Quảng cáo
Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 nội dung đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh, kỳ thi nhằm giúp các em làm quen với hình thức tổ chức thi, nắm được cấu trúc đề, các dạng toán cần ôn luyện, để có phương pháp ôn tập hiệu quả cho giai đoạn khoảng 5 tháng còn lại trước khi bắt đầu kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán. Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh có mã đề 102 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi trong thời gian 90 phút (không tính thời gian giám thị coi thi phát đề), đề được biên soạn theo cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố vào ngày 06 tháng 12 năm 2018, kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 01 năm 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); tứ giác ABCD là hình thang vuông với cạnh đáy AD, BC; AD = 3BC = 3a, AB = a, SA = a√3. Điểm I thỏa mãn vectơ AD = 3AI; M là trung điểm SD, H là giao điểm của AM và SI. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC. Tính thể tích V của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc mặt phẳng (ABCD). [ads] + Cho phương trình m.ln^2(x + 1) – (x + 2 – m).ln(x + 1) – x – 2 = 0 (1). Tập tất cả giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0 < x1 < 2 < 4 < x2 là khoảng (a;+∞). Khi đó a thuộc khoảng nào sau đây? + Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất? A. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). B. Khối bát diện đều (8 mặt đều). C. Khối tứ diện đều. D. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đểu).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/

SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................

Câu 1. Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 5 4 y x x    với trục hoành là

A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1. Câu 2. Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

A. 3 3 1 y x x   . B. 2 2 y x x   . C. 4 2 4 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 3. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, 4 AB a  , 5 AC a  . Thể tích khối trụ là

A. 3 16 V a   . B. 3 4 V a   . C. 3 12 V a   . D. 3 8 V a   . Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B , biết

2 SA AC a   . Thể tích khối chóp . S ABC là

A. 3 .

2 . 3 S ABC V a  B.

3

. 3 S ABC

a V  . C. 3 . 2 S ABC V a  . D.

3

.

4

3 S ABC

a V  .

Câu 5. Cho ,k n ( ) k n  là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. k n k n n C C   . B. ! !.( )!

k n

n C k n k   . C. !. k k n n A k C  . D. !. k k n n A n C  .

Câu 6. Cho hình lăng trụ . ABC A B C    có thể tích bằng V . Gọi M là trung điểm cạnh BB, điểm N

thuộc cạnh CC  sao cho 2 CN C N   . Tính thể tích khối chóp . A BCNM theo V .

A. .

7

12 A BCNM

V V  . B. .

7

18 A BCNM

V V  . C. . 3 A BCNM

V V  . D. .

5

18 A BCNM

V V  .

Câu 7. Cho hàm số 3 3 1 y x x   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   1;3  .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng   ; 1  và khoảng   1;.

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   2;1  .

Câu 8. Cho tứ diện ABCD , gọi 1 2 , G G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Mệnh đề nào sau

đây SAI?

A.   1 2 / / G G ABD . B.   1 2 / / G G ABC .

C. 1 2

2 3 G G AB  . D. Ba đường thẳng 1 2 , BG AG và CD đồng quy.

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

3 2 1 x f x x e   .

Mã đề 101

Trang 2/7 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/

A. 

3 1 d x f x x e C     . B. 

3 1 d 3 x f x x e C     .

C. 

3 1 1 d 3

x f x x e C     . D. 

3 3

1 d 3

x x f x x e C     .

Câu 10. Phương trình

2 2 5 4 7 49 x x   có tổng tất cả các nghiệm bằng

A. 1. B. 5

2 .

C. 1 . D. 5 2  .

Câu 11. Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 3 5 y x x    . B. 3 2 2 6 5 y x x    .

C. 3 2 3 5 y x x    . D. 3 3 5 y x x    .

Câu 12. Cho hình chóp đều . S ABCD có cạnh AB a  , góc giữa đường thẳng

SA và mặt phẳng   ABC bằng 45º . Thể tích khối chóp . S ABCD là

A.

3

3 a . B.

3 2

6 a .

C.

3

6 a . D.

3 2

3 a .

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. d x x x xe x e xe C     . B. d x x x xe x xe e C     .

C.

2 d 2

x x x xe x e C    . D.

2 d 2

x x x x xe x e e C     .

Câu 14. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất? A. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều). B. Khối bát diện đều (8 mặt đều). C. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). D. Khối tứ diện đều.

Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số  1 5 4 f x x   là

A. 1 ln 5 4 ln5 x C   . B. ln 5 4 x C   . C. 1 ln 5 4 5 x C   . D.   1 ln 5 4 5 x C   .

Câu 16. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , SA vuông góc với mặt phẳng   ABC và 2, 4, 5 AB AC SA    . Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp . S ABC có bán kính là

A. 5 2 R  . B. 5 R  . C. 10

3 R  . D. 25

2 R  .

Câu 17. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

1 2 x x y

x x   

 

là

A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 18. Cho khối nón có bán kính đáy 3 r  và chiều cao 4 h  . Tính thể tích V của khối nón đã cho. A. 12 V   . B. 4 V   . C. 4 V  . D. 12 V  .

Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm số  

2 3 2 3 4 y x x

    .

A.   \ 1;4 D    . B. D .

5

3

1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo