
Trang 1/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CÙ HUY CẬN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN I
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi có 06 trang)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................................Số báo danh:…………………. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm (1;0;3), (2;3; 4), ( 3,1;2) A B C − − . Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. ( 4; 2;9) D − − . B. ( 4;2;9) D − . C. (4; 2;9) D − . D. (4;2; 9) D − .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;+∞. B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;0 − .
Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là :
A. 1 V Bh 3 = B. 1 V Bh 2 = C. V 2Bh = D. V Bh =
Câu 4: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 5 4 x y x − = + là:
A. 3 B. 1 . C. 4 . D. 2 . Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với (1;3;4), (2; 1;0), (3;1;2) A B C − . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. (2;1;2) G . B. (6;3;6) G . C. 3 (3; ;3) 2 G . D. (2; 1;2) G − .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1; 2;7), ( 3;8; 1) A B − − − . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là:
A. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 3) 45 x y z + + − + − = . B. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 3) 45 x y z − + + + + = .
C. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 3) 45 x y z − + − + + = . D. 2 2 2 ( 1) ( 3) ( 3) 45 x y z + + − + − = .
Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = và công sai 4 d = . Giá trị 5u bằng
A. 23. B. 19. C. -13. D. 768.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 2 8 x x + ≤ là
A. ( ] ; 3 −∞− . B. [ ] 3;1 − . C. ( 3;1) − . D. ( ] 3;1 − .
Câu 9: Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng:
A. 3 9a . B. 3 3a . C.
3a . D. 3 27a .
Câu 10: Giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 4 y x x = − + là:
A. 0 CT y = . B. 3 CT y = C. 2 CT y = D. 4 CT y = .
MÃ ĐỀ: 001
Trang 2/6 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/
Câu 11: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P): x-3y+1=0. (P) đi qua điểm nào sau đây?
A. (3;1;1) B. (1; 3;1) − C. ( 1;0;0) − D. (1;0;0)
Câu 12: Tập nghiệm của phương trình ( ) 2 3 log 3 1 x x + + = là
A. { } 1;0 − . B. { } 0;1 . C. { } 0 . D. { } 1 − .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 4 7 0 f x − =
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1.
Câu 14: Với a , b là hai số thực dương tuỳ ý, ( ) 4 log ab bằng
A. 1 log log 4 a b + . B. ( ) 4 log log a b + . C. log 4log a b + . D. 4log log a b + .
Câu 15: Cho ( )
2
0 d 3 f x x = ∫ và ( )
2
0 d 7 g x x = ∫ , khi đó ( ) ( )
2
0 3 d f x g x x + ∫ bằng
A. 16. B. 18 − . C. 24 . D. 10
Câu 16: Hàm số ( ) f x có đạo hàm trên và ( ) 0 f x ′ > , ( ) 0; x ∀∈ +∞, biết ( ) 1 5 f = . Khẳng định nào
sau đây có thể xảy ra?
A. ( ) 3 4 f = B. ( ) ( ) 2019 2018 f f < .
C. ( ) 2 6 f − = D. ( ) ( ) 2 3 10 f f + = .
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 2 ( ) ( 1)( 2) f x x x x ′ = − + , x ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 5. B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 5 y x x = + − trên đoạn [ ] 1;3 − là:
A.
[ ] 1;3 min 7 y − = − . B.
[ ] 1;3 min 3 y − = − . C.
[ ] 1;3 min 49 y − = D.
[ ] 1;3 min 5 y − = − .
Câu 19: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào? A. 4 2 2x 2 y x = − − . B. 3 3x 2 y x = − − .
C. 2 1 1 x y x − = + . D. 2 1 1 x y x − + = + .
-1 O x
y
2
Câu 20: Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng
A. 2 12 a π B. 2 40 a π C. 2 24 a π D. 2 20 a π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.