Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến các bạn nội dung mã đề 201 và mã đề 202 đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán trường THPT Nghèn – Hà Tĩnh, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi trong 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 30 tháng 01 năm 2019 nhằm kiểm tra chất lượng ôn tập môn Toán của học sinh trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán trường THPT Nghèn – Hà Tĩnh : + Ông A gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau 10 năm, tổng số tiền lãi mà ông A nhận được là bao nhiêu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và ông A không rút tiền ra? (Lấy kết quả gần đúng đến hàng phần trăm). A. 94,90 triệu đồng. B. 95,10 triệu đồng. C. 104,10 triệu đồng. D. 114,90 triệu đồng. [ads] + Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 5m x 40m, người ta làm hai thùng nước hình trụ có cùng chiều cao 5m, bằng cách cắt tấm tôn đó thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng (tham khảo hình bên dưới). Tổng thể tích của hai cái thùng hình trụ bằng? + Cho hàm số f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2f(|x|) − m = 0 có đúng bốn nghiệm thực phân biệt. A. 1 < m < 3. B. −1 < m < 3. C. −2 < m < 6. D. 2 < m < 6.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NGHÈN TỔTOÁN (Đềthi gồm có 06 trang)

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:....................................................... Mã đềthi 201

Sốbáo danh:............................................................

Câu 1. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A (−3; −1; 0) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độlà A. (0; 0; −3). B. (0; −3; 0). C. (0; 0; −1). D. (0; −1; 0).

Câu 2. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽsau

Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞). B. (−∞; 1). C. (0; 1). D. (−1; 1).

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình log2 x + log2 (x −1) = 1 là A. {−1}. B. {2}. C. {2; −1}. D. {−2; 1}.

Câu 4. Giá trịcực đại của hàm sốy = −2x4 + 4x2 + 3 là A. yCĐ = 1. B. yCĐ = 5. C. yCĐ = 3. D. yCĐ = −1.

Câu 5. Cho khối nón (N) có bán kính đáy bằng r, chiều cao bằng h và đường sinh bằng l. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 1

l2 = 1

h2 + 1

r2. B. h2 = l2 + r2. C. r2 = h2 + l2. D. l2 = h2 + r2.

Câu 6. Cho a là sốthực dương khác 1. Tính P = loga2 a.

A. P = 2. B. P = −1

2. C. P = 1

2. D. P = −2.

Câu 7. Đường cong trong hình vẽbên là đồthị của hàm sốnào trong các hàm sốcho dưới đây?

A. y = −x −1

x −1 . B. y = x + 1

x −1.

C. y = −x + 1

x + 1 . D. y = x −1

x + 1.

Câu 8. Cho dãy số(un) thỏa mãn u1 = −2 và un+1 = un + 3, ∀n ≥1. Tính u12. A. 31. B. 25. C. 34. D. 28.

Câu 9. Phương trình 2x−1 = 32 có nghiệm là A. x = 5. B. x = 6. C. x = 4. D. x = 3.

Trang 1/6 Mã đề201

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 3), B (−1; 0; 1). Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độlà

A. (0; 1; 1). B. 0; 2

3; 4

3

. C. (0; 2; 4). D. (−2; −2; −2).

Câu 11. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SC = a √

3. Thểtích của khối chóp đã cho bằng

A.

√

6a3

4 . B.

√

6a3

12 . C.

√

3a3

6 . D.

√

3a3

3 .

Câu 12. Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây sai?

A. Hàm sốđạt cực tiểu tại x = 1. B. Hàm sốđạt cực đại tại x = −1. C. Cực đại của hàm sốlà 4. D. Cực tiểu của hàm sốlà 1.

Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x + 4y −2z −3 = 0 có bán kính bằng A. √

3. B. 1. C. 3. D. 9.

Câu 14. Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt. Sốvectơ khác −→0 , có điểm đầu và điểm cuối lấy trong các điểm đã cho là A. 210. B. A2 10. C. 10!. D. C2 10.

Câu 15. Họnguyên hàm của hàm sốf (x) = 2x + sin x là A. x2 −cos x + C. B. 2 + cos x + C. C. 2 −cos x + C. D. x2 + cos x + C.

Câu 16. Cho hàm sốy = f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] và f (1) −f (0) = 2. Tính

I =

1 Z

0 [f ′ (x) −ex] dx.

A. 1 −e. B. 1 + e. C. 3 −e. D. 3 + e.

Câu 17. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = 1

4x4 + x3 −2x2 trên đoạn [−3; 3] bằng

A. −3

4. B. −99

4 . C. −32. D. −75

4 .

Câu 18. Cho các sốthực α và β. Đồthịcác hàm sốy = xα, y = xβ trên khoảng (0; +∞) như hình vẽbên, trong đó đường đậm hơn là đồthịcủa hàm sốy = xβ. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. 0 < β < α < 1. B. α < 0 < β < 1.

C. 0 < β < 1 < α. D. β < 0 < 1 < α.

Câu 19. Cho a, b là các sốthực dương, a ̸= 1. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. loga

a3

√

b

= 3 −2 loga b. B. loga

a3

√

b

= 3 + 2 loga b.

C. loga

a3

√

b

= 3 −1

2 loga b. D. loga

a3

√

b

= 3 + 1

2 loga b.

Trang 2/6 Mã đề201

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo