Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên mã đề 360 gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi trong thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra trong thời điểm học sinh khối 12 vừa bước vào những tuần đầu của học kỳ 2 và chuẩn bị được nghỉ lễ Tết Nguyên Đán. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên : + Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5, 4cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm. Bán kính của viên billiards đó bằng? [ads] + Một sợi dây có chiều dài 28m được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài (theo đợn vị mét) của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất? + Xếp chỗ cho 6 học sinh trong đó có học sinh A và 3 thầy giáo vào 9 ghế kê thành hàng ngang (mỗi ghế xếp một người). Tính xác suất sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa 2 học sinh và học sinh A ngồi ở một trong hai đầu hàng.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 07 trang)

Họ tên: ………………………………………………. Số báo danh: ……………….

ĐỀ BÀI

Câu 1. Tính giới hạn

2

2 3 5 lim 2 3 x

x x

x 

  

A. 1

2 . B.  C. 1 3  . D. 2 3  .

Câu 2. Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 2

1

2 y x   . B. 2

1

1 y x x    . C. 1

1 y

x 

. D. 4

1

2 y x   .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến? A. y ln x  . B. 2018 1 2019 y log x   . C. y log x   D. 4 3 y log x   .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x    là

A.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    . B.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    .

C.

3 2 3 ln 3 2 x x x C    . D.

3 2

2 3 1 3 2 x x C x    .

Câu 5. Trong không gian cho ba điểm     A 5; 2;0 ,B 2;3;0   và   C 0;2;3 . Trọng tâm G của tam giác

ABC có tọa độ: A.   1;2;1 . B.   2;0; 1  . C.   1;1;1 . D.   1;1; 2 

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào

dưới đây?

A.   1;1  B.   1;0  . C.   ; 1  . D.   0;1 .

Mã đề 360

Trang 2/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/

Câu 7. Tính thể tích khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C biết ' 2 AA a  , 3 AB a  , 4 AC a  và AB AC  . A. 3 12a B. 3 4 . a C. 3 24 . a D. 3 8 . a

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm       1;0;0 , 0;3;0 , 0;0;4 .  A B C Phương

trình nào dưới đây là phương trình của  ? ABC

A. 1 1 3 4    x y z B. 1 1 3 4    x y z C. 1 4 3 1     x y z D. 1 1 3 4    x y z

Câu 9. Đạo hàm của hàm 2 y ln(x 2)   là:

A. 2

2x x 2  . B. 2

x x 1 . C. 2 2x 2 x 2   . D. 2

1 x 2  .

Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số  

1 2 3 3 2 y x x

   

A.     ;1 2;   . B.   \ 1;2  . C.   2

2 '

2 ln5

x y

x 

. D. .

Câu 11. Cho 

2

2

d 1 f x x

  , 

4

2

d 4 f x x

  . Tính 

4

2 I d f x x  .

A. I 5 . B. I 5 . C. I 3 . D. I 3 .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là: A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 1 2 ln x

x y x e   .

A.    1 1 ' 2 ln 2 ln . x

x y x x e         

B. 1 ' 2 ln 2 . x x y e x

   

C. 1 1 ' 2 ln 2 . x

x y x e   D. 1 ' 2 ln 2 . x x y e x

   

Câu 14. Cho hình vuông ABCD cạnh 1. Khi quay hình vuông ABCD quanh cạnh AB ta được một hình

trụ, hỏi hình trụ này có diện tích toàn phần bằng bao nhiêu? A. 4 .  B. 2 .  C. 3 .  D. 2 2. 

Câu 15. Tính thể tích khối chóp tam giác đều .S ABC biết cạnh đáy bằng 3 a , cạnh bên bằng 2a.

A. 3 3 . 4 a B. 3 11 . 4 a C. 3 11 . 12 a D. 3 9 . 4 a

Trang 3/7 – Mã 360 - https://toanmath.com/

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi , , , A B C D     lần lượt là trung điểm của

, , , SA SB SC SD . Đường thẳng A B  song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.   SAB . B.   SBC C.   SCD . D.   SAD .

Câu 17. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2 y x x    B. 3 2 3 2 y x x    C. 3 2 3 2 y x x    D. 3 2 3 2 y x x   

Câu 18. Tính diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 12.

A. 90 .  B. 65 .  C. 60 .  D. 65.

Câu 19. Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số    2 0 b f x ax x x    , biết rằng

 1 1, F     1 4, 1 0 F f   .

A. 

2 3 3 7. 2 4 4 x F x x    B. 

2 3 3 7 . 4 2 4 x F x x   

C. 

2 3 3 7 . 4 2 4 x F x x    D. 

2 3 3 1 . 2 2 2 x F x x   

Câu 20. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 2 3 3 x x x x      .

A.   2; .  B.   ;2 .  C.   ;2 .  D.   2; . 

Câu 21. Có hai giá trị của số thực a là 1 2 1 2 , (0 ) a a a a   thỏa mãn

1

(2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo