
Trang 1/7 - Mã đề thi 061 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi
061 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2019 2018 x y x là:
A. 2 y . B. 2 x . C. 2018 x . D. 2018 y .
Câu 2: Cắt hình nón ( ) N bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác
vuông cân có diện tích bằng ( ) 2 2 4 . a cm Diện tích xung quanh của ( ) N là
A. ( ) 2 2 3 . a cm π B. ( ) 2 2 4 . a cm π C. ( ) 2 2 8 2 . a cm π D. ( ) 2 2 4 2 . a cm π
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 4 −∞− . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 3). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x + 3y – 4z +7 = 0. Tìm tọa độ véc tơ pháp tuyến của (P).
A. ( 2;3; 4). n = − −
B. ( 2; 3; 4). n = − − −
C. (2;3; 4). n = −
D. (2; 3; 4). n = − −
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình
2 2 2 4 3 7 6 2 3 9 5 5 5 1 x x x x x x là A. {-1;1;3}. B. {-1;1;3;6}. C. {-6;-1;1;3}. D. {1;3}.
Câu 6: Tính
3
2 2 1
x K dx x = − ∫
A. K = ln2. B. 1 8 ln . 2 3 K = C. K = 2ln2. D. 8 ln . 3 K =
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số: 2 1 x y e − = là:
A. −+ 2 1 2 . x e C B. −+ 2 1 . x e C C. 2 1 1 . 2
x e C −+ D. + 1 . 2
x e C
Câu 8: Cho hình lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Biết diện tích mặt bên ( ' ') ABB A bằng 15, khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( ' ') ABB A bằng 6. Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' '. ABC A B C A. 30. B. 45. C. 60. D. 90. Câu 9: Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 3 cm là:
A. 3 27 3 . 2 cm π B. 3 9 3 . 2 cm π C. 3 9 3 . cm π D. 3 27 3 . 8 cm π
Trang 2/7 - Mã đề thi 061 - https://toanmath.com/
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a = (2; –3; 3), b
= (0; 2; –1), ( ) 3; 1;5 . c = −
Tìm tọa
độ của vectơ u 2a 3b 2c. = + − A. ( ) 10; 2;13 . − B. ( ) 2;2; 7 . − − C. ( ) 2; 2;7 . − − D. ( ) 2;2;7 . −
Câu 11: Hình lập phương có đường chéo bằng a thì có thể tích bằng
A. 3 3 3 . a B. 3 2 . 4 a C. 3 3 . 9 a D. 3. a
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1;3;2), (3; 1;4) A B − . Tìm tọa độ trung điểm I của . AB
A. ( ) 2; 4;2 . I − B. (4;2;6). I C. ( ) 2; 1; 3 . I − −− D. (2;1;3). I
Câu 13: Cho hàm số
2 2 3 1. x x y e Tập nghiệm của bất phương trình ' 0 y là A. ( ; 1]. B. (- ;-3] [1; ). C. [ 3;1]. D. [ 1; ).
Câu 14: Một hình trụ có bán kính đáy là 3 cm, chiều cao là 5 cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A. 2 24 . cm π B. 2 16 . cm π C. 2 45 . cm π D. 2 48 . cm π
Câu 15: Tính
2
2 2x 8 lim . 2x 5 1 x x
→− − − + −
A. -3. B. 1 2
. C. -6. D. 8.
Câu 16: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ', ABCD A B C D biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa ' A C và . BD
A D
C B
A' D'
C' B'
A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45 .
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 x y x −+ = − tại điểm có hoành độ x= 0 là
A. 2 3. y x = − + B. 2 3. y x = − − C. 2 3. y x = − D. 2 3. y x = +
Câu 18: Cho x, y là các số thực dương tùy ý, đặt 3 3 log , log x a y b . Chọn mệnh đề đúng.
A. 1 3 27
1 log . 3 x a b y
B. 1 3 27
1 log . 3 x a b y
C. 1 3 27
1 log . 3 x a b y
D. 1 3 27
1 log . 3 x a b y
Câu 19: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 2; 5 , 4; 3 A B C − − . Lập phương trình đường thẳng chứa
đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC .
A. 5 3 2 0 x y + − = . B. 4 5 0 x y − − = . C. 0 x y + = . D. 2 0 x y − − = .
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + z² – 8x + 2y + 1 = 0. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S).
A. I(–4; 1; 0), R = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.