
Trang 1/6 - Mã đề thi 104 - https://toanmath.com/
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:................................................................SBD: ............ Mã đề 104
Câu 1: Với , a b là hai số thực dương tuỳ ý, 2 7 5 ln e .a b bằng
A. 2 5ln 7ln a b. B. 7ln 5ln a b . C. 2 7ln 5ln a b. D. 5ln 7ln a b . Câu 2: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và độ dài đường cao bằng 3a . Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng
A. 2 8a . B. 2 7a . C. 2 4a . D. 2 5a . Câu 3: Thể tích khối chóp có diện tích đáy 2 2 a và chiều cao 3a là A. 3 9 2 V a . B. 2 2 V a . C. 3 3 2 V a . D. 3 2 V a . Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 3 2 3 y x x . B. 3 2 5 3 3 4 y x x x . C. 3 3 1 y x x . D. 3 2 5 1 y x x x .
Câu 5: Biết thể tích khối lập phương bằng 3 16 2a , vậy cạnh của khối lập phương bằng bao nhiêu? A. 8 2 a . B. 2 2 a . C. 4 2 a . D. 2 a . Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 sin f x x x .
A. 2 ( )d 3 cos f x x x x C B.
2 3 ( )d cos 2
x f x x x C
C.
2 3 ( )d cos 2
x f x x x C D. ( )d 3 cos f x x x C
Câu 7: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 4 2 1 y x x . B. 3 1 y x x .
C. 3 3 1 y x x . D. 3 3 5 y x x . Câu 8: Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
biểu thức cos 1 2sin 4 x A x . Giá trị của M N bằng
A. 3
2 . B. 1
3 .
C. 2
3 . D. 3
4 .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;5;2 A và
3; 3;2 B . Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
A. 1;1;2 M . B. 2;2;4 M . C. 2; 4;0 M . D. 4; 8;0 M .
Câu 10: Cho 3 5 a , khi đó 25 log 81 bằng
A. 2
a . B. 2
a . C. 2a. D. 1
2a .
Câu 11: Thể tích khối cầu bán kính 6 cm bằng
A. 3 216 cm . B. 3 288 cm . C. 3 432 cm . D. 3 864 cm .
Câu 12: Cho khối nón có thể tích bằng 3 2a và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của khối nón đã cho bằng
A. 6a . B. 5 a . C. 37 a . D. 7 a .
Trang 2/6 - Mã đề thi 104 - https://toanmath.com/
Câu 13: Giá trị
2
1
1 lim 1
x
x
x bằng
A. 2 . B. 1. C. 0. D. 2 . Câu 14: Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1 2 u và 4 54 u . Giá trị 2019 u bằng
A. 2020 2.3 . B. 2020 2.2 . C. 2018 2.3 . D. 2018 2.2 . Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 16: Tập xác định của hàm số
2019 2 2020 4 y x x là
A. 4 ) ;0 ; ( ] [ . B. 4 ) ;0 ; ( ) ( . C. 0;4 . D. \ 0;4 .
Câu 17: Biết F x là một nguyên hàm của hàm cos3 f x x và 2 2 3 F . Tính 9 F .
A. 3 2 9 6 F . B. 3 2 9 6 F . C. 3 6 9 6 F . D. 3 6 9 6 F .
Câu 18: Đạo hàm của hàm số 2020 x y là A. 1 .2020 x y x . B. ' 2020 .log2020 x y .
C. ' 2020 ln2020 x y . D. 2020 ' ln 2020
x y .
Câu 19: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 5 a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3 4 5a . B. 3 4 3a . C.
3 4 5
3
a . D.
3 4 3
3
a .
Câu 20: Cho hàm số y f x xác định trên \ 1 và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2 3 4 0 f x là
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình: 0,8 0,8 log (15 2) log 13 8 x x là
A. Vô số. B. 4 . C. 2 . D. 3 . Câu 22: Đồ thị hàm số 4 2 1 y x x có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ là số dương? A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0. Câu 23: Cho tứ diện ABCD , hai điểm M và N lần lượt trên hai cạnh AB và AD sao cho 3 MA MB , 4 AD AN . Tỷ số thể tích của 2 khối đa diện ACMN và BCDMN bằng
A. 1
15 . B. 3
4 . C. 1
16 . D. 1
9 .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.