Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương, đề có mã đề 430 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi thử nhằm giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi chính thức Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Ông Chính gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo và từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm ông gửi thêm vào tài khoản với số tiền 20 triệu đồng. Hỏi sau 18 năm số tiền ông Chính nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay đổi và ông Chính không rút tiền ra (kết quả được làm tròn đến hàng nghìn). [ads] + Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi G1, G2, G3 và G4 lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD, ACD và BCD. Biết AB = 6a, AC = 9a, AD = 12a. Tính theo a thể tích khối tứ diện G1G2G3G4. + Cho tứ diện ABCD có M, N là hai điểm phân biệt trên cạnh AB. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. CM và DN chéo nhau. B. CM và DN cắt nhau. C. CM và DN đồng phẳng. D. CM và DN song song.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 430 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số ( ) 4 2 2 1 1 y x mx = − + . Tổng lập phương các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

( ) 1 có ba điểm cực trị và đường tròn đi qua 3 điểm này có bán kính 1 R = bằng

A. 5 5 2 − . B. 1 5 2 m + = . C. 2 5 + . D. 1 5 −+ .

Câu 2: Cho a là số thực dương khác 2 .Tính

2

2 log ( ) 4 a a I = .

A. 2 I = . B. 1 2 I = − . C. 2 I = −. D. 1 2 I = .

Câu 3: Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 1. B. 24. C. 10. D. 2 10. C

Câu 4: Biết rằng bất phương trình ( ) ( ) 5 2 2 log 5 2 2.log 2 3 x x

+ + + > có tập nghiệm là ( ) log ; a S b = +∞, với

a , b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và 1 a =/ . Tính 2 3 P a b = + . A. 7 P = . B. 11. P = C. 18 P = . D. 16. P =

Câu 5: Ông Chính gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút

tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo và

từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm ông gửi thêm vào tài khoản với số tiền 20 triệu đồng. Hỏi sau 18 năm số

tiền ông Chính nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay

đổi và ông Chính không rút tiền ra (kết quả được làm tròn đến hàng nghìn).

A. 1.686.898.000 VNĐ B. 743.585.000 VNĐ C. 739.163.000 VNĐ D. 1.335.967.000 VNĐ

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a đường cao . SA x = Góc giữa ( ) SBC và mặt

đáy bằng 0 60 . Khi đó x bằng

A. 6 . 2 a B. 3. a C. 3 . 2 a D. . 3 a

Câu 7: Tính tổng các hệ số trong khai triển ( ) 2019 1 2x − .

A. 1 −. B. 2019 . C. 2019 − . D. 1.

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A′ trên cạnh SA sao cho 1 ' 3 SA SA = .

Mặt phẳng qua A′ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Tính theo V thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ ?

Mã đề 430

2/6 - Mã đề 430 - https://toanmath.com/

A. . 3 V B. . 81 V C. . 27 V D. . 9 V

Câu 9: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích

của khối chóp đó bằng

3 . 4 a Tính cạnh bên . SA

A. 3 . 2 a B. 3 . 3 a C. 3. a D. 2 3. a

Câu 10: Cho a , b là hai số thực dương thỏa mãn 5 4 2 5 log 3 4 a b a b a b + +  = + −   +  

. Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức 2 2 T a b = +

A. 1 2 . B. 1. C. 3 2 . D. 5 2 .

Câu 11: Phương trình 0 2 2. 4 1 = + − + m m x x có hai nghiệm 2 1 , x x thỏa 3 2 1 = + x x khi A. 4 = m . B. 3 = m . C. 2 = m . D. 1 = m .

Câu 12: Phương trình 3 2 4 16 x−= có nghiệm là

A. x = 3 4 B. 5 C. x = 4 3 D. 3

Câu 13: Cho hàm số  f x liên tục trên  thoả mãn 

8

1 9 f x dx   , 

12

4 3 f x dx   , 

8

4 5 f x dx   . Tính



12

1 . I f x dx 

A. 17. I  B. 1 I . C. 11 I  . D. 7 I  .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu( ) S tâm ( ; ; ) I a b c bán kính bằng 1, tiếp xúc mặt phẳng

( ). Oxz Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1. a = B. 1. a b c + + = C. 1. b = D. 1. c =

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho điểm (1; 2;3) I − . Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục Ox tại

hai điểm A và B sao cho 2 3 AB =

A. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 16. x y z − + + + − = B. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 20. x y z − + + + − =

C. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 25. x y z − + + + − = D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 9. x y z − + + + − =

Câu 16: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 f x x x = + là

A. 3 4 2 x x C + + . B. 4 2 x x C + + . C. 5 3 1 1 5 3 x x C + + D. 5 3 x x C + + .

Câu 17: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và đường cao AH. Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AH.

A. 2 2 . a π B. 2 π . a C. 2 3 . 4 a π D. 2 1 . 2 a π

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo