1 6 5 6 1 1 2      x x . có hai nghiệm 2 1 x , x . Khi đó tổng hai nghiệm 2 1 x x  là. A. 5 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 7: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy bằng a. Thể tích khối nón là.

A. 16

3 3 a  B. 48

3 3 a  C. 24

3 3 a  D. 8

3 3 a 

Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối chóp là.

A. 8

3 3 a  B. 12

2 3 a C. 16

3 3 a  D. 48

3 3 a 

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;0) và B(1;-2;2). Phương trình mặt cầu đường kính AB là.

A.   6 1

2 2 2     z y x B.   9 2

2 2 2     z y x

C.   6 1

2 2 2     z y x D.       24 2 4 2

2 2 2       z y x Câu 10: Hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  x ln x x f   2 2 trên đoạn

    e ; e 1 là

A. 2 2 2 2 2  e e B. 2 3 2 2 2  ln e C. 2 3 2 2 2  ln e D. 2 2 2 2 e e 

Câu 11: Cho hàm số  x f có    

5 2 2 1    x x x x 'f . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0) , B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.

A. 2

6 B. 2

5 C. 2 10 D. 2

15

Câu 13: Cho   0 1 1 ; ; u   ,   0 1 0 ; ; v   , góc giữa hai véctơ u và v là A. 1200 B. 450 C. 1350 D. 600

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình e e x x 1 1 2    là.

A.    ;1 B.   2 1; C.   0;   D.  1 0; Câu 15: Người ta chế tạo một thiết bị hình trụ như hình vẽ bên. Biết hình trụ nhỏ phía trong và hình trụ lớn phía ngoài có chiều cao bằng nhau và có bán kính lần lượt là 2 1 r , r thỏa mãn 1 2 3r r  . Tỉ số thể tích của phần nằm giữa hai hình trụ và hình trụ nhỏ là.

A. 4 B. 6 C. 9 D. 8

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1;0;2) , B(2;1;-3) và C(1;-1;0). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

A. D(0;2;-1) B. D(-2;-2;5) C. D(-2;2;5) D. D(2;2;-5)

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình   1 1 14 3 14    x log x log là. A.    ;1 B.   2 1; C.  1 0; D.    ; 2 Câu 18: Cho hàm số  x f y  có đạo hàm trên R, và đồ thị của hàm số x 'f y  như hình vẽ bên. Hàm số  x f y  đồng biến trên khoảng nào sau đây. A.   0 1;  B.   2 1; C.    ; 2 D.  1 0;

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

x

y

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;1;0). Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là.

A. I(2;0;1) B. I(1;1;-1) C. I(2;2;-2) D. I(4;0;2)

Câu 20: Cho hàm số 1 9 3 2 3      x x x y có đồ thị (C). Hệ số góc lớn nhất của tiếp tuyến với đồ thị (C) là.

A. 1 B. 6 C. 12 D. 9

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số  x x f x  2 là

A. C x ln

x

  2 2 2 B. C x x  2 2

2

C. C x ln

x

 2 2 2 2

D. C x x   2 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo