Quảng cáo
Đề KSCL Toán ôn thi THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An
QR

Đề KSCL Toán ôn thi THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra chất lượng ôn tập môn Toán chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 của học sinh khối 12, trường THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An tiến hành biên soạn đề KSCL Toán ôn thi THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An và tổ chức thi thử tại trường, kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 01 năm 2019, đề thi có mã 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh thi thử trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề KSCL Toán ôn thi THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An : + Mặt tiền của nhà văn hóa huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An có 17 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2m. Trong số các cây đó có 3 cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40 cm, 14 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh và chúng đều có đường kính bằng 26 cm. Chủ đầu tư thuê nhân công để sơn các cây cột bằng loại sơn giả gỗ, biết giá thuê là 2 360.000 / m (kể cả vật liệu sơn và phần thi công). Hỏi chủ đầu tư phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn vị đồng)? [ads] + Cho phương trình 16m^2x^3 + 16x + √(8x^3 + 2x + 2) = 2m^2 + 10 (m là tham số). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phương trình đã cho vô nghiệm. B. Phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực. C. Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt. D. Số nghiệm của phương trình phụ thuộc vào giá trị của tham số m. + Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 7 quả cầu đỏ và 5 quả cầu màu xanh. Hộp thứ hai chứa 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ một hộp 1 quả cầu. Xác suất sao cho hai quả lấy ra cùng màu đỏ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 MÔN TOÁN – LẦN 1 – NĂM 2019 Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa 7 quả cầu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, Hộp thứ hai chứa 6 quả cầu đỏ và 4 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ một hộp 1 quả cầu. Xác suất sao cho hai quả lấy ra cùng màu đỏ.

A. 7 20 . B. 3 20 . C. 1 2 . D. 2 5 .

Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 41 học sinh?

A. 2 41 A . B. 2 41 . C. 41 2 . D. 2 41 C .

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình 2 2( 3 2) 0 x x x − − + = là :

A. S  B.  1 S  C.   1;2 S  D.  2 S 

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số:

x x

x x e e y e e

   

A. 2 ' (e )

x

x x e y e  

. B. 2 4 ' (e ) x x y e   

. C. 2 5 ' (e ) x x y e   

D. ' x x y e e   .

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxy , Cho đường thẳng d: 1 0 x y    và

đường tròn (C) : 2 2 2 4 0. x y x y     Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d mà qua đó ta kẻ được

hai đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C) tại A và B sao cho góc AMB bằng o 60 . A. 1(3;4) M và 2( 3;4) M  B. 1( 3; 2) M  và 2(4;3) M .

C. 1( 3;2) M  và 2( 3;4) M  . D. 1(3;4) M và 2( 3; 2) M  .

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 4 2 y x x    trên đoạn 1;2        bằng:

A. 29 2 . B. 1. C. 3 . D. Không tồn tại

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật, các mặt (SAB), (SAD) vuông góc với đáy. Góc giữa (SCD) và đáy bằng 0 60 , . BC a  Khoảng cách giữa AB và SC bằng:

A. 3 2 a . B. 3 2 13a . C. 2

a . D. 3 2 5a .

Câu 8: Phương trình 1 3 .2 72 x x có nghiệm là

A. 5 2 x  . B. 2 x  C. 3 2 x  . D. 3 x  .

Câu 9: Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính thể tích của khối trụ là:

A. 3 32 cm  . B. 3 8 cm  . C. 3 4 cm  . D. 3 16 cm  . Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 4 2 2 1 y x x   

Trang 2/6 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

C. 4 2 2 1 y x x    D. 2 1 y x  

Câu 11: sin .cos x xdx 

bằng:

A. os2 4 c x C  . B.

2 sin 2 x C   . C.

2 sin 2 x C  . D.

2 os 2 c x C  .

Câu 12: 1 19 lim 18 19 n n   bằng

A. 19 18 . B. 1 18 . C. . D. 1 19

Câu 13: Cho đường thẳng

1 5 : 2 3 3

x t

y t

     

một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 

A. (5; 3)  . B. (6;1) C. 1 ( ;3) 2 . D. ( 5;3)  .

Câu 14: Cho phương trình 2 2 2 4( 2) 6 0 x y mx m y m        (1) Điều kiện của m để (1) là phương trình của đường tròn.

A. 2 m  . B. 1 2 m m

    

. C. 1 2 m   . D. 1 2 m m

    

Câu 15: Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61758000đ. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi.

A. 0,8 % B. 0,6 % C. 0,7 % . D. 0,5 %

Câu 16: Tìm tọa độ véc tơ

 u biết rằng

   0 u a   và

 (1; 2;1) a  

A.    3; 8; 2 u   . B.    1; 2; 8 u   . C.    1; 2; 1 u   . D.    6; 4; 6 u    .

Câu 17: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:

A. 2 3 2 x y x + = − B. 3 2 x y x + = − C. 2 7 2 x y x − = − D. 3 2 x y x − = −

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số  3 2 f x x   là

A. 2 (3 2) 3 2 3 x x C    . B. 1 (3 2) 3 2 3 x x C    .

C. 2 (3 2) 3 2 9 x x C    . D. 3 1 2 3 2 C x  

.

Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý khác 1, giá trị của 3 loga a bằng:

-2 -1 1 2

-1

1

2

3

x

y

0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo